Tải bản đầy đủ
Cách lập và trình bày báo cáo tài chính

Cách lập và trình bày báo cáo tài chính

Tải bản đầy đủ

BCĐPS là SD ĐK và SDCK của các tài khoản trong sổ cái, số phát sinh NỢ và
phát sinh CÓ của các tài khoản trong BCĐPS là tổng số phát sinh NỢ và tổng số
phát sinh CÓ trong Sổ cái của các tài khoản tương ứng. Cụ thể, căn cứ vào
BCĐPS năm 2016 số liệu của các chỉ tiêu trên BCĐKT được vào trên hai cột “
Số đầu năm” và “Số cuối năm” tương ứng như sau:
A - PHẦN TÀI SẢN
 Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn: MS100= MS110 + MS130 +
MS140 + MS150
Tiền (MS 110) : là số dư đầu năm và cuối năm của TK 111, TK105 trên



BCĐPS
Các khoản phải thu ( MS 130) :



+ “Phải thu của khách hàng” và “ Trả trước cho người bán” : là số dư đầu
năm và số dư cuối năm bên NỢ của TK 131, TK 331 trong BCĐPS.
+ “ Thuế GTGT được khấu trừ” : là số dư đầu năm và số dư cuối năm của
TK 133 trong BCĐPS.
+ “ Các khoản phải thu khác” : là số dư đầu năm và số dư cuối năm bên
NỢ của TK 138, TK 338 trong BCĐPS.


Hàng tồn kho ( MS 140): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK

153, TK 156 trong BCĐPS.


Tài sản lưu động khác (MS 150): là số dư đầu năm và số dư cuối năm

của TK 141, TK 142 trong BCĐPS.
 Tài sản cố định và đầu tư dài hạn: MS 200 = MS 210 + MS 220 + MS 230 +

MS 241
• Tài sản cố định (MS 210) : là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK

211, TK 213. Số dư của hai tài khoản này được tính bằng cách lấy số dư đầu
năm ( cuối năm) tương ứng của chỉ tiêu “ Nguyên giá” trừ đi số đầu năm và số
cuối năm của chỉ tiêu “ Giá trị hao mòn luỹ kế” trong BCĐPS.
• Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (MS 220): là số dư đầu năm và số dư

cuối năm của TK 222 trong BCĐPS.
90

• Chi phí XDCB dở dang (MS 230): là số dư dầu năm và số dư cuối năm

của TK 241 trong BCĐPS
• Chi phí trả trước dài hạn (MS 241): Là số dư đầu năm và số dư cuối năm

của TK 242 trong BCĐPS.
 TỔNG TÀI SẢN =  + 
B - PHẦN NGUỒN VỐN
 Nợ phải trả: MS 300 = MS 310 + MS 320
Nợ ngắn hạn ( MS 310): là số dư đầu năm và số dư cuối năm bên CÓ



của các TK 311, TK 331, TK 131, TK 333, TK 334, TK 338, TK 138 trong
BCĐPS.
Nợ dài hạn (MS 320): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK 341



trong BCĐPS.
 Nguồn vốn chủ sở hữu: MS 400 = MS410
• Nguồn vốn, quỹ (MS 410): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của các

TK 411, TK 421 trong BCĐPS.
TỔNG NGUỒN VỐN =  +  = TỔNG TÀI SẢN
Tuỳ theo yêu cầu quản lý mà bảng cân đối kế toán được lập theo 1 trong 2
hình thức:
- Trình bày theo hình thức cân đối 2 bên: một bên là phần Tài sản (bên

trái) và bên kia là phần Nguồn vốn ( bên phải).
- Trình bày theo hình thức cân đối hai phần liên tiếp: phần 1 là phần Tài

sản và phần tiếp theo dưới phần 1 là phần Nguồn vốn.
b.

