Tải bản đầy đủ
Sơ đồ 2.4: Quy trình hạch toán chi tiết nguyên vật liệu

Sơ đồ 2.4: Quy trình hạch toán chi tiết nguyên vật liệu

Tải bản đầy đủ

Biểu 2.6 Thẻ kho
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S12 - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

(trích) THẺ KHO

Ngày lập thẻ 25 tháng 01 năm 2014
Tờ số: 08
Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư: Bột màu Fast violet-tím
Đơn vị tính: Thùng
Mã số:

STT
A

Ngày,
tháng
B
25/01
26/01

Số hiệu chứng
từ
Nhập
C
PN64

Diễn giải

Xuất
D

Ngày,
nhập
xuất

E
F
Dư đầu kỳ
Bột màu Fast violettím
Bột màu Fast violetPX67
26/1
tím
Cộng


xác
nhận
của
KT
G

Số lượng
Nhập
1

Xuất
2

150

150

Tồn
3
50
200

98

102

98

102

Ngày 25 tháng 01 năm 2014
Thủ kho
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Tại Phòng Kế toán: Kế toán nguyên vật liệu sử dụng sổ kế toán chi tiết để ghi
chép tình hình nhập - xuất - tồn kho vật tư. Sau khi nhận được các chứng từ nhập xuất
nguyên vật liệu, kế toán tiến hành nhập số liệu vào máy và thực hiện các lệnh trên
máy, máy sẽ tự động chạy và cho phép in ra các sổ (thẻ) chi tiết vật tư với từng mã vật
tư trong danh mục vật tư đã cài đặt sẵn. Phòng Kế toán mở sổ (thẻ) chi tiết cho từng
danh điểm nguyên vật liệu tương ứng với thẻ kho của thủ kho để phản ánh tình hình nhập
- xuất - tồn nguyên vật liệu theo chỉ tiêu hiện vật và giá trị dựa trên chứng từ nhập xuất thủ
kho gửi lên. Cuối tháng kế toán thực hiện lệnh in ra cho thủ kho đối chiếu và tiến hành đối
chiếu với kế toán, kiểm tra các số liệu trên sổ (thẻ) kế toán chi tiết với số liệu ghi chép trên
thẻ kho của thủ kho, nếu có sai lệch, kế toán và thủ kho sẽ điều chỉnh lại cho đúng. Sau
khi đã đảm bảo số liệu khớp đúng, từ số liệu chi tiết đã nhập vào máy, máy sẽ cho phép
xem, in ra Bảng kê chi tiết nhập xuất vật liệu, Sổ chi tiết vật liệu, bảng tổng hợp nhập
xuất tồn vật liệu.

58

Biểu số 2.7 Sổ chi tiết nguyên vật liệu
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S10 - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

(trích) SỔ CHI TIẾTNGUYÊN VẬT LIỆU
Tháng 1 Năm 2014
Tài khoản: 152 .Tên kho: Nguyên vật liệu
Tên quy cách: Nguyên vật liệu - Bột màu Fast violet-tím
Chứng từ
Số
Ngày
hiệu tháng
...

...

PN64

25/01

PX 67 26/01

Diễn giải
Số dư đầu kỳ
...
Bột màu Fast
violet
Bột màu Fast
violet

Tài khoản
đối ứng

Nhập
Đơn giá
150.000

...
111

145.000

154

147.500

Cộng tháng
Thủ kho
(Ký, họ tên)

Số
lượng
50
...

7.500.000
...

150

21.750.000

200
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thành tiền

29.250.000

Xuất
Số
lượng
...

Thành tiền
...

Tồn
Số
lượng
50
...

Thành tiền

Ghi chú

7.500.000
...

