Tải bản đầy đủ
*Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng ti sn

*Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng ti sn

Tải bản đầy đủ

ch tiờu ny ln hn chi phớ n thỡ u t bng n cú li cho
doanh nghip hn u t bng vn ch.
-Cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng ti sn ngn
hn
Hiu sut s dng ti sn ngn hn
Doanh thu thun

Hiu sut s dng TSNH =

TSNH bỡnh quõn trong k

Trong ú: TSNH bỡnh quõn trong k l bỡnh quõn s hc ca
TSNH cú u k v cui k.
Ch tiờu ny cho bit mi n v giỏ tr TSNH s dng trong
k em li bao nhiờu n v doanh thu thun. Ch tiờu ny cng
ln chng t hiu qu s dng TSNH cng cao.
H s sinh li ti sn ngn hn
Li nhun sau thu
H s sinh li TSNH =
TS nganh nghiethnh ph H Ni. NH bỡnh quõn trong k
Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng sinh li ca TSNH. Nú cho
bit mi n v giỏ tr TSNH cú trong k em li bao nhiờu n
v li nhun sau thu.
- Cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng ti sn di
hn
Hiu sut s dng ti sn di hn
Doanh thu thun

Hiu sut s dng TSDH =

TSDH bỡnh quõn trong k
Trong ú: TSDH bỡnh quõn trong k l bỡnh quõn s hc ca
TSDH cú u k v cui k.

5

Ch tiờu ny cho bit mt n v giỏ tr TSDH trong k to ra
bao nhiờu n v doanh thu. Ch tiờu ny cng ln chng t hiu
qu s dng TSDH cng cao.
H s sinh li ti sn di hn
Li nhun sau thu

H s sinh li TSDH =

TSDH bỡnh quõn trong k

Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng sinh li ca TSDH. Nú cho
bit mi n v giỏ tr TSDH cú trong k em li bao nhiờu n
v li nhun sau thu.
* Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng vn kinh
doanh
- Cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng tng s vn sn
xut kinh doanh
Hiu sut s dng vn (Sc sn xut ca 1 ng vn):
Hiu sut s dng tng vn = =

Doanh thu thun
Tng s vn bỡnh quõn trong k

Trong ú: Tng s vn bỡnh quõn trong k l bỡnh quõn s
hc ca tng ngun vn cú u k v cui k.
Ch tiờu ny cho bit mt ng vn to ra c bao nhiờu ng
doanh thu thun. Ch tiờu ny cng ln hiu qu s dng vn
cng cao.
H s sinh li tng ti sn:
Li nhun trc thu v lói vay
H s sinh li tng ngun vn =
Tng vn bỡnh quõn trong k

6

H s sinh li tng ngun vn phn ỏnh mt ng vn to ra
bao nhiờu ng li nhun trc thu v lói vay.
-Cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng vn ch s hu
Hiu sut s dng vn ch s hu (VCSH)
Doanh thu thun

Hiu sut s dng vn CSH =

VCSH bỡnh quõn trong k
Trong ú: VCSH bỡnh quõn trong k l bỡnh quõn s hc ca
VCSH cú u k v cui k.
Ch tiờu ny cho bit mi n v giỏ tr VCSH s dng trong k
em li bao nhiờu n v doanh thu thun. Ch tiờu ny cng ln
chng t hiu qu s dng VCSH cng cao.
H s sinh li ca VCSH
H s sinh li VCSH

Li nhun sau thu
=
VCSH nganh nghiethnh ph H Ni.

bỡnh quõn trong k

Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng sinh li ca VCSH. Nú cho bit
mi n v giỏ tr VCSH cú trong k em li bao nhiờu n v li
nhun sau thu.
*Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng vn lu ng
- Hiu sut s dng vn lu ng (VL)
Doanh thu thun

Hiu sut s dng VL =

VL bỡnh quõn trong k

Trong ú: VL bỡnh quõn trong k l bỡnh quõn s hc ca VL cú u k v
cui k.
Ch tiờu ny cho bit mt n v giỏ tr VL trong k to ra bao nhiờu n v
doanh thu. Ch tiờu ny cng ln chng t hiu qu s dng VL cng cao.
- H s sinh li VL
Li nhun sau thu
H s sinh li VL =

