Tải bản đầy đủ
Sử dụng tài khoản 111. Tiền Mặt

Sử dụng tài khoản 111. Tiền Mặt

Tải bản đầy đủ

- Phiếu chi (Mẫu số 02-TT)
- Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu số 03-TT)
- Các chứng từ khác có liên quan.
- Quy trình hạch toán
Trình tự hạch toán kế toán tiền mặt tại Công ty cổ phần
Thiên Đại Lộc nh sau:
Sơ đồ 2.1. Quy trình hạch toán kế toán tiền mặt
(Hoá đơn GTGT, Phiếu thu,
phiếu chi,)
Sổ nhật ký chung
Sổ cái TK 111

Sổ quỹ tiền mặt

Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo Tài Chính

Ghi chú:

Nhập số liệu hàng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu, kiểm tra

- Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ về nghiệp vụ thu chi
tiền mặt nh phiếu thu, phiếu chi, thủ quỹ làm căn cứ để ghi
sổ quỹ tiền mặt, rồi chuyển cho kế toán để ghi vào sổ nhật
ký chung. Căn cứ vào sổ nhật ký chung, kế toán ghi vào sổ cái
TK 111, rồi tiến hành đối chiếu số liệu với sổ quỹ tiền mặt
của thủ quỹ.
- Cuối quý, kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ cái để vào
bảng cân đối số phát sinh, và dùng Bảng cân đối số phát sinh
làm căn cứ để lập Báo cáo tài chính.
10

Ví dụ:Ngày 13/12/2013, Công ty cổ phần Thiên Đại Lộcthu tiền
tạm ứng của nhân viên Lê Thị Hái đi công tác còn thừa, số tiền
5.000.000 đồng.
Kế toán lập Phiếu thu số 20 (Biểu số 2.1). Căn cứ vào
Phiếu thu số 20, thủ quỹ ghi Sổ quỹ tiền mặt (Biểu số 2.4), rồi
chuyển cho kế toán tiền mặt để ghi vào Sổ Nhật ký chung
(Biểu số 2.3).

11

.

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Mẫu số Số3a - DN
529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B
Quyền -HP
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Sổ NHậT Ký CHUNG
Qúy 4 năm 2013
Đơn vị tính: VNĐ
STT
Chứng từ
Số phát sin
Đã ghi
TK
Diễn giải
dòn
SC
ĐƯ
SH
NT
Nợ
g







Thanh toán tiền khí
05/1 gas T11/2013 cho Công
2
ty TNHH Gas
Petrolimex HP




331
1
111
1


PT19/1
2

12/1 Rút TGNH Sacombank về
2
nhập quỹ TM

1111

PC08/
12

PT20/1 13/1
Thu lại tiền tạm ứng thừa
2
2
...
...


.....

5.057.554

5

1.000.000.00
0

1.00
5.000.000

.....
240.281.36 240
Cộng số phát sinh
0.618
Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Ngời ghi sổ
Kế toán trởng
Tổng giám đ
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu số 3.2. Trích Sổ Nhật ký chung

12

...

1121
1111
1411
...



CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Mẫu số S07 - DN
529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B
Quyền - HP
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Sổ QUỹ TIềN MặT
(Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013)
Tài khoản 1111 Tiền mặt VNĐ
Đơn vị tính: VNĐ
NT
GS

NT
CT

A

B

SHCT
Thu
C

Chi
D

E

Thu
1

Chi
2

...



D đầu kỳ
...
04/12
05/12
06/12

12/12
13/1
2
...

...
04/1
2
05/1
2
06/1
2

12/1
2
13/1
2


...

...
Thu tiền hàng của DNTN Đức Thuận

PT05/12
PC08/12
PC09/12




PT19/12
PT20/1
2


17.257.000

Thanh toán tiền khí gas
T11/2013
Tạm ứng lơng PX1

5.057.5

63.000.0


Rút TGNH Sacombank nhập quỹ TM


1.000.000.00
0

Thu lại tiền tạm ứng thừa
...

5.000.000

...
Cộng

...
5.449.822.0
63


3.262.305

Ngày 31 tháng12 năm 2013
Thủ quỹ

Kế toán trởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.3. Trích Sổ quỹ tiền mặt

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
29 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô Quyền HP

T
S

Số tiền

Diễn giải

Mẫu số S03b - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Sổ CáI
Quý 3 năm 2013
Tài khoản: 111 - Tiền mặt
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
SH

NT

Sổ NKC
Diễn giải

Tran
g sổ

Số d đầu kỳ

STT
dòn
g

Số tiền
TK
ĐƯ

Nợ
1.551.652.8

13

1

1

1

1

1

60

PT05/12
PC08/12
PC09/12

PT19/12
PT20/1
2


04/1
2
05/1
2
06/1
2

12/1
2
13/1
2

Số phát sinh trong kỳ

Thu tiền hàng của DNTN Đức
Thuận
Thanh toán tiền khí gas
T11/2013
Tạm ứng lơng PX 1