Báo cáo kết quả kinh doanh – BCKQKD (B02 - DN)

Còn gọi là Báo cáo thu nhập hay Báo cáo lợi tức – Là báo cáo tài chính
tổng hợp về tình hình và kết quả kinh doanh; phản ánh thu nhập của hoạt động
chính và các hoạt động khác qua một thời kỳ kinh doanh. Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh (ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính) gồm 3 phần:
Phần I: Lãi - Lỗ
91

Phần này phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp gồm
kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và hoạt động khác.
Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước
Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước về thuế, phí, lệ
phí và các khoản phải nộp khác.
Phần III: Thuế GTGT được khấu trừ, hoàn lại, miễn giảm và thuế
GTGT hàng bán nội địa
Phần này phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được
khấu trừ cuối kỳ, thuế GTGT được hoàn lại đã hoàn lại và còn được hoàn lại, số
thuế GTGT được giảm, đã giảm và còn được giảm cùng với thuế GTGT hàng
bán nội địa.


Nguồn số liệu để lập báo cáo kết quả kinh doanh:

- Báo cáo kết quả kinh doanh của kỳ trước
- Sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9.
- Sổ kế toán trong kỳ các tài khoản 133 - “ Thuế GTGT được khấu trừ”,

tài khoản 333- “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước”.


Cách lập BCKQKD phần I: Lãi - Lỗ

- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (01): Chỉ tiêu này phản

ánh tổng doanh thu từ bán hàng hoá, doanh thu dịch vụ kho bãi, doanh thu gửi
xe ... Số liệu là tổng phát sinh CÓ trên Sổ cái của TK 511, 505
- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10): bằng chính tổng

doanh thu vì trong năm 2016 Cty không phát sinh các khoản giảm trừ
- Giá vốn hàng bán (11): là tổng số phát sinh CÓ của TK 632 (đối ứng

NỢ TK 911)
- Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20): Là số chênh lệch

giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán.
- Doanh thu hoạt động tài chính(21): trong năm 2016 khoản thu này của

công ty chủ yếu là từ lãi tiền gửi ngân hàng. Số liệu lấy từ tổng phát sinh NỢ
của TK 515(đối ứng CÓ TK 911) trên BCĐPS.
92

- Chi phí tài chính(22): Đây cũng chủ yếu là chi phí lãi vay phát sinh

trong năm. Số liệu là tổng số phát sinh CÓ của TK 635 (đối ứng NỢ TK 911)
trên BCĐPS.
- Chi phí bán hàng(24): là tổng số phát sinh CÓ của TK 641 (đối ứng

NỢ TK 911)
- Chi phí quản lý doanh nghiệp(25): Là tổng phát sinh CÓ TK 642 (đối

ứng NỢ TK 911) trên BCĐPS.
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 – 22 – 25)
- Thu nhập khác (31): là tổng phát sinh NỢ TK 711 (đối ứng CÓ TK

911).
- Chi phí khác (32): là tổng phát sinh CÓ TK 811 (đối ứng NỢ TK 911).
- Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32 )
- Tổng lợi nhuận trước thuế (50 =30 + 40 )
- Thuế TNDN phải nộp (51=50 * 28% )
- Lợi nhuận sau thuế (60 = 50 – 51 )

3. Ví dụ minh hoạ :


Bảng cân đối số phát sinh quý II năm 2016



Bảng cân đối kế toán quý II năm 2016



Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2016

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
SHTK
111
105
131
133
138

Tên tài khoản
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu của khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ
Phải thu khác

Quý II Năm : 2016
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ
Nợ

Nợ

6,570,884
1,296,385,554
1,271,80
62,226,583
1,272,248,953
931,63
1,483,136,811
1,283,495,089
1,719,77
51,304,181
51,30
371,937,968
26,154,046
8,88
93

141
142
152
153

Tạm ứng
Chi phí trả trước ngắn hạn
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ dụng cụ

117,883,258

154
155
211
214
242
311
331
333
334
335
336
338
421
511

Chi phí SXKD dở dang
Thành phẩm
TSCĐ hữu hình
Hao mòn TSCĐ
Chi phí trả trước dài hạn
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Thuế và các khoản phải nộp
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả, phải nộp khác
Lợi nhuận chưa phân phối
Doanh thu bán hàng
Doanh thu hoạt động tài
chính
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Giá vốn hàng bán
Chi phí tài chính
Chi phí QLDN
Chi phí khác
Xác định kết quả kinh doanh
Cộng

515
621
622
627
632
635
642
811
911

91,555,005
3,855,808

1,444,668,932
270,817,265
498,144,084
6,236,000

1,232,79
270,81
548,39
7,37

78,009,922
175,366,979
45,300,000

1,254,357,234
762,722,188
26,666,667

1,150,30
767,30

16,060,000
94,065,564
323,000,000
560,215,872
220,707,770
52,991,988
44,225,000
1,880,595,899
118,434,356
686,322,096

