Tải bản đầy đủ
5K toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm:.

5K toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm:.

Tải bản đầy đủ

B¸O C¸O TæNG QUAN
Ví dụ: tập hợp chi phí của công trình công trình sửa chửa điện tại trường ĐH
YHP với tài liệu sau:
-Ngày 05/11/2013 mua đinh vit số tiền là 200.000đồng chuyển thẳng xuống
công trình.( vd phần 3.1.1)
- Ngày 18/11/2013 xuất kho nguyên vật liệu tộng trị giá xuất kho là
61.185.00đồng .( VD phần 3.2)
- Tính Lương cho công nhân trực tiếp thi công công trình ngày 28/11/2014
Tông lương là 13.823.000đồng . (vd phần 3.4)
-Trong kỳ tập hợp chi phí sản xuất chung và phân bổ cho các công trình theo giá
trị thanh toán. Công trình sủa chữa điện tại Trường ĐHYHP chi phí sản xuất
chung là 3.547.000đồng
Từ các nghiệp vụ phát sinh trên kế toán tổng hợp và lên phiếu chi phí tinh
giá thành như sau.( các phần hạch toán và bàng biểu của từng nghiệp vụ
theo các phần đã lấy dãn chứng ko diễn giải lại)

58

B¸O C¸O TæNG QUAN
Sổ chi tiết TK 621 chi tiết cho công trình sửa

chữa điện tại ĐH Y HP

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu số S36-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
Tháng 11/2013
Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Số hiệu: 621
Đơn hàng số: 08.
Tên công trình: “Cải tạo đường điện tầng 1 và tầng 2 dãy lớp học và sân trường tại trường đại học y HP”
Đơn vị tính : đồng
Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

HĐB
Lẻ

05/11

PX 06

18/11

Số dư đầu kỳ
Mua vật liệu chuyển
thảng công trình
Xuất vật liệu
...............
Cộng phát sinh

SHTK
ĐƯ

Tổng tiền

111

200.000

152

61.185.000

Đinh vít

Dây Cáp
Điện

Ghi nợ TK 621
Chia ra
Sứ Cách
Cầu trì
Điện

........

200.000
60.500.000

40.000

645.000

61.385.000
Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Người lập sổ
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Tổng giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)

59

B¸O C¸O TæNG QUAN
Sổ chi tiết TK 622 chi tiết cho từng công trình
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

Mẫu số S36-DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của
Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
Tháng 11/2013
Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp thi công Số hiệu: 622
Đơn hàng số: 08
Tên công trình: “Cải tạo đường điện tầng 1 và tầng 2 dãy lớp học+ sân trường trường đại học HP”
Chứng từ

NT
GS

SH

30/11/2013

BL09,Bảng
chấm công.

30/11/2013

30/11/2013

BL09,Bảng
chấm công.

30/11/2013

.......

Diễn giải

NT

Số dư đầu kỳ
Tính ra lương phải trả cho tổ công nhân hi
công công trình
Tính các khoản trích theo lương của công
nhân trực tiếp thi công
...............................................................

Số hiệu
TKĐƯ

Nợ

Đơn vị tính : đồng
Số tiền


334

13.823.000

338

3..179.290
.............

Cộng

Người lập sổ
(Ký, họ tên)

17.00.29
Ngày 30 tháng 11năm 2013
Kế toán trưởng
Tổng giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)
60

B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ CHO CÔNG TRÌNH SỦA CHỮA ĐIỆN TẠI ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG

STT

Người lập
Khoản
(Ký, họ
tên) mục

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường
Tràng Minh,
Quận
Kiến
An,tiếp
Thành phố Hải Phòng
1
Chi phí
NVL
trực

SỔ NHẬT

2

Tháng 11 3
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ
NT
SH
NT
GS

Kế toán trưởng
Chi phí
( Ký, họ tên)
( đồng)
Mẫu số S03a-DN
(Ban
hành
theo
QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC
61.185.000
ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Chi phí nhân công trực tiếp

17.002.290

Chi Phí sản xuất chung theo phân bổ

3.547.000

Tổng cộng

Diễn giải

TRÍCH KÝ CHUNG

Số hiệu TK

81.734.290
Nợ

Số phát sinh
Nợ




Số trang trước chuyển sang
………………………..
Tập hợp chi phí tính giá thành công trình tại ĐHYHP

....
154

....