1311
2
3311
2
3341


Rút tiền mặt NH Sacombank


1121

Thu lại tiền tạm ứng thừa

1411

Cộng phát sinh


17.257.000

5

63

1.000.000.00
0
5.000.000

5.449.822.0
3.26
63
Số d cuối kỳ
3.739.169.3
89
Ngày 31
tháng
12
năm201
3
Ngời ghi sổ
Kế toán trởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu số 3.4. Trích Sổ cái tiền mặt

14

3.1.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân
hàng, kho bạc nhà nớc, các công ty tài chính, bao gồm tiền Việt
Nam, ngoại tệ, vàng bạc kim khí quý, đá quý.
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan: Rút tiền gửi
Ngân hàng về nhập quỹ, thanh toán tiền mua vật t, dịch vụ,
thu tiền bán hàngCông ty mở tài khoản tiền gửi ngân hàng
cho nhiều ngân hàng và mở chi tiết tài khoản 112 cho từng
ngân hàng.
Chứng từ kế toán sử dụng
- ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi,
- Các chứng từ khác có liên quan.
Quy trình hạch toán
Quy trình hạch toán tiền gửi tại Công ty cổ phần Thiên Đại
Lộc nh sau:
Sơ đồ 3.2. Quy trình hạch toán kế toán tiền gửi ngân
hàng
(Giấy báo nợ, giấy báo có,
phiếu tính lãi, uỷ nhiệm chi.....)
Sổ nhật ký chung
Sổ cái TK 112

Sổ TGNH

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo Tài Chính
Ghi chú:

Nhập số liệu hàng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
15

Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ liên quan đến nghiệp
vụ tiền gửi ngân hàng nh: Giấy báo nợ, Giấy báo có, của
ngân hàng, kế toán tập hợp và tiến hành ghi sổ nhật ký chung
và Sổ tiền gửi ngân hàng. Căn cứ vào Sổ nhật ký chung, kế
toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ cái TK 112 và đối chiếu với số
liệu trên Sổ tiền gửi ngân hàng.
Cuối quý, kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ cái để vào
bảng cân đối số phát sinh, và dùng Bảng cân đối số phát sinh
làm căn cứ để lập Báo cáo tài chính.
-

Ví dụ về TGNH

Ngày 28/12/2013, Công ty cổ phần Thiên Đại Lộcthanh
toán tiền mua thép cán nguội cho Công ty TNHH thép Hải
Phòng, số tiền là 494.616.887 bằng chuyển khoản.
Căn cứ vào giấy ủy nhiệm chi của ngân hàng (Biểu số
2.6), kế toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ tiền gửi ngân hàng
(Biểu số 2.7) và Sổ Nhật ký chung (Biểu số 2.8). Sau đó, căn
cứ vào Sổ nhật ký chung, kế toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ
cái TK 112 (Biểu số 2.9) và đối chiếu với số liệu trên Sổ tiền
gửi ngân hàng.
Uỷ NHIệM CHI
Chuyển khoản, chuyển tiền, th, điện
ngày: 28/12/2013

Số: 657

Tên đơn vị trả tiền: Công ty cổ phần Thiên Đại
lộc
Số tài khoản:
102010000211932
Tại ngân hàng:
VP Bank - chi nhánh Hải
Phòng
Tên đơn vị nhận tiền: Công ty TNHH thép Hải
Phòng
Số tài khoản:
102010000272234
Tại ngân hàng:
TMCP Đông á
16

Lập

Phần do NH
ghi
TàI KHOảN
Nợ
TàI KHOảN


Số tiền bằng chữ:
Bốn trăm chín mơi t triệu Số tiền bằng
sáu trăm mời sáu nghìn tám trăm tám mơi bảy
số
đồng
494.616.887
Lý do thanh toán:
Thanh toán tiền mua thép cán nguội

Đơn vị trả tiền
Kế toán
trởng

Kế toán

Ngân hàng A
Ghi sổ ngày
28/12/2013
Kế toán
Kế toán
trởng

Ngân hàng B
Ghi sổ ngày
28/12/2013
Kế toán
Kế toán
trởng

Biểu số 3.5. ủy nhiệm chi
CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Mẫu sổ: 08 - DN
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ
(Ban hành theo QĐ số
- Ngô quyền - HP
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Sổ TIềN GửI NGÂN HàNG
Quý 4 năm 2013
Tài khoản: 1121- Tiền VNĐ gửi ngân hàng
Nơi mở tài khoản giao dịch: Ngân hàng VP Bank - Chi nhánh
Hải Phòng
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi: 102010000211932
NT
GS

Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

D nợ đầu
kỳ
Số phát
sinh

.

