Tải bản đầy đủ
- i vi nh qun lý thỡ tin lng l mt trong nhng cụng c qun lý doanh nghip. Thụng qua vic tr lng ngi lao ng, ngi s dng lao ng cú th tin hnh kim tra theo dừi giỏm sỏt ngi lao ng lm vic theo k hoch ca mỡnh.

- i vi nh qun lý thỡ tin lng l mt trong nhng cụng c qun lý doanh nghip. Thụng qua vic tr lng ngi lao ng, ngi s dng lao ng cú th tin hnh kim tra theo dừi giỏm sỏt ngi lao ng lm vic theo k hoch ca mỡnh.

Tải bản đầy đủ

2.4.2 Ti khon s dng
Để theo dõi tình hình hạch toán tiền lơng và các
khoản trích theo lơng. Tình hình trích nộp, sử dụng quỹ
BHXH, KPCĐ ... Kế toán sử dụng các tài khoản sau.
* TK 334 : Phải trả công nhân viên : dùng để phản
ánh các khoản thanh toán với công nhân viên của doanh nghiệp
về tiền lơng, tiền công, phụ cấp BHXH, tiền lơng và các
khoản khác thuộc về thu nhập của họ.
* TK338: phải trả phải nộp khác: Dùng để phản ánh các
khoản phải trả và phải nộp cho cơ quan pháp luật, cho các tổ
chức, đoàn thể xã hội, cho cấp trên về KPCĐ, BHXH, BHYT, các
khoản khấu trừ vào lơng theo quyết định của toà án (quyền
nuôi con khi ly dị) nuôi con ngoài giá thú,...)
TK 338 chia thnh 4 ti khon chi tit
- 3382: Kinh phí công đoàn.
- 3383: Bảo hiểm xã hội.
- 3384: Bảo hiểm y tế.
- 3389: Bo him tht nghip.
Ngoài ra kế toán còn sử dụng một số tài khoản khác có liên
quan trong quá trình hạch toán nh TK 111,112,...
Cỏch tớnh lng ca cụng ty
- Hỡnh thc tr lng theo thi gian: c ỏp dng i vi a s nhõn viờn
trong cụng ty bao gm: nhõn viờn phũng kinh doanh , phũng K toỏn
Lng thi gian = (Lng c bn/ s ngy lm vic trong thỏng theo
quy nh)* s ngy lm vic thc t trong thỏng
Trong ú:
Lng c bn = Mc lng ti thiu * H s lng
Mc lng ti thiu m cụng ty ỏp dng l 2.050.000 /thỏng
4747

2.4.3Trỡnh t ghi s k toỏn
-K toỏn lp Bng thanh toỏn lng. Trờn bng thanh toỏn lng ghi rừ cỏc
khon thu nhp ngi lao ng c hng, cỏc khon khu tr v cui cựng l
s tin cũn li ca ngi lao ng c lnh. Ngi nhn phi ký tờn vo bng
thanh toỏn lng;
-Thanh toỏn Lng bng tin mt .cỏc khon trớch chuyn khon np ngõn
sỏch.
S 2.4 Quy trỡnh luõn chuyn tin lng
Bng thnah toỏn lng

S nht ký chung

S qu tin mt

S cỏi 334, 338

Bng tng hp chi tit

Bng cõn i

Bỏo cỏo ti chớnh

2.4.5Kho sỏt phn hnh k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng
n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

Mu s:
(Ban hnh theo TT
ngy 22/12/2014 c

Phũng K toỏn

BNG CHM CễNG
Thỏng 07 nm 2016

4848

Cụn

NGY

i

ờn

lm
1

1

1

1

1

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

2 3

4 5

6 7

8 9

Thng

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

x

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

Ngõn

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

x

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

Hng

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

x

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

h Linh

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

x

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

lan

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

X

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

H

x

x x

x

x x

x x x

x

x

x

x

x

X

X

x

X

x

x

x

x

x

x

x

x

26

0

11

1

30

156

cng

Ghi chỳ:

Ngi chm cụng

Ngi duyt
CT: i cụng tỏc

(Ký, h tờn)