200

29.250.000

102

15.045.000

98

14.455.000

98

14.455.000
102
15.045.000
Ngày 31 tháng 01 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Biểu số 2.8 Bảng tổng hợp xuất- nhập – tồn

59

Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S11 - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG TỔNG HỢP XUẤT- NHẬP – TỒN
Tháng 1 Năm 2014
STT

Mã số

Tồn đầu kỳ
Tên hàng hóa và
quy cách

Nhập

Xuất

Tồn cuối kỳ
Ghi
chú

ĐVT

Số
lượng

Thành
tiền

Số
lượng

Thành
tiền

Số
lượng

Thành
tiền

Số
lượng

Thành
tiền

Bột màu Fast violet

Thùng

50

7.500.000

150

21.750.000

98

14.455.000

102

15.045.000





..





..





..



7.500.000

150

21.750.000

98

14.455.000

102

15.045.000

Bột màu Fast violet
1

BM



..

Cộng tháng
Thủ kho
(Ký, họ tên)

50

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Ngày 31 tháng 01 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

60

2.3.2.5-Kế toán tổng hợp NVL ở Công ty TNHH SIK VIỆT NAM.
a. Chứng từ sử dụng
- Phiếu nhập kho
- Phiếu xuất kho
- Hóa đơn GTGT
- Các chứng từ thanh toán: PC, GBN…
b. Tài khoản sử dụng
* Tài khoản sử dụng
- TK 152 - Nguyên vật liệu được chi tiết thành các TK:
+ TK 1521 - Nguyên vật liệu chính
+ TK 1522 - Nguyên vật liệu phụ
+ TK 1523 - Nhiên liệu
+ TK 1528 - Vật liệu khác
Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản có liên quan như sau:
- TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
- TK 627 – chi phí sản xuất chung
- TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp…
- Khi có nghiệp vụ thu, chi tiền mặt phát sinh, kế toán căn cứ vào chứng từ mệnh
lệnh (Giấy đề nghị tạm ứng, Giấy thanh toán, Giấy nộp tiền,…) đã được Giám đốc
duyệt hoặc căn cứ vào các chứng từ khác như hóa đơn bán hàng, hợp đồng kinh tế,…
để lập phiếu XK, phiếu NK
Phiếu XK, phiếu NK được chuyển đến thu kho sau đó kế toán ký nhận và nhập
kho.
Thủ kho, căn cứ vào phiếu XK, phiếu NK, thủ kho tiến hành kiểm tra ghi số
lượng thực nhập thực xuất và thẻ kho sau đó gửi về phòng kế toán kế toán căn cứ vào
PNK, PXK kế toán vào cứng từ ghi sổ đồng thời ghi sổ chi tiết hàng hóa từ sổ chi tiết
kế toán vào bảng tổng hợp chi tiết đồng thời, căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán vào
sổ cái TK 152, căn cứ cào sổ cái kế toán lên bảng cân đối tài khoản từ bảng cân đối kế
toán và bảng tổng hợp chi tiết kế toán lập báo cáo kế toán .
- Công ty áp dụng phương pháp tính giá xuất kho: Nhập trước- Xuất trước

