Tải bản đầy đủ
1 Giới thiệu chung về công ty

1 Giới thiệu chung về công ty

Tải bản đầy đủ

BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN ĐỀ

số:0313845740 fax: 0313845740 tài khoản số: 3211 0000 658 426 tại Ngân
hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Mã số thuế: 0201130898.
2.1.2 Ngành nghề kinh doanh
Giám đốc hiện tại của doanh nghiệp: Ông Trần Huy Quang
Ngành nghề kinh doanh chính là:
- Thương mại xuất nhập khẩu: Kinh doanh phế liệu, thiết bị điện, ô tô, xe
máy, thép các loại…
- Sản xuất: Xây dựng công trình dân dụng, lắp ráp trạm điện, vận tải bộ,
bốc xúc đất đá…
- Dịch vụ: Dịch vụ vận tải đường biển, đường bộ, nhà hàng, khách sạn…
Vốn điều lệ 6.800.000.000 đồng
Mệnh giá cổ phần : 10.000đồng
Tổng số cổ phần: 680.000

2.1.2 Cơ cấu bộ máy tổ chức quản lý của Công ty CP Đầu tư & Phát
triển Toàn Cầu
Hội đồng quản trị

Chủ tịch HĐQT

Giám đốc

PGĐ Nội chính

Sinh viên: Tạ Kim Anh - Lớp: KT3-CN7

PGĐ sản xuất
kinh doanh

19

BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN ĐỀ

Phòng Kế
toán Thống


Tổ xe ca
1

Phòng Hành
chính Tổng
hợp

Tổ xe ca
2

Tổ
bốc
xúc

Phòng Kinh
doanh
Thương mại
Xuất, Nhập
khẩu

Tổ sửa
chữa

Phòng Sản
xuất

Tổ kế toán
thống kê,
tổng hợp
phân xưởng

2.1.3 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban trong Công ty CP Đầu
tư & Phát triển Toàn Cầu
Công ty có Hội đồng quản trị gồm 03 người, 01 chủ tịch hội đồng quản
trị, 01 giám đốc, 01 phó giám đốc phụ trách nội chính, 01 phó giám đốc phụ
trách sản xuất, kinh doanh, 01 quản đốc và 30 công nhân viên
Bộ máy lãnh đạo Công ty hầu hết đã công tác quản lý ở những đơn vị sản
xuất kinh doanh có quy mô lớn, vì vậy có kinh nghiệm trong công tác tổ chức và
kinh doanh, hạch toán kế toán.
Ngoài kinh doanh thương mại công ty có đội xe vận tải bốc xúc đất đá tại
Quảng Ninh. Đội xe vận tải được biên chế thành 02 đội ca 1 và ca 2, mỗi đội có
01 đội trưởng làm trưởng ca. Để tiện cho việc hạch toán tiền lương những cán
bộ thuộc diện hưởng lương năm trong chi phí quản lý chung biên chế ở 2 tổ sủa
chữa và tổ kế toán thống kê phân xưởng còn lại tổ bốc xúc và tổ xe ca 1, ca 2
hạch toán vào chi phí nhân công trực tiếp
2.1.4 Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của Công ty CP Đầu tư & Phát triển
Toàn Cầu qua 03 năm 2011-2013
Là đơn vị có đa ngành kinh doanh, có xuất khẩu (gỗ dán xuất sang Nhật)
nhập khẩu ô tô; Sản xuất kinh doanh vận tải ( bốc xúc đất đá tại mỏ); có liên
doanh liên kết. Mặc dầu tình hình khủng hoảng kinh tế toàn cầu xong công ty
đều Duy trì được công ăn việc làm và đảm bảo thu nhập cho công nhân viên
Sinh viên: Tạ Kim Anh - Lớp: KT3-CN7

20

BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN ĐỀ

trong công ty. Sau đây là một số liệu cơ bản của công tác kinh doanh trong 3
năm gần nhất:
Bảng 2.1 Bảng phân tích công tác kinh doanh của công ty trong 03 năm gần nhất
Đơn
vị

Chỉ tiêu
1 Tổng vốn
2. Tổng doanh thu
3. Tổng Lợi nhuận
4. Thuế TNDN
5. Lao động bình quân
6. Thu nhập bình quân

Đồng
Đồng
Đồng
Đồng
Đồng
Đồng

Năm 2011
6,677,864,853
895,129,805
(121,915,323)
40
3,000,000

Năm 2012
34,290,539,068
24,978,478,312
147,553,803
4,486,734
40
4,500,000

Năm 2013
19,213,489,130
24,239,998,684
47,928,099
11,982,024
30
3,500,000

So sánh 2012/2011
Tươ
ng
Tuyệt đối
đối
( %)
27,612,674,215
24,083,348,507
269,469,126
4,486,734
1,500,000

