Tải bản đầy đủ
33 Trần Quốc Toản, Q. Hoàn Kiếm,Hà Nội

33 Trần Quốc Toản, Q. Hoàn Kiếm,Hà Nội

Tải bản đầy đủ

Biểu số 3.26: Bảng tính và phân bổ khấu hao tscđ
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

Mẫu số:06-TSCĐ
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ
Tháng 12 năm 2013
STT

Chỉ tiêu

Số: ……………

Tỷ lệ KH(%) Nguyên giá

Số KH

TK1544

10 năm

31.000.000

258.333

258.333

25 năm

750.000.000

2.500.000

TK642

I-Số khấu hao trích tháng trước
II-Số KH TSCĐ tăng trong tháng
Máy cắt
III-Số KH TSCĐ giảm trong tháng
IV-Số KH trích tháng này( IV= I=II-III)
Xe ô tô chở hàng
Cộng

2.500.000
258.333

2.500.000

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Người lập bảng
( ký, họ tên)

Kế toán trưởng
( ký, họ tên)

Biểu số 3.26:Sổ Cái tài sản cố định
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

NT
GS

SH

CTGS
NT

PC028

23/1

Mẫu số:S02c1- DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI
Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình
Số hiệu:211
Diễn giải
Số hiệu
TKĐƯ
Số dư đầu tháng
Số phát sinh trong tháng
Mua máy cắt phục vụ sản xuất

Số tiền
Nợ

(ĐVT: đồng)
Ghi

chú

3.250.152.000
111

31.000.000

2
Cộng số phát sinh
Số dư cuối tháng
Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến số trang 01
Người ghi sổ
(ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(ký, họ tên )

31.000.000
3.281.152.000
Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Giám đốc
(ký, họ tên, đóng dấu)

3.4. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
3.4.1 Chứng từ kế toán sử dụng:
- Bảng chấm công ( Mẫu 01 – LĐTL)
- Bảng thanh toán lương ( Mẫu 02 – LĐTL)
- Phiếu nghỉ hưởng BHXH ( Mẫu 03 – LĐTL)
- Bảng thanh toán BHXH ( Mẫu 04 – LĐTL)
- Bảng thanh toán tiền thưởng ( Mẫu 05 – LĐTL)
- Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành ( Mẫu 06 – LĐTL)
- Phiếu báo làm thêm giờ ( Mẫu 07 – LĐTL)
- Hợp đồng giao khoán sản phẩm ( Mẫu 08 – LĐTL)
- Biên bản điều tra tai nạn lao động ( Mẫu 09 – LĐTL)
- Bảng phân bổ lương và BHXH ( Mẫu 11 – LĐTL)
Ngoài ra còn một số chứng từ khác có liên quan như phiếu chi tiền mặt,
bảng thanh toán các khoản trợ cấp.
3.4.2. Tài khoản kế toán sử dụng:
- TK 334 – Phải trả người lao động
- TK 338 (TK 2282, TK 3383, TK 3384, TK 3389)
3.4.3. Quy trình vào sổ
Để theo dõi tình hình thanh toán tiền công và các khoản khác với người
lao động, tình hình trích lập, sử dụng quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN kế toán
sử dụng tài khoản 334 và tài khoản 338.

Sơ đồ 3.4. Sơ đồ trình tự hạch toán kế toán tiền lương
Bảng chấm công, bảng thanh toán lương

Sổ chi tiết TK 334, TK 338
Chứng từ ghi sổ

Sổ cái TK 334, 338…

Ghi chú:

Bảng cân đối số phát sinh

Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, cuối kỳ

Bái cáo tài chính

Biểu số 3.27: Bảng chấm công
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

ST

Mẫu số:01- LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng 12/2013
Ngày trong tháng

Họ tên

Số công

T
1
2
3
4
5

lương thời gian
Nguyễn Văn Khang
Trần Văn Nam
Lê Thị Mai
Tạ Thanh Thuyên
Phạm Anh Phương

Cộng

1
x
x
x
x
x

2
X
x
x
x
x

3
X
x
x
x
x

4
x
x
x
x
x

5
X
x
x
x
x



28
X
x
x
x
x

29
x
x
x
x
x

30
x
x
x
x
x

31
X
x
x
x
x

26
26
26
25
24

127
Ngày 31 tháng12 năm 2013

Người chấm công

Phụ trách bộ phận

Người duyệt

(ký, ghi rõ họ tên)

( Ký, ghi rõ họ tên)

(ký, ghi rõ họ tên)

Biểu số 3.28: Bảng tính lương
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

Mẫu số:02- LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG LƯƠNG THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA
NHÂN VIÊNBỘ PHẬN QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
ĐVT: đồng
ST
T
1
2
3
4
5

Họ và Tên
Nguyễn Văn
Khang
Trần Văn Nam
Lê Thị Mai
Tạ Thanh Thuyên
PhạmAnh
Phương

Tổng
Người lập bảng
( ký, họ tên)