61

Hàng nào nhập trước thì xuất trước, xuất hết số hàng nhập trước rồi mới đến số
nhập sau theo giá thực tế của từng lần nhập. do vậy hàng hóa tồn cuối kỳ sẽ là giá thực
tế của số vật liệu mua vào trong kỳ.
- Tính giá nhập trước – xuất trước: Trước hết phải căn cúa số lượng xuất kho để tính
giá thực tế hàng xuất kho theo nguyên tắc lấy hết số lượng đơn giá nhập kho lần trước,
xong mới lấy đến số lượng và đơn giá lần sau, làm giá thực tế của từng lần xuất.
Ví dụ 3: - Ngày 29/1/2014 mua hàng của công ty CP hóa chất nhựa, theo hóa
đơn số 0090365 với số lượng là 12.860 kg sút rắn giá mua 10.830 đồng /kg. Công ty
đã thanh toán bằng chuyển khoản. Sau khi nhận đuợc Hóa đơn mua nguyên vật liệu và
nguyên vật liệu cũng đã được chuyển về công ty; phòng KCS kiểm tra chất lượng, quy
cách, phẩm chất của nguyên vật liệu. Sau khi kiểm tra, thấy rằng lô hàng này có quy
cách, chất lượng, chủng loại đúng như đã ghi trong hợp đồng mà hai bên ký; nhân viên
kiểm tra ký tên, đóng dấu KCS vào biên bản kiểm nghiệm vật tư (Biểu 2.2).
Biểu 2.9: Hóa đơn GTGT
HOÁ ĐƠN GTGT
Mẫu số: 01 GTKT3/001
Liên 2: Giao cho khách hàng
AE/2014B
Ngày 29 tháng 01 năm 2014
No: 0090365
Đơn vị bán hàng: Công ty CP hóa chất nhựa
Địa chỉ: Số 7 Vọng Đức – Hoàn Kiếm - HN
Số TK: 0200128254- 1
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH SIK Việt Nam.
Địa chỉ: An Dương – Hải Phòng.
Hình thức thanh toán: chuyển khoản
. MS: 0100100671005
STT
Tên hàng hoá, dịch vụ
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Sút rắn
kg
12.860
10.830
139.237.800
Cộng tiền hàng
139.237.800
Thuế suất GTGT 10%: Tiền thuế GTGT
13.923.780
Tổng cộng tiền thanh toán
153.161.580
Số tiền bằng chữ: Một trăm năm ba triệu một trăm sáu nghìn năm trăm mươi đồng.
Người mua hàng
Kế toán trưởng
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
Sau khi nhận hoá đơn GTGT thì Công ty phải tiến hành kiểm nghiệm vật tư
theo chứng từ sau:

62

Biểu 2.10: Phiếu nhập kho
Đơn vị: Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: 01 - VT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 29 tháng 01 năm 2014
Số:87.
Họ, tên người giao: Công ty CP hóa chất nhựa
Theo số 87 ngày 29 tháng 1 năm 2014
Nhập tại kho: Công ty SIK
STT
1

TÊN HÀNG
Sút rắn

Đơn vị
tính
thùng

Số lượng
12.860

Cộng

Người lập phiếu

Giá
đơn vị
10.830

Nợ TK 152:
Có TK 111:

Thành tiền
139.237.800

Ghi chú
PN 87

139.237.800

Người giao hàng

Nhập, Ngày 29 tháng 01 năm 2014
Thủ kho
Kế toán trưởng

63

Bảng 2.11: Giấy báo nợ.
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
Chi nhánh Q.Lê Chân – TP Hải Phòng
Mã số thuế của CN: 0200116474-1
CHỨNG TỪ GIAO DỊCH
Liên 2: Trả khách hàng
Số Seri: 211210L000002589
Tên khách hàng (Customer Name)
Ngày giao dịch (Date)
Cty TNHH SIK Việt Nam
29/01/2014
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP
Mã số thuế của KH: 0200924866
Thông báo với quý khách hàng
(This is to certify that)
☒Chúng tôi đã ghi nợ vào TK của quý khách hoặc nhận bằng tiền mặt số tiền sau.
(We have debited the following amount from your account/ or received by cash.)
☐ Chúng tôi đã ghi có vào TK của quý khách hoặc đã trả bằng tiền mặt số tiền sau.
(We have credited the following amount to your account/ or paid by cash.
Outward Remittance T/T-Chuyển tiền đi
Diễn giải
(Description)
Số TK
2112211003022
Số GD
2112OTT101022985
(A/C No.)
(Ref)
Chi tiết
Số tiền
Diễn giải
(Item)
(Amount)
(Remark)
Outward Remittance
C
VND
153.161.580
CK VND khác Quận,
C
VND
Rate(%): .
32,727
Huyện, T
03000000
C
VND
Rate(%): .
3,273
1000000
CUST
D
VND
153.197.580
2112211003022
Ordering: Công ty TNHH SIK Việt Nam
Beneficiary: Công ty CP hóa chất nhựa (a/c 2104211000049)
Beneficiary ID No.:
Paying Bank: IKO2104(CN Q.Kiến An-TP Hải Phòng
Content: (trả tiền mua nguyên vật liệu)
Người in
Nguyễn Hoàng Anh
Ngày in:
Giờ in:

