Tải bản đầy đủ
Tài khoản 911 “ Xác định kết quả kinh doanh” dùng để xác định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ hạch toán. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và lợi nhuận khác.

Tài khoản 911 “ Xác định kết quả kinh doanh” dùng để xác định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ hạch toán. Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và lợi nhuận khác.

Tải bản đầy đủ

b, Phương pháp kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty
Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Đến cuối kỳ kế toán, kế toán tiến hành kết chuyển các khoản doanh thu,
thu nhập và chi phí để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp.
Cụ thể:
- Kết chuyển doanh thu bao gồm: doanh thu thuần của hàng hoá dịch vụ đã

tiêu thụ bên ngoài, doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ để xác định
kết quả kinh doanh:

Nợ TK 511
Nợ TK 515
Có TK 911

- Kết chuyển trị giá vốn của hàng hoá, dịch vụ tiêu thụ trong kỳ; chi phí quản

lý doanh nghiệp, chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác phát sinh trong kỳ để
xác định kết quả kinh doanh:

Nợ TK 911

Có TK 632
Có TK 642
Có TK 635
Có TK 811
- Kết chuyển lãi trước thuế của hoạt động kinh doanh trong kỳ:

Nợ TK 911
Có TK 421
- Kết chuyển Lỗ của hoạt động kinh doanh trong kỳ:

Nợ TK 421
Có TK 911
7 . Ví dụ minh hoạ :
1, Ngày 05/05 chi nhánh đã xuất bán 10 quạt treo công nghiệp WF-750,
với giá bán chưa thuế là 1.140.747đồng/chiếc, giá xuất 1.018.085 đồng/cái,
thuế suất VAT 10%, chưa thu được tiền.
Kế toán ghi vào sổ sách theo định khoản sau :
a,

Nợ TK 632: 10.180.850
Có TK 155: 10.180.850
73

b,

Nợ TK 131 : 12.548.217
Có TK 511: 11.407.470
Có TK 3331 : 1.140.747

2, Ngày 14/05 chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ quản lý doanh nghiệp là
534,500 đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10 %, đã trả bằng tiền mặt
Kế toán ghi vào sổ sách theo định khoản sau :
Nợ TK 6427 : 534,500
Nợ TK 133 : 53,450
Có TK 1111 : 587,950
3, Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh cuối tháng 05 :
Kết chuyển doanh thu :
Nợ TK 511 : 1,487,265,765
Nợ TK 515 : 150,646
Có TK 911 : 487,416,411
Kết chuyển chi phí :
Nợ TK 911 : 1,500,298,167
Có TK 632 : 1,473,987,600
Có TK 635 : 432,567
Có TK 642 : 25,876,000
Có TK 811 : 2000
Kết chuyển lỗ :
Nợ TK 421 : 5,881,756
Có TK 911 : 5,881,756
Từ các bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung ( biểu số...), sổ cái
TK 632,511...(biểu số...) và sổ chi tiết( biểu số...)

74

75

HOÁ ĐƠN
Mã số : 01 GTKT3/001
Ký hiệu: AA/15P

GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 3 : Lưu nội bộ
Ngày 13 tháng 05 năm 2016

Số: 0008994

Đơn vị bán hàng : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân – HP
MST : 0200580118
Họ tên người mua hàng :
Tên đơn vị : Cửa hàng Quyền Chung
Địa chỉ : 146 Trần Phú – Từ Sơn – Bắc Ninh
Hình thức thanh toán : TM
Stt
1

Tên hàng hoá, dịch
vụ
Quạt treo công
nghiệp - WF 750-P

MST : 020073424
ĐVT

Số lượng

Cái

10

Cộng tiền hàng
Thuế suất : 10%

Tiền thuế GTGT :

Tổng cộng tiền thanh toán

Đơn giá
1.14
0.747

Thành tiền
11.407.4
70
11.407.4
70
1.140.7
47
12.548.2
17

Số tiền bằng chữ : Mười hai triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười bảy đồng ./.

Người mua hàng

Người bán hàng

(Đã ký)

(Đã ký)

76

Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP

Mẫu số : 02 – VT

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

Theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

Quyển số 2

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 13 tháng 05 năm 2016
Họ tên người nhận

Nợ

hàng :



Địa chỉ : Cửa hàng

Quyền Chung

Lý do xuất : xuất bán

quạt công nghiệp

Xuất tại kho : Công ty
St

Tên vật tư



t

số

1

Quạt treo công TG
nghiệp

ĐVT Số lượng
Yêu
Thực
Cái

cầu
10

nhập
10

10

10

Đơn giá

Thành tiền

1.018.085

10.180.850

WF

750 -P
Cộng

10.180.850

Số tiền bằng chữ : Mười triệu một trăm tám mươi nghìn tám trăm năm mươi
đồng ./.
Xuất, ngày 13tháng 05 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

Kế toán trưởng

P.T cung tiêu

Người nhận

Thủ

kho
(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA QUÝ II NĂM 2
Tài khoản : TK131
Tên khách hàng : Cửa hàng Quyền Chúng

77

NT ghi
sổ

Chứng từ
SH

NT

Diễn giải

TKĐU

Số phát sinh
Nợ



Số dư đầu kỳ
Số phát sinh

05/05

PT05

05/05

......................
Bán 10 quạt treo công nghiệp
WF -750 cho Cửa hàng Quyền
Chúng
Doanh thu

511

11.407.470

Thuế giá trị gia tăng

3331

1.140.747

...................
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Người lập

Kế toán trưởng

(Đã ký)

(Đã ký)

78

1,283,495,089

1,719,775

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP
NHẬT KÝ CHUNG
Quý II Năm 2016
Ngày,
tháng ghi
sổ

Chứng từ
Ngày,
Số hiệu
tháng

Số hiệu
TKĐƯ

Diễn giải
....................

