Tải bản đầy đủ
4 Kho sỏt s liu ti cụng ty

4 Kho sỏt s liu ti cụng ty

Tải bản đầy đủ

B¸O C¸O TæNG QUAN

(Bảng chấm công và bảng thanh toán lương dùng cho công nhân trực tiếp thi công)
Mẫu số 02 – LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
TỔ CÔNG NHÂN: PHẠM NGỌC NGHĨA

BẢNG CHẤM CÔNG

STT
1
2
3

HỌ VÀ TÊN
Phạm Ngọc Nghĩa
Nguyễn Thế Hiền
Nguyễn Thế Toản

Tháng 11 năm 2013
Bộ Phần Trực Tiếp Thi công công trình tại ĐH Y Hải Phòng
NGÀY TRONG THÁNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
x
X
X
x
X
x
x
X
x
X
X
x
X
x
x
x
X
x
X
X
x
X
x
x
X
X

KÝ HIỆU CHẤM CÔNG
Lương sản phẩm : K
Nghỉ phép: P
Lương thời gian: +
Nghỉ không lý do: O
Nghỉ bù: B
Nghỉ không lương: Ro

Người duyệt
(Ký, họ tên)

11
x
x
x

Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)

.......
.......
.......
.......

31
x
x

TỔNG
27
27
27

Người chấm công
(Ký, họ tên)

51

B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu số 02 – LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải
Phòng

BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG
Tháng 11 năm 2013
Bộ Phận : trực tiếp thì công công trình tại ĐH Y Hải Phòng
Đơn vị tính: Đồng
STT

Họ và tên

Phạm Ngọc
1 Nghĩa
Nguyễn Thế
2 Hiền
Nguyễn Thế
3 Toản

Số
ngày
công

Lương công
nhật

Tiền lương

Phụ cấp
ăn ca +
xăng xe+
khác

Tổng thu
nhập

Các khoản giảm trừ
BHXH
(7%)

BHYT
(1.5%)

BHTN
(1%)

Cộng

Thuế
TNCN

Thực lĩnh

27
150.000

4.050.000

810.000

4.860.000

340.200

72.900

48.600

-

4.398.300

410.400

-

3.909.60
0

-

4.153.95
0

461.700

27
130.000

3.510.000

810.000

4.320.000

140.000

3.780.000

810.000

4.590.000

321.300

68.850

45.900

436.050

11.340.000

2.483.000

13.823.000

963.900

206.550

137.700

1.308.150

302.400

64.800

43.200

27

Cộng

12.514.850

Tổng tiền lương của bộ phận trực tiếp thi công tại công trình sửa chữa điện ĐHY hải Phòng là: 12.514.850 đ.
Bằng chữ: mười hai triệu năm trăm mười bốn nghìn tám trăm năm mười đồng.
Người lập

Kế toán Trưởng

Tổng giám đốc

(đã ký)

(đã ký)

(đã ký, đóng dấu)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)

52


nhận

B¸O C¸O TæNG QUAN
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu số:02-LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

BẢNG PHÂN BỔ LƯƠNG THÁNG 11/2013
Công trình sửa chữa điện tại đại học Y hải phòng
Ghi có TK
Nợ TK

TK 334

Đơn vị tính:đồng

TK 338(tính váo chi phí)
BHXH(17%)

BHYT(3%)

2.349.910

414.690

BHTN(1%)

KPCĐ(2%)

Cộng(23%)

276.460

3.179.290

Tổng cộng

Tk 622
- Công trình sửa chữa điện tại ĐH
Y Hải Phòng

Cộng
Người lập sổ
(Ký, họ tên)

13.823.000

13.823.000

2.349.910

138.230

414.690

138.230

276.460

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

3.179.290

17.002.290

17.002.290

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)
53

B¸O C¸O TæNG QUAN
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

Mẫu số S03a-DN
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006
của Bộ trưởng BTC)

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 11
NT
GS

Chứng từ
SH

NT

Diễn giải
Số trang trước chuyển sang

Số hiệu TK
Nợ



Đơn vị tính: đồng
Số phát sinh
Nợ

....
....

………………………
....................
30/11
/2013

30/11
/2013

Bảng chấm công và
bảng lương
T11/2013
Bảng lương
T11/2013

13.823.000

622
30/11/
2013

Tính lương phải trả cho từng bộ phận

30/11/
2013

Tiến hành trích các khoản BHXH,BHYT,BHTN theo tỉ lệ
quy định.

