Tải bản đầy đủ
Đơn vị: Công ty cổ phần Thiên Đại LộcBảNG TíNH LƯƠNG THáNG 12 NĂM 2013

Đơn vị: Công ty cổ phần Thiên Đại LộcBảNG TíNH LƯƠNG THáNG 12 NĂM 2013

Tải bản đầy đủ

Ngời lập bảng

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Phòng tổ chức lao động

Thủ trởng đơn vị

Biếu số 3.24. Trích Bảng tính lơng nhân viên phòng kế toán T12/2013

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô
quyền - HP

Mẫu số 11 - LĐTL
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

BảNG PHÂN Bổ TIềN LƯƠNG Và CáC KHOảN TRíCH THEO LƯƠNG
Tháng 12 năm 2013
TK 338 Phải trả, phải nộp khác
Ghi Có tài
khoản
TT
Đối tợng sử dụng
(Ghi Nợ các tài khoản)
1
2

TK 622 - Chi phí nhân công
trực tiếp
TK 627 - Chi phí sản xuất
chung

3

TK 641 - Chi phí bán hàng

4

TK 642 - Chi phí QLDN

TK 334
Phải trả
công
nhân viên

BHXH
(17%)

BHYT
(3%)

KPCĐ
(2%)

BHTN
(1%)

462.656.81
0
167.857.25
8
191.067.50
0
358.010.16

74.025.09
0
26.857.16
1
78.570.80
0
57.281.62

13.879.7
04
5.035.71
8
5.732.02
5
10.740.3

9.253.13
6
3.357.14
5
3.821.35
0
7.160.20

4.626.56
8
1.678.57
3
1.910.67
5
3.580.10

Cộng Có
TK338
(3382,3
383,
3384,33
89)
101.784.
498
36.928.5
97
42.034.8
50
78.762.2

2
5

TK 334 - Phải trả nhân viên
Tổng cộng

1.179.591
.730

6
70.775.50
4
307.510.
181

05
17.693.8
76
53.081.
628

3

2
36
11.795.9 100.265.
17
297
23.591. 23.591. 359.775.
834
835
478
Ngày 31tháng 12 năm 2013

Ngời lập bảng
Kế toán trởng
(Kí, họ tên)
(Kí, họ tên)
Biếu số 3.25. Bảng phân bổ tiền lơng và các khoản trích theo lơng T12/2013
CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Mẫu số S03a-DN
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
quyền - HP
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Sổ NHậT Ký CHUNG
Quý 4 năm 2013
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng
ST
Số phát sinh
từ
Đã ghi
T
TK
NT
Diễn giải
SC

ĐƯ
GS
SH
NT
Nợ

ng








622
462.656.810
627
167.857.258
BPBTL
31/1 &CKT 31/1 Tính lơng cho CB.CNV
641
191.067.500
2
L
2
T12/2013
642
358.010.162
1.179.591.7
334
30

31/1
2
...

BPBTL
&CKT
L
...

.....

...

622
627
641
642
334
338
...

x

x

x

31/1 Trích lơng theo tỷ lệ quy
2
định T12/2013
...


Cộng số phát sinh

Ngời lập bảng

Kế toán trởng
Biểu số 3.26. Trích Sổ Nhật ký chung

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn
Mỹ - Ngô quyền - HP

101.784.498
36.928.597
42.034.850
78.762.236
100.265.297
359.775.478
.....
.....
240.281.36 240.281.36
0.618
0.618
Ngày 31 tháng 12 năm 2013
Tổng giám đốc

Mẫu sổ: S03b- DN
(Ban hành theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Sổ CáI
Quý 4 năm 2013
Tài khoản: 334 Phải trả ngời lao động
Đơn vị tính: VNĐ

NT

Chứng từ
SH
NT

GS

Diễn giải

TK
ĐƯ

Số tiền
Nợ


1.251.159

Số d đầu kì






31/

BPBTL&

31/1

12

CKTTL

2

....

Tính lơng
cho CB.CNV
T12/2013

.110

62


462.656.81

2
62

0
167.857.25

7
64

8
191.067.50

1
64

0
358.010.16

2

2

Trích lơng
31/

BPBTL&

12

CKTTL

31/1 ngời LĐ theo
2

quy định

33
8

359.775.47
8

T12/2013
Cộng SPS
Số d cuối kỳ

1.863.509

1.185.591

.740

.730
573.241.1
00

Ngày 31 tháng 12 năm 2013
NGƯờI GHI Sổ

Kế TOáN TRƯởNG

TổNG GIáM ĐốC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.27. Trích Sổ cái TK 334
CÔNG TY Cổ phần thiên đại lộc

Mẫu sổ: S03b- DN

Số 529 Lê Thánh Tông- Vạn

(Ban hành theo QĐ số

Mỹ- Ngô quyền - HP

15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)
Sổ CáI

Quý 4 năm 2013
Tài khoản: 338 Phải trả, nộp khác
Đơn vị tính: VNĐ
NT
GS

Chứng từ
SH
NT

Diễn giải

TK
ĐƯ

Số tiền
Nợ









Số d đầu

9.435.585.


.

759

101.784.49


622



Trích lơng
31/1 BPBTL& 31/1 ngời LĐ theo
2

CKTTL

2

quy định
T12/2013

.




