Tải bản đầy đủ
4 . Ví dụ minh hoạ:

4 . Ví dụ minh hoạ:

Tải bản đầy đủ

HOÁ ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2 : Giao cho khách hàng
Ngày 05 tháng 05 năm 2016

Mã số : 01 GTKT - 3LL
Ký hiệu: AA/15P
Số: 0005016

Đơn vị bán hàng : Công ty CPTM Cường Anh
Địa chỉ : Số 130 - Lạch Tray - Hải Phòng
Số TK : 0046801
Họ tên người mua hàng : Lê Đức Tú
Tên đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân – Hải Phòng
Số TK :
Hình thức thanh toán : TM
MST : 0200580118
Stt
1

Tên hàng hoá,

Số

Đơn giá
lượng
cái
1
26,666,667
Cộng tiền hàng
Thuế suất : 10% Tiền thuế GTGT :
Tổng cộng tiền thanh toán

dịch vụ
Máy hàn

ĐVT

Thành tiền
26,666,667
26,666,667
2,666,667
29,333,334

Số tiền bằng chữ : Hai chín triệu ba trăm ba ba nghìn ba trăm ba tư đồng chẵn ./.

Người bán
Người mua hàng
(Đã ký)

hàng
(Đã ký)

39

Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

BIÊN BẢN BÀN GIAO
Ngày 05 tháng 05 năm 2016
Hôm nay, ngày 05 tháng 05 năm 2016, tại Công ty Cổ phần Điện cơ Hải
Phòng. Chúng tôi gồm có :
1 . Ông : Lê Đức Tú – Phó giám đốc kỹ thuật Công ty CP Điện Cơ HP
2 . Chị : Hoàng Thị Hải Quế - Phụ trách kế toán
3 . Ông : Trần Duy Thành – Công ty CPTM Cường Anh
4 . Ông : Phạm Văn Cường - Kế toán
Cùng tiến hành lập biên bản giao nhận TSCĐ : là 1 chiếc máy hàn
● Tình trạng kỹ thuật : Tốt
● Lý do giao nhận : Mua máy để phục vụ sản xuất
Stt Tên tài sản

ĐVT Số
lượng

Tính nguyên giá TSCĐ
Giá mua
Chi phí Nguyên giá
lắp đặt

1

Máy hàn
Cộng

Người mua hàng

cái

01

26.666.667

26.666.667

01

26.666.667

26.666.667

Người bán hàng

Thủ trưởng đơn

vị
(Đã ký)

(Đã ký)

40

(Đã ký)

Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân - HP

TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM TÀI SẢN HỮU HÌNH
QUÝ II NĂM 2016
Chỉ tiêu
I - Nguyên giá TSCĐ
1. Số dư đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
- Tăng do bàn giao
- Tăng khác
3. Số giảm trong kỳ
- Thanh lý
- Nhượng bán
- Giảm do bàn giao
- Giảm khác
4. Số cuối kỳ
Trong đó:
- Chưa sử dụng
- Đã khấu hao hết
vẫn còn sử dụng
- Chờ thanh lý
II - Giá trị đã hao mòn
1. Số đầu kỳ
2. Số tăng trong kỳ
3. Số giảm trong kỳ
4. Số cuối kỳ
III - Giá trị còn lại
1. Số đầu kỳ
2. Số cuối kỳ

Nhà Máy móc thiết bị
cửa vật
KT
45.300.000

Thiết bị
dụng cụ
quản lý

Phương tiện
vận chuyển

Taì sản
khác

Tổng cộng

26.666.667
26.666.667

45.300.000
26.666.667
26.666.667

71.966.667

71.966.667

16.060.000
05.093.000

16.060.000
05.093.000

28.153.000

28.153.000

43.813.667

43.805.667



Đã dùng để thế chấp,
cầm cố các khoản vay
- Tạm thời không sử
dụng
- Chờ thanh lý

41

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ
Quý II Năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ

Nơi SD
TK 627 CP SXC
Chỉ tiêu

TK 641

TK 642

TK241

Toàn DN

Nguyên
giá TSCĐ
I . Số khấu
hao đã trích
quý trước
II. Số khấu
hao tăng
trong quý

Số khấu
hao

PX1

PX2

PX3

Cộng

16,060,000

6,540,982

4,302,555

4,765,476

15,609,013

05,093,000

222,222

222,222

222,222

222,222

222,222

28,153,000

10,274,914

450,987

..................
..
Máy hàn
..................
....
III. Số
khấu hao
giảm trong
quý
II. Số khấu
hao phải
trích quý
này

26,666,667

7,304,625

9,890,186

27,469,725

683,275

(= I + II III )

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

Biểu số : 04/2016
42

NHẬT KÝ CHUNG
Quý II Năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ
Ngày,
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số
hiệu

Ngày,
tháng

Số phát sinh
Diễn giải

Số hiệu
TKĐƯ

Nợ

211

26,666,667

133

2,666,667



....................