(Ký, h tờn)
P: Ngh phộp
X: Lm c ngy
0.5: Lm na ngy

4949

K toỏn tớnh lng thỏng 07 ca tng nhõn viờn phũng k toỏn:
- Bựi Quc Thng K toỏn trng:
Lng c bn = 2,5 x 2.050.000 = 5.125.000 ()
Lng thi gian = ( 5.125.000/26) x 26 = 5.125.000 ()
Tin ca = 25.000 x 26 = 650.000 ()
Lng h tr kinh doanh = (500.000/26) x 26 = 500.000 ()
Ph cp trỏch nhim ca K toỏn trng = 300.000 ()
Tng thu nhp ca K toỏn trng = 5.125 + 650.000 + 500.000 + 300.000
= 6.575.000 ()
Khu tr bo him = 10,5% x 5.125.000 = 538.125 ()
S tin thc lnh ca K toỏn trng = 6.575.000 538.125 = 6.036.875 ()
- Trn Mai Ngõn:
Lng c bn = 2,43 x 2.050.000 = 4.981.500 ()
Lng thi gian = ( 4.981.500/26) x 26 = 4.981.500 ()
Tin ca = 25.000 x 26 = 650.000 ()
Lng h tr kinh doanh = (300.000/26) x 26 = 300.000 ()
Tng thu nhp ca ch Trn Mai Ngõn = 4.981.500 + 650.000 + 300.000
= 5.931.500 ()
Khu tr bo him = 10,5% x 4.981.500 = 523.057 ()
S tin thc lnh ca ch Trn Mai Ngõn = 5.931.500 523.057 = 5.408.443 ()
Tng t nh cỏch tớnh lng ca anh Bựi Quc Thng , k toỏn tớnh ra lng
ca cỏc nhõn viờn cũn li trong phũng K toỏn. T kt qu tớnh c, k toỏn lp
Bng thanh toỏn tin lng cho phũng K toỏn:

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

Mu s: 02a- LTL
(Ban hnh theo TT s:200/2014/TT_BTC
ngy 22/12/2014 ca B trng BTC)

Phũng K toỏn
5050

BNG THANH TON LNG
Thỏng 07 nm 2016
n v tớnh: VN
ST
T
1
2
3
4
5
6

H v tờn

H s
lng

Lng c
bn

S
cụng

Lng
thi gian

Tin ca

Lng h
tr KD

Ph cp
TN

Bựi Quc Thng
Trn Mai Ngõn
Nguyn T Hng
Nguyn Th Linh
Phm Th lan
Ngụ Thỳy H
Cng

2,5
2,43
2,43
2,43
2,43
2,43
14,65

5.125.000
4.981.500
4.981.500
4.981.500
4.981.500
4.981.500
30.032.500

26
26
26
26
26
26
156

5.125.000
4.981.500
4.981.500
4.981.500
4.981.500
4.981.500
30.032.500

650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
650.000
3.900.000

500.000
300.000
300.000
300.000
300.000
300.000
2.000.000

300.000

Ngi lp biu
Giỏm c
(Ký, h tờn)
(Ký, h tờn)

Ph
cp
khỏc

300.000

Hi Phũng, ngy 30 thỏng 07 nm 2016
K toỏn trng
(Ký, h tờn)

5151

Tng t
nhp

6.575.0
5.931.5
5.931.5
5.931.5
5.931.5
5.931.5
36.232.5

Ghi cú cỏc TK

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

Mu s: 03a- L

(Ban hnh theo TT s:200/
ngy 22/12/2014 ca B

BNG TNG HP THANH TON LNG
CễNG TY
Thỏng 7 nm 2016
n v tớnh:
VN
S
T
T

Phũng ban

1 Ban giỏm c
Phũng kinh
2
doanh
3 Phũng k toỏn
Phũng hnh
4
chớnh
5 Phũng k thut
6 Phũng vt t
Trung tõm
7
DVKH
Cng

Lng c
bn

Lng
thi gian

Tin ca

Lng
lm
thờm

Lng
h tr
KD

11.650.000

11.650.000

3.250.000

124.180.000

130.180.000

37.700.000

30.032.500

30.032.500

3.900.000

42.800.000

42.717.692

9.725.000

72.820.000
25.680.000

72.778.846
25.680.000

22.087.500
7.800.000

16.990.385
3.600.000

53.500.000

53.500.000

16.250.000

7.500.000

343.530.000

349.406.538

100.712.500

Ph cp
TN

Ph
cp
khỏc

Lng
theo
doanh
s

4.200.000
9.876.930

17.800.000

500.000

2.000.000

300.000

3.292.310

13.169.240

Ngi lp biu
(Ký, h tờn)