UN
TT tiền
28/1
28/1
C
mua
2
2
657
thép cán


.
NH trả lãi
31/1 GBC 31/1
tiền gửi
2
502
2
T12/2013

TK
ĐƯ



Số tiền
Thu

..

33
11
..



51
5

3.005.732

17

Chi

Còn lại
2.092.09
2.355





494.616.
887

513.204.
709

..

..
910.045.0
79








Cộng SPS



Số cuối
năm


6.401.80
5.732


7.583.85
3.008


910.045
.079

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
NGƯờI GHI Sổ
Kế TOáN TRƯởNG
TổNG GIáM ĐóC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu số 3.6. Trích Sổ tiền gửi ngân hàng Sacombank

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Mẫu số S03a - DN
529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B
quyền - HP
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Sổ NHậT Ký CHUNG
Quý 4 năm 2013
Đơn vị tính: VNĐ
ST
Chứng từ
Số phát si
Đã ghi
T
TK
Diễn giải
SC

ĐƯ
SH
NT
Nợ
ng




331
Thanh toán tiền khí gas
5.057.554
1
05/1 T11/2013 cho Công ty
PC08
2
TNHH Gas Petrolimex Hải
111
Phòng
1





331
Thanh toán tiền mua
494.616.887
1
UNC65 28/ thép cán nguội cho Công
7
12 ty TNHH thép Hải Phòng
112
49
bằng TGNH
1
...
...
.....
...
...
.....

240.281.360 24
Cộng phát sinh
.618

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Ngời ghi sổ
Kế toán trởng
Tổng giám đ
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu số 3.7. Trích Sổ Nhật ký chung
18

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ
- Ngô quyền - HP

NT
GS



28/
12


31/1
2

Mẫu sổ: S03b - DN
(Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Sổ CáI
Quý 4 năm 2013
Tài khoản: 1121 Tiền gửi ngân hàng
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Số tiền
TK
Diễn giải
ĐƯ
SH
NT
Nợ

2.197.425.
Số d đầu kì
113
.........................




......
Thanh toán
UN
tiền mua
C
28/ thép cán nguội
33
494.616.88
65
12 cho Công ty
11
7
7
thép HP bằng
CK

...




GB
C
502

NH Sacombank
31/1
trả lãi tiền gửi
2
T12/2013

515

3.005.732

Cộng số phát
sinh

22.044.14 22.801.233
9.179
.679
1.440.340.
Số d cuối kỳ
613
NGƯờI GHI Sổ
Kế TOáN TRƯởNG
TổNG GIáM ĐóC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Biểu số 3.8. Trích Sổ cái tiền gửi ngân hàng

19

3.2. Kế toán hàng tồn kho
Tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc thì trong hàng tồn kho
cần đặc biệt quan tâm tới nguyên vật liệu. Nguyên vật liệu
chiếm tỉ trọng lớn trong giá thành sản phẩm. Để đạt đợc mục
tiêu cao nhất của doanh nghiệp là lợi nhuận thì mục tiêu trớc
mắt là giảm giá thành sản phẩm.
Nguyên vật liệu chủ yếu sử dụng cho hoạt động sản xuất
kinh doanh của Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc bao gồm các loại
sau:
-Vật liệu chính gồm: Thép cán nguội, hợp kim, hoá chất,
sơn, dung môi,
- Nhiên liệu, năng lợng: Khí gas, LPG, Nitơ, Hidro, điện
năng,
- Vật liệu đóng gói: Lõi cuộn, Tôn PP dạng tấm, băng dính,
sợi thuỷ tinh, băng dính vải, Dây đai thép, đay thép buộc D2,
mực in SP, nẹp cuộn vòng ngoài, nẹp cuộn vòng trong,...
Đối với NVL, CCDC mua vào (nhập kho): giá mua cha có thuế
GTGT trên hóa đơn chi phí mua thực tế (vận chuyển, bốc xếp,
bảo quản). Đối với NVL, CCDC xuất kho: áp dụng phơng pháp
bình quân gia quyền liên hoàn.
3.2.1. Kế toán chi tiết hàng tồn kho
Tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc có nhiều danh điểm
nguyên vật liệu mà số lợng chứng từ nhập xuất không nhiều nên
sử dụng phơng pháp sổ đối chiếu luân chuyển.
Sơ đồ 3.3.Trình tự hạch toán vật t theo phơng pháp sổ
đối chiếu
luân chuyển tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc
Phiếu nhập kho

Bảng kê nhập

Thẻ kho

Sổ đối chiếu luân chuyển

20

Phiếu xuất kho

Bảng kê xuất

Sổ kế toán tổng hợp