Tải bản đầy đủ
Quý 4 năm 2009

Quý 4 năm 2009

Tải bản đầy đủ

Tổ công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim Tín
Số d đầu kỳ:

13.840.336.818
Số d cuối kỳ:

14.525.619.169
Ngày tháng..năm..
Ngời lập biểu

Sinh viờn :ng Th Hng Diờn
Lp
:KTKT_K8

Kế toán trởng

Thủ trởng đơn vị

Trang 57

T chc cụng tỏc k toỏn TSC ti cụng ty c phn Kim Tớn
2.2.5. Kế toán khấu hao TSCĐ tại Công ty CP Kim Tớn
2.2.5.1.Trích KH TSCĐ
Khấu hao TSCĐ là nội dung quan trọng trong kế toán TSCĐ,
xác định đúng đắn số khấu hao phải tính và phân bổ phù
hợp vào các đối tợng sử dụng TSCĐ vừa đảm bảo có đủ nguồn
vốn để tái tạo TSCĐ, trả nợ vayvừa đảm bảo hạch toán đúng
đắn chi phí sản xuất kinh doanh để tính đúng giá thành sản
phẩm và kết quả hoạt động kinh doanh.
Công ty tính khấu hao TSCĐ cơ bản theo phơng pháp đờng thẳng:
+ TSCĐ hữu hình: khấu hao dựa trên thời gian hữu dụng ớc
tính
+ TSCĐ thuê tài chính: khấu hao dựa trên thời gian hữu dụng ớc
tính hoặc thời gian đi thuê tài sản tơng ứng trong trờng hợp
thời gian thuê tài sản ngắn hơn.
+ TSCĐ vô hình: đợc khấu hao trong thời gian 10 năm phù hợp
với thời gian sử dụng hữu ích.
Mức trích
khấu hao hàng

=

Nguyên giá tài sản cố
định
Thời gian sử dụng

năm

Mức trích
=
khấu hao hàng
tháng

Mức khấu hao cả
năm
12 tháng

1
T l khu hao =
Thi gian s dng
Sinh viờn :ng Th Hng Diờn
Trang 58 lp
:KTKT-K8

Nguyên giá TSCĐ
=
Thời gian sd*12

T chc cụng tỏc k toỏn TSC ti cụng ty c phn Kim Tớn

Sinh viờn :ng Th Hng Diờn
Trang 59 lp
:KTKT-K8

T chc cụng tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim Tớn

CễNG TY C PHN KIM TN
Mỏy T_Ngụ Quyn_Hi Phũng
Bảng tính khấu hao TSCĐ hữu hình quý 4 năm 2009(trớch)
ST
Tên tài sản
Năm
Đầu kỳ
Tăng
T Mức trích
T
sd
KH hàng (01/10/09 trong
l
KH
năm
)
kỳ

Giẳm

Cuối kỳ

trong kỳ

(31/12/09
)

(%)
I
1

Nhà cửa, vật kiến trúc
Nhà điều hành công ty

2

Bãi nhựa để hàng + đ-

3

ờng đi
Nhà gia công 1

171.181.
2001

7.0

80.969.6

024
20.242.4

2002

0
2.0

61
71.693.9

15
17.923.4

2002

0
2.4

83
53.383.8

96
13.345.9

33
-

58
-

4.584.69

1.146.17

1.146.17

4

4

4

349.101.

58.582.2 290.518.

4

Bãi để hàng chi nhánh

28/11/

0
9.0

5

HV
Hệ thống nớc sinh hoạt

02
31/12/

0
5.0

03

0

II

CN BK

Máy móc ,thiết bị

1

Dây chuyền gia công
thép lới
Sinh viờn: ng Th Hng Diờn
Lp
:KTKT_K8

43.115.6 128.065.

2002

2.0
0

25

43.115.6
25

-

399
20.242.4
15
25.192.1
29
13.345.9
58
-

-

57.142.8

055
14.285.7

30
35.714.2

825
21.428.5

57

14

86

72

Trang 60

T chc cụng tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim Tớn

2

Xe nâng hàng

2001

1.9

7.333.33

1.833.33

1.833.33

3/7/20

3
14.285.7

3
3.571.42

3

Máy tiện

2
2.7

Mây ca vòng

02
26/10/

9
2.9

14
6.714.28

9
1.678.57

9
1.678.57

Gá đỡ tôn cuộn

02
31/12/

6
2.0

6
8.416.44

1
2.104.11

1
2.104.11

Máy hàn

02
28/11/

0
2.9

5
8.944.57

1
2.236.14

1
2.236.14

7

Hệ thống thuỷ lực CN

03
31/03/

6
3.0

1
43.800.0

3
10.950.0

3
10.950.0

8

BK
Hệ thống cân

04
31/03/

0
3.0

00
24.875.9

00
6.218.98

00
6.218.98

Máy xúc

04
30/09/

0
3.0

46
309.960.

7
59.995.2

19.998.4

7
39.996.8

04

0

567

33

06

27

3
4
5
6

9

III

.
Phơng tiện vận tải,

1

truyền dẫn
Xe cẩu 16K1381

3.0

11.123.3

437
2.780.84

Xe tải 16K8772

0
3.4

60
77.719.7

0
19.479.9

Máy biến thế 250KVA

2
5.0

88
53.595.1

47
13.398.7

2
3

Sinh viờn: ng Th Hng Diờn
Lp
:KTKT_K8

110.248.

2001

0
3.571.42

10.638.4 99.609.9
74

10.638.4
74

63
2.780.84
0
8.841.47
3
13.398.7

Trang 61