7

VL bỡnh quõn trong k
Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng sinh li ca VL. Nú cho
bit mi n v giỏ tr VL cú trong k em li bao nhiờu n v
li nhun sau thu.
- Số vòng quay hàng tồn kho:
Là số lần mà hàng hoá tồn kho bình quân luân chuyển
trong kỳ. Số vòng quay hàng tồn kho cao thì việc kinh doanh
đợc đánh giá càng tốt, bởi vì doanh nghiệp chỉ đầu t cho
hàng tồn kho thấp nhng vẫn đạt doanh số cao. Tuy nhiên nếu
cao quá thì sẽ có nguy cơ không đủ hàng hoá thoả mãn nhu
cầu bán hàng cho khách dẫn đến tình trạng cạn hàng hoá
trong kho mất dần khách hàng và có thể gây ảnh hởng không
tốt cho công việc kinh doanh về lâu dài của doanh nghiệp. Ngợc lại, nếu hệ số này thấp, cho thấy có sự tồn kho quá mức làm
tăng chi phí một cách lãng phí.
Doanh thu
Hàng tồn kho bình

Số vòng quay hàng tồn
kho =

quân

- Kỳ thu tiền bình quân
Kỳ thu tiền bình

Các khoản phải thu

x 360
Doanh thu
Kỳ thu tiền trung bình phản ánh số ngày của một vòng
quân =

quay các khoản phải thu. Kỳ thu tiền trung bình cao có nghĩa
là doanh nghiệp bị chiếm dụng vốn trong thanh toán, khả năng
thu hồi vốn chậm.
- Kỳ trả tiền bình quân

8

Kỳ trả tiền bình

Các khoản phải trả

x 360
Giá vốn hàng bán
Kỳ trả tiền bình quân phản ánh số ngày của một vòng
quân =

quay các khoản phải trả. Kỳ trả tiền bình quân càng cao có
nghĩa là doanh nghiệp đang chiếm dụng vốn trong thanh
toán.
-Nhóm chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng chi phí
Để đánh giá hiệu quả chi phí của doanh nghiệp ta dùng các
chỉ tiêu sau:
Hiệu suất sử dụng chi
phí =

Tổng doanh thu
Tổng chi phí

trong kỳ
Chỉ tiêu này cho biết cứ một đồng chi phí bỏ ra thu về đợc bao nhiêu đồng doanh thu. Trong đó tổng chi phí là giá
thành toàn bộ bao gồm giá vốn hàng bán, chi phí quản lý
doanh nghiệp và chi phí bán hàng
Tổng lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng

trong kỳ
Tổng chi phí trong

chi phí =

kỳ
Chỉ tiêu cho biết cứ 1 đồng chi phí bỏ ra thu về đợc bao
nhiêu đồng lợi nhuận.
- Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng vn vay
Li nhun trc thu v
lói vay
H s thanh toỏn lói vay =

Lói vay phi
tr

9

H s ny dựng o lng mc li nhun cú c do
s dng vn m bo tr lói cho ch n. Núi cỏch khỏc, h
s thanh toỏn lói vay cho chỳng ta bit c s vn i vay ó s
dng tt n mc no v em li mt khon li nhun l bao
nhiờu, cú bự p lói vay phi tr hay khụng.
* Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng lao ng
Doanh thu bỡnh quõn ca mt lao

=

Doanh thu trong k
S lao ng bỡnh quõn trong k

ng
Ch tiờu ny phn ỏnh mt ngi lao ng cú th lm c bao nhiờu ng

doanh thu trong mt k. Ch tiờu ny cng cao thỡ chng t trỡnh s dng
lao ng cng cao.
-Mc doanh thu t c t mt n v chi phớ tin lng
Doanh thu t c t =

D oa n h t hu t r o ng k
Tổng quỹ lơng

mt n v tin lng

Ch tiờu ny phn ỏnh trong k kinh doanh, doanh nghip b ra mt ng chi
phớ tin lng t c bao nhiờu ng doanh thu,ch tiờu ny cng cao cng
th hin tớnh hiu qu ca vic s dng chi phớ ca cụng ty.
-Ch tiờu mc sinh li nhun bỡnh quõn trong k ca mt lao ng:
Mc sinh li bỡnh quõn ca
mt n v lao ng trong k

=

Li nhun thun

S lao ng bỡnh quõn trong k
Ch tiờu ny phn ỏnh mi lao ng ca doanh nghip to ra c bao nhiờu
ng li nhun trong mt thi k sn xut kinh doanh.
-Ch tiờu mc sinh li ca 1 n v tin lng :
Mc sinh li ca
1 n v tin lng

Li nhun thun
=

Tng qu lng

10