29/01/14
09:10:31

Khách hàng
Nguyễn Thị
Nhung

Giao dịch viên
Nguyễn Thị Ngọc

D: Nợ, C:

Kiểm soát
Cao Văn
Cường

Trang 1/1
Giám đốc

64

Ví dụ 4: Ngày 29/01/14 phân xưởng sản xuất cần thêm 3.200kg Sút rắn. Căn cứ vào
phiếu xuất kho (Biểu 2.12) kế toán ghi vào sổ chứng từ ghi sổ, Sổ đăng ký chứng từ,
sổ cái TK 152 và sổ cái TK 621
Biểu 2.12 Phiếu xuất kho
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: 02 - VT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 29 tháng 01 năm2014
Số: 80
Họ và tên người nhận hàng: Anh Tung
Lý do xuất kho: Xuất sản xuất
Xuất tại kho (ngăn lô): Đại Thống. Địa điểm:

Nợ 621:
Có 152:

Số lượng

1

STT

Tên nguyên liệu


số

A

B

C

Sút rắn
Tổng Cộng

Đơn vị
Yêu
tính
cầu
D
kg

Thực
xuất

Đơn giá

Thành tiền

1

2

3

4

3.200

3.200

10.830

34.656.000
34.656.000

- Tổng số tiền ( viết bằng chữ ): Ba mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi sáu ngàn đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo: 01
Ngày 29 tháng 01 năm2014
Người lập phiếu Người nhận hàng
Thủ kho
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)

65

Bảng 2.13 Chứng từ ghi sổ.
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 11/14
Ngày 31 tháng 01 năm 2014.
Trích yếu
A
Mua bột màu Fast violet- tím
Mua sút rắn
Cộng

Số hiệu
tài khoản
Nợ

B
C

Số tiền

Ghi chú

1

152

111

21.750.000

D
PN 64

152

112

139.237.800

PN 80

160.987.000

Kèm theo 12 chứng từ gốc.
Người lập
( Ký, họ tên)

Ngày 31 tháng 01 năm 2014
Kế toán trưởng
( Ký,họ tên)

66

Bảng 2.14 Chứng từ ghi sổ.
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S02a - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 12/14
Ngày 31 tháng 01 năm 2014.
Trích yếu
A
Xuất bột màu Fast violet- tím sản
xuất
Xuất sút rắn vào sản xuất
Cộng

Số hiệu
tài khoản
Nợ

B
C

Số tiền

Ghi chú

1

D
PX 67

621

152

14.455.000

621

152

34.656.000

PX 80

44.911.100

Kèm theo 12 chứng từ gốc.
Người lập
( Ký, họ tên)

Ngày 31 tháng 01 năm 2014
Kế toán trưởng
( Ký,họ tên)

67

Biểu số 2.15: SỔ CÁI TK 152
Đơn vị:Công ty TNHH SIK Việt Nam
Địa chỉ: LôA 7-8 Khu CN Nomura - HP

Mẫu số: S03b - DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI
( dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Tháng 01 năm 2014
Tên tài khoản: Nguyên vật liệu
Số hiệu: 152
NTGS
A

Chứng từ ghi sổ
Ngày
Số hiệu
tháng
B
C

31/01

11/14

31/1

31/01

11/14

31/1

31/01

12/14

31/01

12/14

31/1
31/1

Diễn giải
D
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Mua bột màu Fast
violet- tím
Mua sút rắn
Xuất bột màu Fast
violet- tím sản xuất
Xuất sút rắn
Cộng số PS tháng
Số dư cuối tháng
Cộng lũy kế từ đầu
quý

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Số
hiệu
TKĐ
E

Số tiền
Nợ



Ghi
chú

1
10.767.000

2

G

111

21.750.000

112

139.237.800

621

14.455.000

621

34.656.000
160.987.000
125.6.842.900

44.911.100

Ngày 31 tháng 01 năm 2014
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

68