Tải bản đầy đủ
3 . Quy trình lưu chuyển chứng từ :

3 . Quy trình lưu chuyển chứng từ :

Tải bản đầy đủ

Phiếu nhập, xuất kho, hoá đơn...

Sổ Nhật ký chung

Sổ chi tiết TK 1521 , 1522

Bảng tổng hợp chi tiết

Sổ Cái TK 152

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo tài chính

Chú thích :
Ghi hàng ngày
Ghi cuối quý
Quan hệ đối chiếu
- Hàng ngày kế toán tập hợp các phiếu thu, phiếu chi, hoá đơn mua hàng,
bán hàng, để ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó
căn cứ số liệu đã ghi trên nhật ký chung để ghi vào sổ cái TK152, 153... đồng
thời phải ghi các nghiệp vụ phát sinh vào sổ thẻ chi tiết liên quan cùng việc ghi
sổ Nhật ký chung.
- Cuối quý, cộng số liệu trên sổ cái để lập bảng cân đối số phát sinh. Sau
khi đã kiểm tra đối chiếu, khớp đúng số liệu ghi trên sổ cái bảng tổng hợp chi
tiết (được lập từ sổ, thẻ kế toán chi tiết) dùng để lập báo cáo tài chính.
26

4 . Ví dụ minh hoạ :
1, Nhập 2.950 chiếc trục bạc đơn giá 05.200đ/chiếc và 2.860 bộ vòng bi
với đơn giá 13.500đ/bộ, thuế suất VAT 10% đã trả bằng tiền mặt , kế toán ghi
vào sổ sách các định khoản sau:
Nợ TK 152 :74.600.000
Nợ TK 133 : 7.460.000
Có TK 111 : 82.060.000
Từ các bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung( biểu số...), sổ cái
TK152 (biểu số...), sổ chi tiết 152 ( biểu số...) , bảng tổng hợp chi tiết ( biểu
số...)
2, Xuất 150 chiếc trục bạc chế tạo quạt đơn giá 05.200đ/chiếc để phục vụ
sản xuất, kế toán ghi vào sổ sách các định khoản sau:
Nợ TK 621: 1.830.000
Có TK 152 : 1.830.000
Từ các bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung ( biểu số...) sổ cái
TK152( biểu số...), sổ chi tiết TK152 (biểu số...), bảng tổng hợp chi tiết ( biểu
số...)

27

HOÁ ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2 : Giao cho khách hàng
Ngày 14 tháng 05 năm 2016

Mã số : 01 GTKT - 3LL
Ký hiệu: AA/16P
Số: 0003441

Đơn vị bán hàng : Công ty CPTM Bắc Mỹ
Địa chỉ : Số 130 - Lạch Tray - Hải Phòng
Số TK : 0046801
Họ tên người mua hàng : Đỗ Thị Ngoãn
Tên đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân – Hải Phòng
Số TK :
Hình thức thanh toán : TM
MST : 0200580118
Stt

Tên hàng hoá,

Số

Đơn giá
Thành tiền
lượng
1
Chiếc 2.950
5.200
35.990.000
2
Bộ
2.860
13.500
38.610.000
Cộng tiền hàng
74.600.000
7.460.000
Thuế suất : 10% Tiền thuế GTGT :
82.060.000
Tổng cộng tiền thanh toán
Số tiền bằng chữ : Tám mươi hai triệu không trăm sáu mươi nghìn đồng ./.
dịch vụ
Trục bạc
Vòng bi

ĐVT

Người bán
Người mua hàng
(Đã ký)

hàng
(Đã ký)

28

Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

Mẫu số 01-VT
TT số 200/2014/QĐ/BCT
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC
Quyển số 19/NVL

PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 14 tháng 05 năm 2016
Tên người giao hàng : Lương Xuân Bâng