05/05

PX05

05/05

Xuất 10 quạt treo công nghiệp bán cho Cửa hàng Quyền
Chúng , chưa thu được tiền
Doanh thu
Thuế GTGT
.....................

14/05

PC14

14/05

632
155
131
511
3331
6427
1111

Chi phí dịch vụ mua ngoài
........................

31/05

PKT

31/05

Kết chuyển doanh thu tháng 05

31/05

PKT

31/05

Kết chuyển chi phí tháng 05

511
515
911
911
632
635
642
811
421
911

Kết chuyển lỗ tháng 05
.....................
Cộng phát sinh
Kế toán trưởng
(Đã ký)

Giám đốc
(Đã ký)

1

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Quý II Năm : 2016
Số hiệu : TK632
Tên TK : Giá vốn hàng bán
NT
ghi
sổ

Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

TKĐ
U

Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
.......................
05/05 PX04 05/05

Giá vốn của 10 quạt treo công nghiệp WF -750xuất
bán cho Cửa hàng Quyền Chúng
79

155

.......................
31/05

Người lập
(Đã ký)

31/05 Kết chuyển giá vốn hàng bán tháng 05
...........................
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Kế toán trưởng
(Đã ký)

911

Đơn vị : Công ty
Cổ phần Điện cơ
Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Quý II Năm : 2016
Số hiệu : TK511
Tên TK : Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
NT
ghi
sổ

Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

TKĐ
U

Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
.......................
05/0
5

PX04

05/0
5

Xuất 10 quạt treo công nghiệp cho Cửa hàng Quyền
Chúng ,chưa thu được tiền

131

........................
31/05

31/0
5

Kết chuyển doanh thu tháng 05
...........................
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ

Người lập
(Đã ký)

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP
80

911

SỔ CÁI
Quý II Năm : 2016
Số hiệu : TK 3331
Tên TK : Thuế GTGT phải nộp
NT
ghi sổ

Chứng từ
SH
NT

Diễn giải

TKĐU

Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
.............................
05/05

PX04

05/05

Xuất 10 quạt treo tường bán cho Cửa hàng Quyền
Chúng ,chưa thu được tiền
...........................
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ

Người lập
(Đã ký)

Kế toán trưởng
(Đã ký)

81

131

1

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Quý II Năm : 2016
Số hiệu : TK642
Tên TK : Chi phí quản lý doanh nghiệp
NT
ghi
sổ

Chứng từ
SH

Diễn giải

NT

Số tiề

TKĐ
U

Nợ

1111

534,500

Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
........................
14/0
5

PC1
4

14/05 Chi phí dịch vụ mua ngoài
..........................

31/0
5

31/05 Kết chuyển chi phí QLDN tháng 05
........................
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ

Người lập
(Đã ký)

911
65,843,637

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Giám
(Đã k

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Năm : 2016
Số hiệu : TK 911
Tên TK : Xác định kết quả kinh doanh
NT
ghi sổ

31/05

Chứng từ
SH
NT

31/05

Diễn giải
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
.........................
Kết chuyển chi phí xác định KQKD tháng 05
Giá vốn hàng bán
82

TKĐU

632

31/05

31/05

31/05

31/05

Người lập

Chi phí tài chính
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khác
Kết chuyển doanh thu tháng 05
Doanh thu bán hàng
Doanh thu tài chính
Kết chuyển lỗ tháng 05
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Kế toán trưởng

(Đã ký)

(Đã ký)

KẾ TOÁN CÁC LOẠI NGUỒN VỐN
Nguồn vốn của doanh nghiệp được hiểu là nguồn tài chính của công ty,
giúp công ty duy trì các hoạt động, thực hiện các chiến lược mang tính tài chính
của công ty, bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay.
1. Nợ phải trả
Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh,
mà doanh nghiệp phải trả, thanh toán cho các đơn vị, nhà cung cấp. Các khoản
nợ của doanh nghiệp bao gồm: Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
Tại Công ty CP Điện Cơ HP các khoản phải trả bao gồm:
-

Phải trả nhà cung cấp

-

Vay ngắn hạn

-

Người mua trả tiền trước

-

Thuế phải nộp nhà nước

-

Phải trả người lao động

-

Chi phí phải trả

-

Phải trả nội bộ
Các khoản vay ngắn hạn phục vụ cho hoạt động kinh doanh của công ty.

2. Vốn chủ sở hữu
Nguồn vốn chủ sở hữu là số vốn của các chủ sở hữu mà doanh nghiệp
không phải cam kết thanh toán. Nguồn vốn chủ sở hữu do chủ doanh nghiệp và

83

635
642
811
511
515
421

1