Chức vụ

Phụ cấp
Ngà
Hệ số
PC
y
lương cơ
ngoài
bản
công
giờ

Tổng
lương

BHXH

BHYT

BHTN

Thực lĩnh

7%

1.5%

1%

74.580

49.720

5.441.190

Giám đốc

4,02

26

0,5

4.972.000

344.890

Phó GĐ
KT
trưởng
Kế toán

3,75
3,27
2,16

26
26
25

0,35
0,2
0

4.510.000
2.376.000
3.135.000

315.700
166.320

67.650
35.640

45.100
23.760

4.948.450
2.601.720

Thủ quỹ

2,65

24

0,2

2.915.000

219.450
204.050

47.025
43.725

31.350
29.150

3.432.825
3.191.925

1.250.41
0

268.62
0

179.08 19.616.11
0
0
Giám đốc

17.908.00
0
Kế toán trưởng
( ký, họ tên)

(ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số 3.28: Chứng từ ghi sổ
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 11
Ngày 08.tháng 12.năm 2013.
Số hiệu tài
Nội dung
A
Chi lương cơ quan

khoản
Nợ

B
C
334
111

Trừ BHXH, BHYT BHTN

334

Cộng
Kèm theo .01.. chứng từ gốc.

338

Số tiền Ghi chú
D
17.908.000

E

1.708.110

19.616.110
Ngày .08..tháng .12..năm 2013.

Người lập
( đã ký )

Kế toán trưởng
( Đã ký )

Biểu số 3.30: Chứng từ ghi sổ
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 12
Ngày 08.tháng 12.năm 2013.
Số hiệu tài
Nội dung
A
Hạch toán chi phí lương

Cộng
Kèm theo .01.. chứng từ gốc.

khoản
Nợ

B
C
1542
334

Số tiền Ghi chú
D
19.616.110

E

19.616.110
Ngày .08..tháng .12..năm 2013.

Người lập
( đã ký )

Kế toán trưởng
( Đã ký )

Biểu sô 3.31: Sổ Cái 334
Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

Mẫu số:S02c1- DN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI
Năm 2013
Tài khoản: Chi phí nhân công - Số hiệu: 334
(ĐVT: đồng)
NT
CTGS
Diễn giải
Số hiệu
Số tiền
Ghi
GS
TKĐƯ
chú
SH
NT
Nợ

Số dư đầu kỳ
…………….
………
.
31/1 PC 102 29/1 Chi lương cơ quan
111
17.908.000
2
2
31/1
29/1 Trích BHXH, BHYT, BHTN
338
1.708.110
2
2
31/1 KC
29/1 KC Chi phí lương
1542
19.616.110
2
2
Cộng số phát sinh
235.393.320
235.393.320
Số dư cuối tháng
- Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến số trang 01.
- Ngày mở sô: 01/12/2013
Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Thủ quỹ
(ký, họ tên)
Biểu sô 3.32: Sổ cái 338

Kế toán trưởng
(ký, họ tên)

Giám đốc
(ký, họ tên, đóng dấu)

Đơn vị: Công ty TNHH VIỀN TÍM
Địa chỉ:8/40_Nnguyễn Hữu Tuệ,GV,NQ,HP

NT
GS

SỔ CÁI
Năm 2013
Tài khoản: TK BHXH, - Số hiệu: 338
Diễn giải

CTGS
SH

Mẫu số:S02c1- DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

NT
Số dư đầu kỳ

31/1
2
31/1
2
31/1
2

HT
HT
BN

29/1
2
29/1
2
29/1
2

(ĐVT: đồng)
Số hiệu
Số tiền
TKĐƯ
Nợ
…………….

Ghi
chú

………

Trích 23 % vào lương

1542

.
4.135.424

Trích 9.5 % vao lương

334

1.708.110

Nôp BHXH

1542

Cộng số phát sinh
Số dư cuối tháng
- Sổ này có 01 trang, đánh số từ trang 01 đến số trang 01.
- Ngày mở sô: 01/12/2013
Thủ quỹ
(ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(ký, họ tên)

5.843.534
70.122.408

70.122.408

Ngày 31 tháng 12 năm2013
Giám đốc
(ký, họ tên, đóng dấu)

3.5.Kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
3.5.1. Chứng từ, sổ kế toán sử dụng:
- Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh ( TK 1541, 1542, 1543, 1544,…),
sổ cái các TK (1541, 1542, 1543, 1544)
3.5.2.Tài khoản sử dụng:
- Tài khoản sử dụng:
+ TK 1541: chi phí NVL trực tiếp
+ TK 1542 : chi phí nhân công trực tiếp
+ TK 1543 : chi phí sản xuất chung
+ TK 1544 : chi phí KHTS
3.5.3.Quy trình hạch toán:
Sơ đồ 3.5. Quy trình kế toán
Chứng từ gốc
( hóa đơn GTGT, PNK, PXK)
Sổ chi tiết các TK…
Chứng từ ghi sổ

Sổ cái TK 154, 1541…

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo tài chính

Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, cuối kỳ
Quan hệ đối ứng

Bảng tổng hợp chi tiết