Tải bản đầy đủ
1 Giới thiệu khái quát về công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng công trình thủy Cienco1

1 Giới thiệu khái quát về công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng công trình thủy Cienco1

Tải bản đầy đủ

Tuy nhiờn ch qua hn mt nm xõy dng v phỏt trin, cụng ty ó ra k
hoch phỏt trin sn xut kinh doanh cho tng thi im vi mc tiờu, ni dung v
bc i c th, tp trung nõng cp sa cha mỏy múc thit b, nh xng, tng bc
nõng cao cht lng sn phm, h giỏ thnh sn phm. n nay tỡnh hỡnh hot ng
ca cụng ty ó i vo n nh, nng lc sn xut kinh doanh cao hn lỳc mi thnh
lp gp nhiu ln. Hin nay cụng ty ó u t kinh phớ v nhõn lc xõy dng mi tr
s lm vic v ton b phõn xng sn xut dự cha hin i, xong cng tng i,
y phc v nhu cu SXKD, khụng ngng tng sc mnh cnh tranh, m rng th
trng tiờu th v nõng cao hiu qu kinh doanh.
2.1.2 c im sn xut kinh doanh ca cụng ty
Cụng ty c phn u t v xõy dng cụng trỡnh thy CIENCO1 chuyờn v kinh doanh
cỏc ngnh sau:
-

Kinh doanh cho thuờ cụng c dng c , thit b vn ti giao tụng thy

-

Dịch vụ đại lý vận tải và giao nhận hàng hoá thông qua Cảng.

-

Vận tải hàng hoá đa phơng thức .

-

Kinh doanh vt liu, cụng c dng c xõy dng

-

úng mi cỏc loi container

-

Mua, bỏn cỏc loi container

-

Sửa chữa Cơ khí, phơng tiện cơ giới thuỷ

Cng ging nh hu ht cỏc doanh nghip xõy dng khỏc, sn
phm chớnh ca Cụng ty c phn u t & xõy dng cụng trỡnh
128 l sn phm thi cụng xõy lp, c th l cỏc cụng trỡnh giao
thụng ng b v mt s cụng trỡnh san lp mt bng cú giỏ tr
khỏc.
2.1.3 c im b mỏy qun lý ca cụng ty
- C cu t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty
ng vng v phỏt trin trong nn kinh t th trng iu quan trng l phi b trớ c cu
qun lý phự hp vi quy mụ v kh nng sn xut ca cụng ty. phự hp vi quỏ trỡnh t
20

20

chc sn xut kinh doanh, b phn qun lý ca cụng ty c hỡnh thnh theo c cu

phũng ban vi chc nng v nhim v khỏc nhau.
Cụng ty c b trớ mt c cu t chc gn nh v hp lý vi c ch th
trng hin nay. Vic sp xp nhõn s ca Cụng ty phự hp vi trỡnh
B mỏy qun lý ca cỏc doanh nghip núi chung v ca cụng ty c phn u t &
xõy dng cụng trỡnh thy Cienco1 núi riờng gi vai trũ ht sc quan trng, nú quyt
nh n s tht bi hay tn ti ca doanh nghip trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh.
L thnh viờn ca Tng cụng ty xõy dng cụng trỡnh giao thụng 1 loi hỡnh
doanh nghip Nh nc ó c phn hỳa nờn c quan quyn lc cao nht l i hi c
ụng. Trong i hi c ụng cỏc c ụng cú quyn tham gia biu quyt thụng qua
phng hng hot ng kinh doanh ca cụng ty. i hi c ụng cú quyn bu ra
Hi ng qun tr v Ban kim soỏt thay mt cỏc c ụng iu hnh, qun lý mi hot
ng sn xut kinh doanh ca cụng ty. V i din phỏp lut ca cụng ty trc c
quan Nh nc l Giỏm c, giỳp vic cho Giỏm c l cỏc phú Giỏm c cụng ty.
Cỏc phũng ban chc nng gm: Phũng ti chớnh K toỏn, phũng t chc hnh
chớnh, phũng k hoch, phũng k thut, phũng vt t thit b. mi i cụng trỡnh
thỡ cú i trng v cỏc nhõn viờn kinh t k thut chu trỏch nhim qun lý trc tip
v kinh t, k thut. Ph trỏch cỏc t sn xut l cỏc t trng. Ta cú th thy c
mụ hỡnh b mỏy qun lý ca cụng ty sau
S 2.1 B mỏy qun lý ca cụng ty

21

21

Ban Giỏm c

Phú Giỏm c

Phũng Hnh Chớnh

Phũng K Toỏn Phũng Kinh Doanh
B phn KDTM cung ng vt t

Giỏm c cụng ty : L ngi i din cho phỏp nhõn cụng ty iu hnh mi hot



ng ca cụng ty chu trỏch nhim v mi hot ng n kt qu cui cựng ca cụng
ty trc phỏp lut
Phú giỏm c cụng ty: Do giỏm c b nhim phú giỏm c c giỏm c y



quyn iu hnh mt s lnh vc hot ng ca cụng ty v chu trỏch nhim v kt
qu cụng vic ca mỡnh trc phỏp lut v trc giỏm c cụng ty. Phú giỏm c
cụng ty tham mu cho Giỏm c, ch th cỏc vn bn tng kt li cỏc chng t s
sỏch cp di.
- Chc nng ca cỏc phũng ban trong cụng ty:
Phũng hnh chớnh: Tham mu cho Giỏm c v t chc cỏn b lao ng tin



lng, ngoi ra phũng hnh chớnh cú nhim v bo v cụng tỏc thanh tra cụng tỏc
qun tr hnh chớnh ca cỏc vn phũng trong cụng ty.
Phũng ti chớnh K toỏn: Lm cụng tỏc hch toỏn cỏc hot ng kinh doanh,



thanh toỏn, theo dừi cỏc hot ng thu chi ca cụng ty, giỳp Giỏm c xõy dng cỏc
k hoch v ti chớnh, ni dung phỏp lut v k toỏn thng kờ.

22

22

Phũng kinh doanh : Ch o cỏc nghip v ca cụng ty tỡm hiu kho sỏt th
trng nm bt nhu cu ca ngi tiờu dung, tham mu cho Giỏm c lp k
hoch kinh doanh quý v nm.
2.1.4 Khỏi quỏt kt qu kinh doanh ca cụng ty trong thi gian qua
- Bng 2.1: Bng ch tiờu kinh t ti chớnh
BNG CH TIấU KINH T TI CHNH
Ch tiờu

2011

2012

2013

2012/2011
CL

%

Tng DT
12.154.349.844

23

23

2013/
CL