32.594.030

2.000.000

47.890.385

6.900.000

11.900.000

2.000.000

32.594.030

Hi Phũng, ngy 30 thỏng 7 nm 2016
K toỏn trng
Giỏm c
(Ký, h tờn)

(Ký, h tờn)

Mu s: S

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

(Ban hnh theo TT s

ngy 22/12/2014 c

BNG PHN B TIN LNG V BO HIấM XA HễI
Thỏng 07 nm 2016
TK 334 - Phi tr CNV

TK 338 Phi tr phi np khỏc

5252

i n cỏc TK

Lng

154-CPCN Kho

300.600.000

154-CP QL PX

Cỏc khon

Cng cú

KPC

BHXH

BHYT

BHTN

khỏc

TK334

3382

3383

3384

3389

2%

18%

3%

1%

24.000.000

Tng 338

324.600.000

6.012.000

51.102.000

9.018.000

3.006.000

69.138.000

3

205.700.000

205.700.000

4.114.000

34.969.000

6.171.000

2.057.000

47.311.000

2

641 CPBH

75.000.000

75.000.000

1.500.000

12.750.000

2.250.000

750.000

17.250.000

9

642- CPQLDN

180.000.000

199.000.000

3.600.000

30.600.000

5.400.000

1.800.000

41.400.000

2

53.291.000

11.491.500

7.613.000

72.323.500

7

182.712.000

34.258.500

15.226.000

247.422.500

1

19.000.000

334-PTCNV
Cng

761.300.000

43.000.000

804.300.000

15.226.000

Ngi lp biu
K toỏn trng
(Ký, h tờn)
(Ký,h tờn)

Mu s: S03A DN

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

(Ban hnh theo TT s:200/2014/TT_BTC
ngy 22/12/2014 ca B trng BTC)

NHT Kí CHUNG
Thỏng 07 nm 2016
NT ghi
s
1
30/07

30/07

Chng t
S hiu

NT

Din gii

2

3

4

BTTTL

BTTTL

30/07

30/07

Tớnh lng, ph cp v BHXH
tr thay lng

Trớch BHXH, BHYT, KPC,
BHTN

ó
ghi s
cỏi

S hiu
TK

5

S phỏt sinh
N



6

7

8

x

154

324.600.000

x

154

205.700.000

x

641

75.000.000

x

642

199.000.000

x

334

804.300.000

x

154

69.138.000

x

154

47.311.000

x

641

17.250.000

x

642

41.400.000

x

334

72.323.500

5353

30/07

30/07

30/07

30/07

BTTTL

BTTTL

BTTTL

BTTTL

30/07

30/07

30/07

30/07

Tr lng CNV

Np bo him

Np KPC

Chi cho ban chp hnh chi on

Cng

x

338

x

334

x

111

x

338

x

111

x

338.2

x

111

x

338.2

x

111

247.422.500
804.300.000
804.300.000
232.196.500
232.196.500
15.226.000
15.226.000
1.822.000
1.822.000
2.105.267.000

Ngi lp biu

K toỏn trng

Giỏm c

(ký, h tờn)

(ký, h tờn)

(ký, h tờn)

2.105.267.000

5454

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

Mu s: S03A DN
(Ban hnh theo TT s:200/2014/TT_BTC
ngy 22/12/2014 ca B trng BTC)

S CI
Thỏng 07 nm 2016
Tờn ti khon: Phi tr ngi lao ng
S hiu: 334
n v tớnh: ng
Ngy
Thỏng
Ghi s
1