Nợ



Theo: HĐGTGT số 3441 ngày 14 tháng 05 năm 2016 của Bắc
Mỹ

Nhập tại kho : Đỗ Thị Ngoãn
Stt

Tên vật tư



ĐVT

số
1
2

Trục bạc
Vòng bi

Số lượng
Y/C

Đơn giá

Thành tiền

05.200
13.500

35.990.000
38.610.000

Thực

Chiếc 2.950
Bộ
2.860

nhập
2.950
2.860

Cộng

74.600.000
Nhập, ngày 14 tháng 05 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

Kế toán trưởng

PT cung tiêu

Người giao

Thủ

(Đã ký)

(Đã

kho
(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

ký)

29

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

Mẫu số 02-VT
TT số 200/2014/QĐ/BCT
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

LỆNH XUẤT VẬT TƯ
Ngày 15 tháng 05 năm 2016

STT
1

Mã vật tư
TCT

Tên vật tư
Trục bạc

Đơn vị tính
Chiếc

Số lượng
150

Ngày 15 tháng 05 năm 2016
Người lập phiếu

Thủ kho

Kế toán trưởng

Giám

đốc
(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

30

(Đã ký)

Mẫu số 02-VT
TT số 200/2014/QĐ/BCT
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

Quyển số 04

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 15 tháng 05 năm 2016
Họ và tên người nhận Nợ

hàng : Dương Quang Thu



Địa chỉ : Phân xưởng cơ

khí

Lý do xuất : Phục vụ sản

xuất

Xuất tại kho : Đỗ Thị Ngoãn
Stt Tên vật tư



ĐVT

Số lượng
Yêu cầu Thực nhập

số

Trục bạc

TC

Chiế

T

c

Cộng

150

150

150

150

Đơn giá

Thành tiền

05.200

1.830.000

1.830.000

Số tiền bằng chữ : Một triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn ./.
Xuất, ngày 15 tháng 05 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

Kế toán trưởng

P.T cung tiêu

Người nhận

Thủ

kho
(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Cơ điện Hải Phòng
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân - HP

Biểu số : 04/2016
NHẬT KÝ CHUNG
Quý II Năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ
31

Ngày,
tháng
ghi
sổ

Chứng từ
Số
hiệu

Ngày,
tháng

Số phát sinh

Số hiệu
TKĐƯ

Diễn giải

Nợ



....................
10/05

05/05

PN02

PX03

Giám đốc
(Đã ký)

10/05

05/05

Chi tiền mua 2650
chiếc trục bạc
......................
Xuất 150 chiếc trục bạc
chế tạo phục vụ sản
xuất
.....................
Cộng phát sinh

1521
133
1111

32,330,000
1,616,500

621

1,830,000

33,946,500

1521

1,830,000
14,088,888,760

Kế toán trưởng
(Đã ký)

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

14,088,888,760

Người ghi sổ
(Đã ký)

Mẫu số S10-DN
TT số 200/2014/QĐ/BCT
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ
Quý II Năm : 2016
Tài khoản : TK 152
Tên kho: số 05
Tên vật liệu : Trục bạc
Chứng từ
Số
Ngày,
hiệu tháng

Diễn giải

TKĐU
32

Đơn
giá

Nhập
Số
lượng

Thành tiền

Số
lượn

Số dư đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
......................
PN0
2
PX0
3
PN0
3

05,200

10/05

Chi tiền mua 2650 chiếc Trục bạc

111

05,200

05/05

Xuất 150 chiếc Trục bạc chế tạo phục
vụ sản xuất

621

05,20
0

111

05,200

14/05

Chi tiền mặt mua 2950chiếc Trục bạc
......................
Cộng phát sinh

2650

32,330,000

15
2950

35,990,000

11,116 135,620,600

Dư cuối kỳ
Người lập sổ
(Đã ký)
Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

Kế toán trưởng
(Đã ký)
Mẫu số S11-DN
TT số 200/2014/QĐ/BCT
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC

Biểu số : 04/2016

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU
Tài khoản : TK152
Quý II năm 2016

Stt

1
2

Tên vật liệu
...............
Trục bạc
Vòng bi
................
Cộng

Số tiền
Nhập trong
Xuất trong
kỳ
kỳ

Tồn đầu kỳ

Tồn cuối kỳ

25,642,500
15,626,053

135,620,600
65,354,255

150,352,600
75,864,521

10,910,500
5,115,857

91,555,005

498,144,084

548,398,523

41,300,573

Người lập
(Đã ký)