3,216,230,885 3,216,230,885

Người lập
(Đã ký)

25,139,721
54,787,200
296,755,414
101,304,181
105,168,324
3,503,298
2,910,000
141,933,417
24,570,079
1,293,366,956
487,279
631,966,304
342,251,599
253,654,331
1,232,450,513
1,170,000
65,843,637
2,000
1,318,424,314
14,088,888,760

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ HP

Mẫu số B01- DN
Theo TT số 200/2014/QĐ-BTC

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP

94

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

05,09
7,42

165,27
73,17
70,27
103,09
240,26
298,29
18,95
1,293,36

48
631,96
342,25
253,65
1,232,45
1,17
65,84

1,318,42
14,088,88

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Quý II năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ

SỐ

TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+050+130+140+150)

100
110
111
105
050
051
059
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158

I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
II. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+240+250+260)

THUYẾT
MINH

SỐ DƯ CUỐI KỲ

SỐ DƯ ĐẦU
NĂM

2,848,359,625
433,988,417
433,988,417

4,532,220,630
150,161,372
150,161,372

1,687,752,105
1,254,319,493
44,225,000

3,478,821,138
1,250,605,132
44,225,000

V .03

389,207,619

1,634,768,868
549,222,138

V .04

396,860,802
396,860,802

787,739,050
787,739,050

329,758,294
-

115,499,000

329,758,294

115,499,000

155,588,953

62,511,258

43,813,667
43,813,667
71,966,667
(28,153,000)

36,035,000
36,035,000
45,300,000
(9,265,000)

V .01
V .02

V .05

200

I. Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
3. Phải thu dài hạn nội bộ
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Tài sản cố định vô hình

210
211
205
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
95

V .06
V .07

V .08

V .09

V .10

Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
II. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
(*)
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)

228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270

SỐ

NGUỒN VỐN

A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7 .Dự phòng phải trả dài hạn
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ (*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
96

300
310
311
305
313
314
315
316
317
318
319
320
330
331
332
333
334
335
336
337
400
410
411
405
413
414
415

V .11
V .05

V .13

V .14
V .21

THUYẾT
MINH

V .15

V .16
V .17

V .18

111,775,286
111,775,286

26,476,258
26,476,258

3,003,948,578

4,594,731,888

SỐ DƯ CUỐI
NĂM

SỐ DƯ ĐẦU
NĂM

3,695,882,589
3,695,882,589
268,205,800
472,959,733
207,463,275
192,579,232
18,100,058
143,819,000
2,117,952,570

4,594,731,888
4,594,731,888
25,000,000
1,019,114,577
9,550,752
197,665,245
84,696,408
1,378,839,500
1,727,036,146

274,795,851

152,829,260

V .19
V .20
V .21

V .22

(691,934,011)
(691,934,011)

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
TỒNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)

416
417
418
419
420
421
430
431
432
433
440

(691,934,011)

V .23
3,003,948,578

4,594,731,888

Lập, ngày 31 tháng 05 năm 2016
Người lập biểu
(Đã ký)

Kế toán trưởng
(Đã ký)

97

Giám đốc
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ HP

Mẫu số B02- DN
Theo TT số 200/2014/QĐ-BTC

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý II năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ
CHỈ TIÊU


SỐ

THUYẾT
MINH

NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

1

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(10=01-02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20=10-11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
Trong đó : Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30=20+(21-22)-(24+25)}
11. Thu nhập khác
05. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
( 60=50-51-52)
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu quỹ (*)

01
02
10

VI.25

11
20
21
22
23
24
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70

4,964,164,477
4,964,164,477

8,690,779,718

VI.27

4,941,168,909
22,995,568

7,748,667,219
942,105,499

VI.26
VI.28

958,852
10,637,419
10,637,419
5,400,000
699,827,205
(691,910,211)

1,156,525
1,357,000
1,357,000
46,853,523
911,592,005
(16,533,511)

8,690,779,718

24,805,136
23,800
(23,800)
(691,934,011)
VI.30
VI.30

24,805,136
8,271,625
2,316,055

(691,934,011)