5/05

5/05

HĐ05

BPB
KH

5/05

5/05

Mua máy hàn về phục
vụ sản xuất

Phân bổ cho máy hàn

1111

29,333,334

6274

222.222

.....................
Cộng phát sinh

14,088,888,760

14,088,888,760

Giám đốc

Kế toán trưởng

Người ghi sổ

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

43

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Quý II Năm 2016
Số hiệu : TK 211
Tên TK : Tài sản cố định
Biểu số : 04/2016

NT
ghi
sổ

Chứng từ
SH

NT

Diễn giải

TKĐU

Số dư đầu kỳ

Số tiền
Nợ



45,300,000

Số phát sinh
...................
5/05

PC20 5/05

Chi tiền mua máy hàn về
phục vụ sản xuất

1111

26,666,667

................
Cộng phát sinh

26,666,667

Số dư cuối kỳ

71,966,667

Người lập

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

44

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

SỔ CÁI
Quý II Năm 2016
Số hiệu : TK 214
Tên TK : Hao mòn tài sản cố định
Biểu số : 04/2016

NT Chứng
từ
ghi
sổ SH NT

Diễn giải

Số tiền

TKĐU
Nợ

Số dư đầu kỳ


16,060,000

Số phát sinh
....................
5/05

5/0
5

Phân bổ khấu hao máy hàn

6274

222,222

....................
Cộng phát sinh

5,093,000

Số dư cuối kỳ

28,153,000

Người lập

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

45

IV . Kế toán tiền lương
Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp đồng thời cũng là quá trình tiêu hao
các yếu tố lao động, đối tượng lao động, và tư liệu lao động trong đó với tư cách
là các hoạt động chân tay và trí óc của con người sử dụng cáo tư liệu lao động
nhằm tác động , biến đổi các đối tượng lao động thành vật phẩm có ích phục vụ
cho nhu cầu sinh hoạt của mình. Để đảm bảo cho quá trình sản xuất diễn ra liên
tục cần phải đảm bảo tái sản xuất sức lao động, như vậy cần phải loại bỏ ra chi
phí để bồi hoàn dưới dạng thù lao lao động ( tiền lương ).
Do đó một trong những biện pháp nâng cao năng suất lao động là tiền
lương. Tiền lương là đòn bảy kinh tế để khuyến khích tinh thần lao động, kích
thích kết quả của người lao động.
1 . Tài khoản sử dụng :
- TK 334 : Phải trả công nhân viên
- TK 338 : Phải trả, phải nộp khác
- TK 3382 : Kinh phí công đoàn
- TK 3383 : Bảo hiểm xã hội
- TK 3384 : Bảo hiểm y tế
2 . Hình thức trả lương :
Công ty áp dụng hình thức trả lương theo :
- Lương sản phẩm
- Lương khoán
- Lương thời gian
a, Trả lương theo hình thức sản phẩm : Là số tiền lương tính phải trả cho
người lao động tính căn cứ vào sản phẩm sản xuất ra trong kỳ và đơn giá tiền
lương tính cho 1 đơn vị sản phẩm.
Hình thức tiền lương sản phẩm được áp dụng đối với các phân xưởng sản
xuất - đối với người lao động trực tiếp.
Tuỳ theo từng sản phẩm thì có 1 đơn giá tiền lương khác nhau. Ngoài lương
sản phẩm có trong đơn giá công nhân còn có các khoản tiền lương ngoài đơn
giá.
46

Công thức tính :
Tổng số lương

= ∑﴾

Sản lượng

x

Đơn giá tiền

lương
sản phẩm

sản xuất thực tế

từng đơn vị sản

phẩm﴾
Ví dụ : Tính lương cho 1 công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
Công nhân Lê Thị Ngãi làm công việc là cuốn roto với số lượng hoàn thành
là 2 bộ, đơn giá là 150.000đồng / bộ. Nguội hoàn chỉnh lòng khuôn với số lượng
hoàn thành là 2 vế, đơn giá là 90.000đồng/ vế...
Vậy số tiền lương sản phẩm = ( 2 x 150.000) + ( 2 x 90.000 ) = 480.000
VNĐ
b, Hình thức lương khoán: là số tiền trả cho người lao động căn cứ vào
khối lượng công việc hoàn thành trong 1 khoảng thời gian nhất định theo quy
định.
Hình thức lương khoán áp dụng đối với các phòng ban quản lý - đối với
người lao động gián tiếp
VD : Tính lương cho giám đốc Cao Đình Phiên với mức lương khoán nhận
được là 350.000đồng/công . Số công của giám đốc là 26 công
Vậy số tiền lương khoán = 350.000 x 26 = 9.100.000 VNĐ
c, Hình thức lương thời gian : là số tiền lương doanh nghiệp phải trả cho
người lao động căn cứ vào thời gian làm việc, cấp bậc công việc và thang lương
của người lao động. Tiền lương theo thời gian có thể tính theo giờ, theo ngày,
theo tháng hoặc theo khung thời gian khác do doanh nghiệp thoả thuận với
người lao động.
Hình thức lương thời gian được áp dụng đối với những người lao động làm
vào các ngày lễ.
Lương thời gian

=

Hệ số lương x

mức lương tối thiểu

x

ngày công

26
VD : Công nhân Đồng Đức Huỳnh làm việc trong tháng được 21 ngày theo
sản phẩm
47