Kế toán trưởng
(Đã ký)

33

05,3
4

Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP
Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh –Lê Chân -HP

SỔ CÁI
Quý II Năm 2016
Tên TK : Nguyên liệu, vật liệu (sản xuất)
Số hiệu TK : TK152
Ngày
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Ngày
Số hiệu
tháng

Diễn giải

SHTKĐU

Số dư đầu kỳ

Biểu số : 04/2016
ĐVT: VNĐ
Số tiền
Nợ



91,555,005

Số phát sinh

14/05

PN19

14/05

16/05

PX22

16/05

.................
Chi tiền mặt mua 2.950 trục bạc,2.860
vòng bi
Xuất 150 chiếc trục bạc chế tạo phục vụ
sản xuất

111

74,600,000

621

1,830,000

...................
Cộng phát sinh

498,144,084

Số dư cuối kỳ

41,300,573

548,398,523

Người lập

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký)

34

III . Kế toán TSCĐ
1 . Đặc điểm, nguyên tắc
1.1 Đặc điểm :
- Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
- Trong quá trình sử dụng giá trị của tài sản được chuyển dịch dần dần từng
phần vào giá trị sản xuất.
- TSCĐ luôn giữ được hình thái vật chất ban đầu trong quá trình sản xuất.
1.2 Nguyên tắc :
TSCĐ được tính theo lượng giá trị của TSCĐ ở thời điểm bắt đầu
đưa vào sử dụng. Loại giá này được gọi là giá ban đầu hay nguyên giá. Nguyên
giá TSCĐ là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ
tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Ngoài ra TSCĐ còn được theo dõi theo giá trị còn lại. Giá trị còn lại của
TSCĐ là nguyên giá sau khi trừ đi số khấu hao luỹ kế của tài sản đó. Nghĩa là,
TSCĐ được phản ánh trên các chỉ tiêu: Nguyên giá, Giá trị hao mòn, Giá trị còn
lại. Với :
GIÁ TRỊ CÒN LẠI = NGUYÊN GIÁ – GIÁ TRỊ HAO MÒN

+ Nguyên giá TSCĐ: Giá mua (Giá hoá đơn, giá ghi trên hợp đồng...), hoặc giá
được xác định bởi các bên liên doanh cộng với các chi phí trước khi sử dụng
(lắp đặt, chạy thử…).
+ Giá trị hao mòn: Số tiền trích khấu hao đưa vào chi phí liên quan. Tại Chi

nhánh công ty cổ phần BĐ 10 tại HP khấu hao TSCĐ được tính theo phương
35

pháp khấu hao đường thẳng ( khấu hao đều ). Cách tính như sau: ( Với n là số
năm sử dụng TSCĐ )

M KH bình quân năm =

NG
n

MKH tháng

=

NG
n × 12

Đến cuối năm Chi nhánh tiến hành kiểm kê TSCĐ, đối với những tài sản
khấu hao hết và không sử dụng đến Chi nhánh tiến hành thanh lý.
2 . Chứng từ, tài khoản sử dụng
2.1 Chứng từ :
- Hoá đơn mua TSCĐ
- Biên bản bàn giao TSCĐ
- Bảng tăng, giảm TSCĐ
- Bảng trích khấu hao
- Biên bản kiểm kê TSCĐ
2.2 Tài khoản sử dụng:
- Tài sản cố định hữu hình ( TK 211). Để theo dõi cụ thể chi tiết cho từng
loại tài sản công ty phân theo nhóm
+ TK 2111 : Nhà cửa, vật kiến trúc
+ TK 2105 : Máy móc thiết bị
+ TK 2113 : Phương tiện vận tải
+ TK 2114 : Thiết bị văn phòng
- Tài sản cố định vô hình ( TK 213 ) được ghi chi tiết cho từng loại tài sản vô
hình
+ TK 2131: Quyền sử dụng đất
+ TK 2132: Chi phí thành lập doanh nghiệp
+ TK 2136: Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
+ TK 2138: TSCĐ vô hình khác
36