5,955,570

-

-

Lập, ngày 31 tháng 05 năm 2016
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Đã ký)
(Đã ký)

Người lập biểu
(Đã ký)

98

PHẦN III : THỰC TRẠNG PHẦN HÀNH KẾ TOÁN
HÀNG TỒN KHO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN CƠ
HẢI PHÒNG
Trong các công ty hay các doanh nghiệp thì nguyên vật liệu là một yếu
tố vô cùng quan trong được khi thành lập cũng như trong quá trình phát triển cua
công ty. Cho nên kế toán của công ty phải thưc hiện chính xác các nghiệp vụ vế
nguyên vật liệu – hàng tồn kho phải chính xác, hạch toán thu chi phải đúng theo
quy định.Đặc biệt là phải phản ánh các nghiệp vụ phát sinh một cách nhanh và
kịp thời. Và cần phải có các hoá đơn chứng từ lưu lại làm cơ sơ dữ liệu.Sau đây
em xin trình bày về công tác kế toán hàng tồn kho tại công ty cổ phần Điện cơ
Hải Phòng
I, Kế toán hàng tồn kho
1, Đặc điểm, nguyên tắc
1.1 Đặc điểm :
Vật liệu là 1 trong những yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất cấu thành
nên sản phẩm. Tuy nhiên Công ty Cổ phần Cơ điện Hải Phòng là doanh nghiệp
chuyên sản xuất các loại quạt cơ điện, quạt cơ treo tường... nên vật liệu được sử
dụng để sản xuất ra sản phẩm rất đa dạng nhiều chủng loại. Trong từng chủng
loại có rất nhiều nhóm, hạng, cấp bậc khác nhau về quy cách, phẩm cấp. Mỗi
loại vật liệu đều có vai trò vị trí công dụng trong công việc cấu thành nên sản
phẩm. Nguyên vật liệu chính để sản xuất roto, cuộn dây, trục bạc, vòng bi, chổi
than.... Bên cạnh đó còn có các loại vật liệu khác không kém phần quan trọng ,
quyết định chất lượng sản phẩm như : độ bền, mẫu mã...
Chi phí vật liệu nằm trong giá thành sản phẩm khá lớn chiếm khoảng 50% 60% tổng chi phí . Chính vì vậy việc hạch toán đúng đắn, chính xác, kịp thời chi
phí vật liệu phát sinh là điều kiện rất quan trọng trong việc tính chính xác giá
thành sản phẩm cũng như việc quản lý tốt tình hình thu mua, dự trữ, bảo quản và
sử dụng nguyên vật liệu tại chi nhánh.

99

1.2 Nguyên tắc :
Để cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin cho công tác quản lý
nguyên vật liệu trong các doanh nghiệp, kế toán phải thực hiện các nguyên tắc
sau:
- Ghi chép, phản ánh chính xác, trung thực, kịp thời số lượng, chất lượng và
giá thành thực tế của nguyên vật liệu nhập kho.
- Tập hợp và phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời số lượng và giá trị
nguyên vật liệu xuất kho, kiểm tra tình hình chấp hành các định mức tiêu hao
nguyên vật liệu.
- Phân bổ hợp lý giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào các đối tượng tập hợp
chi phí sản xuất kinh doanh.
- Tính toán và phản ánh chính xác về số lượng và giá trị nguyên vật liệu tồn
kho, phát hiện kịp thời nguyên vật liệu thiếu, thừa, ứ đọng, kém phẩm chất để
doanh nghiệp có biện pháp xử lý kịp thời, hạn chế đến mức tối đa thiệt hại có
thể xảy ra.
- Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp nhập trước - xuất
trước.
Giá mua t.tế

=

Giá ghi trên

-

Chiết khấu

+ Chi phí

GTGT
của vật tư

hoá đơn

mua hàng

2 . Chứng từ, tài khoản sử dụng :
2.1 Chứng từ sử dụng :
- Phiếu thu
- Hoá đơn bán hàng
- Phiếu nhập vật tư
- Phiếu xuất vật tư
2.2 Tài khoản sử dụng :
- Nguyên vật liệu chính :

TK1521

- Nguyên vật liệu phụ :

TK1522

- Nhiên liệu

TK1523

:

100

vận chuyển

+

Thuế