81.734.290

621

61.185.000

622

17.002.290

627

3.547.000
61

B¸O C¸O TæNG QUAN

Cộng phát sinh

535.447.783.489

535.447.783.489

Cộng phát sinh năm

- Sổ này có 134 trang, đánh số từ trang số 1 đến trang số 134
- Ngày mở sổ : 01/01/2013.
Người ghi sổ

Kế toán trưởng

(Đã ký)

(Đã ký)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Đã ký tên, đóng dấu)
XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)

62

B¸O C¸O TæNG QUAN
Mẫu số: S03b-DN

NG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 621
Tháng 11
Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số
hiệu

Diễn giải

Ngày tháng

Nhật ký chung TK
đối
Trang Dòng
ứng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền
Nợ



Số dư đầu tháng
05/11/2013

HĐB 05/11/2013
L
18/11/2013 PX 06
18/11/2013

Mua đinh víth pục vụ công trình tại ĐHYHP

111

200.000

152

61.185.000

30/11/2013 PKT

Xuất vật liệu cho thi công tại công trình đại học y
...............
Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp
……………………

30/11/2013

154

Cộng phát sinh tháng

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

61.385.000
61.385.000

61.385.000

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)

63

B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN
Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

Mẫu số S03b-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 622
Tháng 11
Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp

Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số hiệu

Nhật ký chung
Diễn giải

Ngày tháng

Trang

Dòng

TK
đối
ứng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền
Nợ



Số dư đầu quý
…………….
334

30/11/2013

BL10-08

30/11/2013

Tính lương cho công nhân CT: Cải tạo tầng 1 và
tầng 2 dãy lớp học+ sân trường trường THCS
Lương Khánh Thiện.

30/11/2013

BL10-08

30/11/2013

Trích các khoản theo lương theo quy định

338

30/11/2013

PKT11

30/11/2013

Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp
Cộng phát sinh tháng 11

154

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

13.823.000
3.179.290
17.002.290

17.002.290
17.002.290
Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)

64

B¸O C¸O TæNG QUAN
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu số: S03b-DN

SỐ 46 – HẠ LÝ – HỒNG BÀNG- HẢI PHÒNG

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 627
Tháng 11
Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung

Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số
hiệu

Nhật ký chung
Diễn giải

Ngày tháng

Trang

Dòng

TK
đối
ứng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền
Nợ



Số dư đầu tháng
30/11/2013 PKT
30/11/2013 PKT

30/11/2013

Phân bổ chi phí chung cho công trình đại học y

111

30/11/2013

...............
Kết chuyển chi phí chung
……………………

154

Cộng phát sinh tháng

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

3.197.290
3.197.290
3.197.290

3.197.290

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)

65

B¸O C¸O TæNG QUAN
Mẫu số: S03b-DN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI TÀI KHOẢN 154
Tháng 11
Tên tài khoản: Chi phí kinh doanh dở dang

Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số
hiệu

Nhật ký chung
Diễn giải

Ngày tháng

Trang

Dòng

TK
đối
ứng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền
Nợ



Số dư đầu tháng
30/11/2013 PKT

30/11/2013

Kết chuyển chi phí

621

30/11/2013 PKT
30/11/2013 PKT
30/11/2013 PKT

30/11/2013
30/11/2013
30/11/2013

Kết chuyển chi phí
Kết chuyển chi phí
Kết chuyển chi phí

155

61.185.000
622 17.002.290
627 3.547.000

Cộng phát sinh tháng

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

81.734.290
81.734.290

81.734.290

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)

66

B¸O C¸O TæNG QUAN
3.6 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

3.6.1. Chứng từ & sổ sách sử dụng:
 Hóa đơn GTGT
 Hóa đơn bán hàng thông thường
 Báo cáo bán hàng đại lý
 Phiếu thu
 Phiếu xuất kho
 Đơn đặt hàng
 Biên bản điều chỉnh hóa đơn
 Biên bản hủy hóa đơn
 Bảng kê Xuất – Nhập – Tồn

3.6.2 Tài khoản sử dụng:
 Tài khoản 511 “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
 Tài khoản 515 “ doanh thu hoạt động tài chính”
 Tài khoản 632 “ Giá vốn hàng bán”
 Tài khoản 635 “ Chi phí hoạt động tài chính”
 Tài khoản 642 “ Chi phí quản lý doanh nghiệp”
 Tài khoản 711 “ Chi phí khác”
 Tài khoản 811 “ Thu nhập khác”
 Tài khoản 911 “Xác định kết quả sản xuất kinh doanh”
3.6.3 Quy trình hạch toán:

67

B¸O C¸O TæNG QUAN

Hóa đơn GTGT bán
hàng...

Sổ nhật ký chung

Sổ cái 511,515

Sổ chi tiết TK
511,515...

Bảng tổng hợp
chi tiết TK
511,515

Bảng cân đối
số phát sinh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Chú thích:
Ghi hàng ngày:
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ:
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra:
Ví dụ minh họa:
VD1: Ngày 26/11/2013 hoàn thành công trình Ký túc Xá 8T ĐH Hải Phòng, giá
trị công trình là 14.864.386.000 đồng (chưa thuế suất 10%). Chủ đầu tư đã
thanh toán 50% bằng chuyển khoản. Giá vốn công trình được xác định là
10.925.323.710 đồng.
Kế toán định khoản:
a, Nợ TK 632: 10.925.323.710
Có TK 154: 10.925.323.710
b, Nợ TK 112: 8.175.412.300
Nợ TK 131: 8.175.412.300
68