Chng t
S hiu

Din gii

Ngy
thỏng

2

3

Trang
NK

4

5

S tin
TK

6

N



7

8

D u thỏng
30/07

BTTTL

30/7

0

Tớnh lng, ph cp
v BHXH tr thay
lng

1

154

324.600.000

154

205.700.000

641

75.000.000

642

199.000.000

30/07

BTTTL

30/7

Trớch BHXH,BHYT,
BHTN,KPC

1

338

72.323.500

30/07

PC 17

30/07

Chi tr lng CNV

1

111

704.300.000

Cng s phỏt sinh

776.623.500 804.300.000

D cui thỏng

27.891.500

Ngy 30 thỏng 07 nm 2016
Ngi lp biu
(Ký, h tờn)

K toỏn trng
(Ký, h tờn)

Giỏm c
(Ký, h tờn, úng du)

5555

n v: Cụng ty CP Vt t v Vn ti Itasco
a ch: S 4 Cự Chớnh Lan, P.Minh Khai, HB, HP

Mu s: S03A DN
(Ban hnh theo TT s:200/2014/TT_BTC
ngy 22/12/2014 ca B trng BTC)

S CI
Thỏng 07 nm 2016
Tờn TK: Phi tr, phi np khỏc
S hiu: 338
n v tớnh: ng
Ngy

Chng t

thỏng

S hiu

ghi s
1

Trang
Ngy

TK

NK

Din gii

thỏng
2

3

S phỏt sinh

4

5

6

N



7

8

S d u thỏng
30/07

BPBTL

30/07

15.700.000

Trớch BHXH, BHYT,

1

BHTN, KPC

72.323.500

334

69.138.000

154

47.311.000

154

17.250.000

641

41.400.000

642
30/07

PC 89

30/07

Np bo him,

1

111

247.422.500

1

111

1.822.000

KPC
30/07

PC 109

30/07

Cho hp BCH C
Cng s phỏt sinh

249.244.000

S d cui thỏng

247.422.500
13.878.000

Ngy 30 thỏng 07 nm 2016
Ngi lp biu

K toỏn trng

(Ký, h tờn)

(Ký, h tờn)

Giỏm c

(Ký, h tờn)

5656

2.5. K TON BN HNG V XC NH KT QU BN HNG
Nhim v ca k toỏn doanh thu bỏn hng v cung cp dch v v xỏc nh kt qu
kinh doanh: Phn ỏnh v giỏm c kp thi, chi tit khi lng hng hoỏ dch v
mua vo, bỏn ra, tn kho c v s lng, cht lng v giỏ tr. Tớnh toỏn ỳng n
giỏ vn ca hng hoỏ v dch v ó cung cp, chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý
doanh nghip v cỏc chi phớ khỏc nhm xỏc nh kt qu bỏn hng.
- Kim tra giỏm sỏt tỡnh hỡnh thc hin ch tiờu k hoch bỏn hng, doanh thu
bỏn hng ca n v, tỡnh hỡnh thanh toỏn tin hng, np thu vi Nh nc.
- Phn ỏnh kp thi doanh thu bỏn hng xỏc nh kt qu bỏn hng, ụn c,
kim tra, m bo thu v kp thi tin bỏn hng, trỏnh b chim dng vn bt
hp lý.
- Cung cp thụng tin chớnh xỏc trung thc, lp quyt toỏn y kp thi
ỏnh giỏ ỳng hiu qu kinh doanh cng nh tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh
nc
2.5.1 Ti khon s dng


Ti khon 632-Giỏ vn hng bỏn:



Ti khon 911-Xỏc nh kt qu kinh doanh:



Ti khon 421-Li nhun cha phõn phi



TK 711: Thu nhp khỏc;



TK 811: Chi phớ khỏc



Ti khon 511: Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v

Ti khon 511 - Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v, cú 3 ti khon cp 2:
- Ti khon 5113 - Doanh thu cung cp dch v: Phn ỏnh doanh thu v doanh thu
thun ca khi lng dch v ó hon thnh, ó cung cp cho khỏch hng v ó
5757