334

13.823.000
3.179.290
1.313.185

622
334
338

………………….
Cộng phát sinh

4.492.475

535.447.783.489

535.447.783.489

- Sổ này có 134 trang, đánh số từ trang số 1 đến trang số 134
- Ngày mở sổ : 01/01/2013
Người ghi sổ
(Đã ký)

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Đã ký tên, đóng dấu)
54

B¸O C¸O TæNG QUAN
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu sô S03b-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

TRÍCH SỔ CÁI TÀI KHOẢN 334
Tháng 11
Tên tài khoản: Phải trả người lao động
Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số hiệu

Nhật ký chung
Diễn giải

Ngày
tháng

Trang

Dòng

TK
đối
ứng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền
Nợ



……………..
Số dư đầu tháng 11

7.224.865.000

30/11/2013

Bảng chấm công và
bảng lương 11/2013

30/11/20
13

Tính lương phải trả cho bộ phận thi
công trực tiếp tại công trình sửa chữa
điện ĐH Y HP

622

30/11/2013

Bảng thanh toán
lương T11/2011

30/11/20
13

Tiến hành trích các khoản
BHXH,BHYT,BHTN trừ vào lương. Của
công nhân trực tiếp thi công công trình tại
ĐHY HP
Cộng phát sinh tháng11

338

13.823.000

1.313.185

14.275.667.033 7.050.802.033

Số dư cuối tháng 11

0

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)
55

B¸O C¸O TæNG QUAN
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Mẫu sô S03b-DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng

TRÍCH SỔ CÁI TÀI KHOẢN 338
Tháng 11
Tên tài khoản: Phải trả phải nộp khác
Ngày tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số hiệu

Nhật ký chung
Ngày tháng

Diễn giải

Trang

Dòng

Đơn vị tính: Đồng
Số tiền

TK
đối
ứng

Nợ

Số dư đầu tháng 11
…………….
30/11/2013

Bảng lương
30/11/2013
T11/2011,bảng thanh toán
lương T11

Tiến hành trích các khoản
BHXH,BHYT,BHTN trừ vào chi
phí và lương.
……………..
Cộng phát sinh tháng

69.195.629.723
622

3.179.290

334

1.313.185
4.857.586.091

Số dư cuối tháng 11

Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)



6.007.984.046
70.346.027.678

Ngày 30 tháng 11 năm 2013
Tổng giám đốc
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)

56

B¸O C¸O TæNG QUAN
3.5Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm:.

3.5.1. Chứng từ, sổ sách sử dụng
 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
 Báo cáo tiêu hao và tiết kiệm nguyên liệu
 Lệnh cấp phát kiêm phiếu xuất vật tư theo hạn mức
 Phiếu nhập kho
 Hóa đơn GTGT (khi mua NPL)
 Sổ tổng hợp nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu
 Bảng kê chi tiết TK 152
 Bảng tổng hợp chi tiết TK 621
Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp:
. Chứng từ, sổ sách sử dụng:
 Báo cáo thực hiện kế hoạch sản lượng
 Thẻ chấm công
 Phiếu báo làm thêm giờ
 Bảng đơn giá
 Bảng cân đối công đoạn
 Bảng chấm công
 Bảng lương và thanh toán tiền lương
 Phiếu chi tiền mặt
 Bảng kê chi tiết TK 622
 Bảng tổng hợp chi tiết TK 622

3.5.2 Tài khoản sử dụng:
- TK 621- Nguyên vật liệu trực tiếp
- TK 622 – Nhân công trực tiếp
-TK 623 chi phí máy thi công
- TK 627 Chi phí sản xuất chung
3.5.3 Khảo sát số liệu tại công ty
57

B¸O C¸O TæNG QUAN
Ví dụ: tập hợp chi phí của công trình công trình sửa chửa điện tại trường ĐH
YHP với tài liệu sau:
-Ngày 05/11/2013 mua đinh vit số tiền là 200.000đồng chuyển thẳng xuống
công trình.( vd phần 3.1.1)
- Ngày 18/11/2013 xuất kho nguyên vật liệu tộng trị giá xuất kho là
61.185.00đồng .( VD phần 3.2)
- Tính Lương cho công nhân trực tiếp thi công công trình ngày 28/11/2014
Tông lương là 13.823.000đồng . (vd phần 3.4)
-Trong kỳ tập hợp chi phí sản xuất chung và phân bổ cho các công trình theo giá
trị thanh toán. Công trình sủa chữa điện tại Trường ĐHYHP chi phí sản xuất
chung là 3.547.000đồng
Từ các nghiệp vụ phát sinh trên kế toán tổng hợp và lên phiếu chi phí tinh
giá thành như sau.( các phần hạch toán và bàng biểu của từng nghiệp vụ
theo các phần đã lấy dãn chứng ko diễn giải lại)

58