413
2,690
(221)
50

So sánh 2013/2012
Tuyệt đối

Tương
đối
(%)

(15,077,049,938
(738,479,628)
(99,625,704)
7,495,290
(10)
(1,000,000)

-43.97
-2.96
-67.52
167.05
-25.00
-22.22

Nguồn: Báo cáo tài chính tại doanh nghiệp năm 2011-2013
Nhìn vào bảng trên ta có thể thấy tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong
03 năm 2011-2013 có sự thay đổi rất rõ rệt khiến cho doanh thu và lợi nhuận của
doanh nghiệp cũng thay đổi đáng kể. Cụ thể năm 2011 doanh thu chỉ có
895.129.805đ, sang năm 2012 đã tăng 2.69% tương ứng với 24.083.348.507đ
đến năm 2013 doạnh thu giảm -2.96 % xuống còn 24.239.998.684đ. Mức tăng
giảm của doanh thu cũng khiến cho lợi nhuận trước thuế của công ty cũng thay
đổi. Năm 2011 là -121.915.323, sang năm 2012 lợi nhuận đã tăng 147.553.803đ,
tương ứng với tỷ lệ 221%, nhưng lại giảm -67.52% năm 2013 tương ứng với
mức giảm 99.625.704. Sự tăng giảm của doanh thu và lợi nhuận kéo theo sự
giảm sút của thu nhập bình quân và lao động bình quân. Để có thể hiểu được tại
sao có sự tăng giảm thất thường của các vấn đề trên ta sẽ tìm hiểu cụ thể ở
chương 2.
2.2 Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn tại Công CP Đầu tư & Phát triển Toàn
Cầu
2.2.1 Phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn của Công ty CP Đầu tư &
Phát triển Toàn Cầu

Sinh viên: Tạ Kim Anh - Lớp: KT3-CN7

21

BÁO CÁO THỰC TẬP CHUYÊN ĐỀ

Bảng 2.2 Bảng phân tích cơ cấu tài sản của Công ty CP ĐT & Phát triển Toàn Cầu năm 2011-2013
Nguồn

Đơn
vị

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

So sánh 2011/2012
Tuyệt đối

ĐVT: VNĐ
So sánh 2012/ 2013

6,677,864,853

11,129,216,523

11,659,761,418

4,451,351,670

Tốc độ
tăng (%)
67

6,588,658,758
89,206,095
6,828,163
82,377,932

25,091,113
25,091,113
6,175,444,913
4,968,165,049
1,061,434,500
145,845,364
657,810,355
657,810,355
4,270,870,142
637,854,520
7,216,695
3,625,798,927

231,598,492
231,598,492
3,710,594,744
3,404,284,723
149,734,492
156,575,529
7,686,080,130
7,686,080,130
31,618,217
27,425,000
4,193,217

(6,563,567,645)
25,091,113
6,175,444,913
4,968,165,049
1,061,434,500
145,845,364
657,810,355
657,810,355
4,181,664,047
637,854,520
388,532
3,543,420,995

(99,69)
0
0
0
0
0
0
0
4,688
0
6
4,301

206,507,379
206,507,379
(2,464,850,169)
(1,563,880,326)
(911,700,008)
10,730,165
7,028,269,775
7,028,269,775
(4,239,251,925)
(610,429,520)
(7,216,695)
(3,621,605,710)

823.03
823.03
-39.91
-31.48
-85.89
7.36
1,068.43
1,068.43
-99.26
-95.70
-100.00
-99.88

B- TÀI SẢN DÀI HẠN

-

23,161,322,545

7,553,727,712

23,161,322,545

0

(15,607,594,833)

-67.39

II Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
V Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn

-

23,133,730,726
23,133,730,726
25,312,246,537
(2,178,515,811)
27,591,819
27,591,819

7,536,135,893
7,536,135,893
7,871,863,637
(335,727,744)
17,591,819
17,591,819

23,133,730,726
23,133,730,726
25,312,246,537
(2,178,515,811)
27,591,819
27,591,819

0
0
0
0
0
0

(15,597,594,833)
(15,597,594,833)
(17,440,382,900)
1,842,788,067
(10,000,000)
(10,000,000)

-67.42
-67.42
-68.90
-84.59
-36.24
-36.24

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

6,677,864,853

34,290,539,068

19,213,489,130

27,612,674,215

0

(15,077,049,938)

-62.62

A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
I- Tiền và các khoản tương đương
tiền
1. Tiền
III Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Các khoản phải thu khác
IV Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
V Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Tài sản ngắn hạn khác

Tuyệt đối
530,544,895

Tốc độ
tăng (%)
4.77

Nguồn: Báo cáo tài chính tại doanh nghiệp năm 2011-2013

Sinh viên: Tạ Kim Anh - Lớp: KT3-CN7

22