Cộng SPS

8
36.928.597
42.034.850
78.762.236
100.265.29

627
641
642
334



188.595
.192

Số d cuối
kỳ

7

481.776.1
81
9.426.237.
001
Ngày 31 tháng 31năm 2013

NGƯờI GHI Sổ

Kế TOáN TRƯởNG

TổNG GIáM ĐốC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.28. Trích Sổ cái phải trả, phải nộp khác
3.5. Kế toán doanh, chi phí, xác định và phân phối kết quả kinh doanh

3.5.1. Kế toán doanh thu
Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tài khoản 512: Doanh thu nội bộ
-Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính
-Các tài khoản khác có liên quan.
Chứng từ sử dụng
-

Hóa đơn GTGT: Hóa đơn GTGT đợc lập thành 3 liên:
Liên 1 (Lu): Lu tại quyển hóa đơn ở phòng kế toán
Liên 2 (Giao khách hàng): Giao cho khách hàng
Liên 3 (Nội bộ): Lu vào bộ chứng từ
Phiếu thu, ủy nhiệm thu,
Các Biên bản hợp đồng về chia lợi nhuận,..

(Hóatoán
đơn giá trị gia tăng,
Quy trình hạch
phiếu
xuấttoán
kho, phiếu
thu,)
Quy trình
hạch
kế toán
doanh thu tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc:
Sổ nhật ký chung

Sổ chi tiết TK 511,

Sổ cái TK 511, 632

Bảng tổng hợp chi tiết

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo Tài Chính

Ghi chú:

Nhập số liệu hàng ngày
Ghi cuối kỳ
Đối chiếu, kiểm tra

Sơ đồ 3.8. Quy trình hạch toán kế toán doanh thu
Hàng ngày, kế toán tập hợp các chứng từ về doanh thu, chi phí và ghi vào Sổ nhật ký chung, Sổ
chi tiết TK131 và các sổ khác có liên quan.
Sau đó, kế toán căn cứ vào Sổ nhật ký chung để ghi vào Sổ cái, TK511, TK632, TK111, TK112,
Đồng thời, kế toán tổng hợp số liệu từ Sổ chi tiết để vào Bảng tổng hợp chi tiết các tài khoản có
liên quan, rồi tiến hành đối chiếu số liệu với các Sổ cái tài khoản tổng hợp.
Ví Dụ:Ngày 24/12/2013, công ty xuất kho bán 311 tấn tôn mạ kẽm màu Vifa zincolor cho Công ty
TNHH MTV xây lắp Sông Hồng, giá vốn là 823.000/tấn, giá bán 1.200.000/tấn, VAT 10%, thành tiền
373.200.000, cha thanh toán.

Kế toán căn cứ vào hoá đơn GTGT (Biểu số 2.49) ghi vào sổ nhật ký chung (Biểu số 2.50). Sau
đó, kế toán tổng hợp số liệu để ghi vào sổ cái TK511 (Biểu số 2.51), TK632 (Biểu số 2.52), và các
sổ khác có liên quan.
Cuối kỳ, kế toán thực hiện khóa sổ kết chuyển số liệu từ sổ cái TK511, TK632 sang sổ cái
TK911, và xác định KQKD.

HóA ĐƠN
GIá TRị GIA TĂNG
Liên 3: Nội bộ

Mẫu số:
01GTKT2/001
Ký hiệu: AA/13P

Ngày 24 tháng 12 năm 2013

Số: 0000221

Tên đơn vị bán hàng: Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc...............................
Địa chỉ: số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô quyền - Hải Phòng.........
Mã số thuế: 0201212036...........................................................................
Điện thoại: 031.3917615.............................................................................
Số tài khoản:
Họ tên ngời mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH MTV xây lắp Sông Hồng.............................
Địa chỉ: Thôn Phờng Trạch xã Vĩnh Ngọc Đông Anh Hà Nội...............
Mã số thuế: 0203011217...........................................................................
Điện thoại: 04.733.8295

Số tài khoản:
Đơn

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

vị

Số lợng

Đơn giá

Thành tiền

2

3=1x2

1.200.00

373.200.00

tính
A

B

C

1

1

Tôn mạ kẽm màu Vifa zincolor

Tấn

311

0

0

Cộng tiền hàng:
Thuế suất GTGT: 10%

373.200.000

Tiền thuế GTGT

37.320.000

Tổng cộng tiền thanh toán

410.520.000

Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm mời triệu năm trăm hai mơi nghìn đồng
chẵn.
Ngời mua hàng

Ngời bán hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, ghi rõ
họ tên)
Biểu số 3.29. Hóa đơn GTGT

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc
Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô quyền - HP

Mẫu số S03a - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Sổ NHậT Ký CHUNG
Quý 4 năm 2013
Đơn vị tính: VNĐ
NT
GS

24/12

Chứng từ
SH

HĐGTGT
0000221

Diễn giải

NT

24/1
2


Bán Tôn mạ kẽm màu Vifa
zincolor cho Công ty
TNHH MTV xây lắp
Sông Hồng, cha thu tiền

Đã ghi
SC

STT
dòn
g

TK
ĐƯ

632
155
131

Số phát sinh
Nợ






255.953.000
255.953.000
410.520.000