Tải bản đầy đủ
Trình tự hạch toán:

Trình tự hạch toán:

Tải bản đầy đủ

*Sơ đồ hạch toán:
Giấy nghỉ phép,
ốm, họp

Bảng chấm công

Bảng thanh toán lương
tửng phòng ban

Bảng phân
bổ lương

Bảng thanh toán lương
toàn công ty

Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Bước 1: Theo dõi, chấm công
Định kỳ lập bảng chấm công theo mẫu quy định, căn cứ vào các chứng từ, phiếu báo
làm theo ngày để chấm công cho cán bộ công nhân viên. Bảng chấm công có đầy đủ
chữ ký, xác nhận của cán bộ quản lý trực tiếp.
Bước 2: Tính lương phải trả công nhân viên
Căn cứ vào bảng chấm công , bảng xếp loại lao động , kế toán lập bảng thanh toán
lương tháng riêng cho từng tổ. Sau đó lập bảng tổng hợp thanh toán luơng cho toàn
công ty. Cuối cùng kế toán tiến hành phân bổ lương.
Ngoài tiền lương, người lao động còn được hưởng các khoản trợ cấp thuộc phúc lợi xã
hội.
- Quỹ BHXH : Theo chế độ hiện hành, tỷ lệ trích BHXH là 26%, trong đó 18% do đơn
vị hoặc chủ sử dụng lao động nộp được tính vào chi phí sản xuất, 8% còn lại do người
lao động đóng góp và được trừ vào lương tháng. Quỹ này nộp vào NSNN là 16 % còn
2% được để lại doanh nghiệp dùng chi trả cho các trường hợp người lao động ốm đau,
thai sản, tai nạn lao động..
- Quỹ BHYT : Tỷ lệ trích BHYT là 4.5%, trong đó 3% tính vào chi phí sản xuất và
1.5% do người lao động đóng góp và trừ vào thu nhập của người lao động.
- Quỹ bảo hiểm thất nghiệp: Tỷ lệ trích BHTT là 2%, trong đó 1% tính vào chi phí sản
xuất và 1% do người lao động đóng góp và trừ vào thu nhập của người lao động.
- Kinh phí công đoàn: Tỷ lệ là 2% tính vào chi phí DN.

\

*Kế toán tính lương tháng 04/2016 :Căn cứ vào Bảng Chấm Công và Bảng thanh
toán tiền lương, bảng kê trích nộp các khoản theo lương, kế toán tiến hành chấm công
và tính lương theo bảng phân bổ
Cuối tháng công ty đóng các khoản trích theo lương gồm BHYT, BHXH, BHTN còn
KPCĐ công ty giữ lại , phần giữ lại được kết chuyển sang quỹ khen thưởng phúc lợi
để chăm lo thêm cho đời sống công nhân viên công ty. Đồng thời cuối tháng kế toán
phản ánh các nghiệp vụ vào sổ cái 334,338

\

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Mẫu số 01– LĐTL
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP
BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng 04 năm 2016

Ngày trong tháng


nhận

Quy ra công

Họ tên
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16

17 18 19

Đinh Quang Thắng

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

+

+

Công Công Công
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 hưởng nghỉ k hưởng
lương lương BHXH
+ + + + + +
+ + L
25
25

Trần Thanh Tùng
Trần Quế Ngọc

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

L
L

25
25

25
25

Ngô Thu Trang
Vũ Thu Trang

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

+
+

-

+
+

+
+

+
+

+
O

+
+

+
+

-

+
+

+
+

L
L

25
24

25
24

Phạm Thanh Thảo
…………….

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

+

+

-

+

+

L

25

25

250

250

Tổng cộng

Ngày 30 tháng 04 năm 2016
Ghi chú:
Lương thời
gian: +
Ốm,
điều
dưỡng: O
Con ốm: CO

Nghỉ lễ: L
Tai nạn: T
Nghỉ phép: P

Nghỉ k lương: No
Ngừng việc: N
Lđ nghĩa vụ: Lđ

Nghỉ bù: NB
Thai sản: Ts
Hội nghị, học
tập: H

\

Người chấm công
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Mẫu số 01– LĐTL
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP
Bộ phận: Quản Lý Doanh Nghiệp

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Tháng 04 năm 2016
Đơn vị tính: VNĐ
Lương chính
S

C
hức vụ

Họ và tên

TT

LC
B

1
2
3
4
5
6

Đinh Quang
Thắng

G
Đ

Trần

Thanh

Tùng

P
GD

Trần

Quế

Ngọc
Ngô

K

Thu



K

Thu

3.070
.000

T
P

Phạm Thanh
Thảo

7.070
.000

TV

Trang

8.829
.000

TT

Trang

9.209
.000

4.415
.000

N
V

2.815
.000

gày
Lư công
ơng HĐ
10.
570.000
9.1
40.000
8.3
10.000
4.3
10.000
5.7
60.000
3.7
60.000

N
g

Lươn

Phụ
cấp+

thực
tế

Tổng
Th

lương

BH

ưởng

XH
8%

2
5

12.15
0.000

2
5

8.940.
000

2
5

4.110.

2

5.760.

2
5

1.10
0.000

3.510.
000

6.860
.000

600.
000

353.

4.110.
000

225.
200

322.

44.

42.

4.687
.650

463.
575

28.
150

8.782.
650

350

150

225

742.

30.

66.

9.512.
955

350

700

225

927.

70.

46.

12.88
3.055

045

700

050

200

88.

106

245.
600

966.
945

290

.050

Cộn
g

92.
090

132

565.

5.010
.000

1%

138

.435

600

BH
TN

%

706.

9.525.

900.

1.5

.135

320

000

000

000

10.44

1.30

BH
YT

736.
720

0.000

0.000

000

4

1.50

8.225.

2

13.85
0.000

0.000

000

5

1.70
0.000

Số
thực lĩnh

Các khoản phải trừ vào lương

6.396
.425

295.
575

3.814.
425

...............
Tổng cộng

59.47
0.000

59.
725.000

2
50

59.81
0.000

9.10
0.000

68.91
0.000

4.75
7.600

892
.050

594
.700

6.24
4.350

62.66
5.650

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Ngày 30 tháng 04 năm 2016
Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

\

K
ý
nhận

Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương lấy của bộ phận quản lý DN tháng 4 lâp bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương
của QLDN và bộ phận bán hàng
Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Mẫu số 10– LĐTL
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP
Bộ phận Toàn Doanh nghiệp

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
Tháng 04 năm 2016
Đơn vị tính: VNĐ
C
ó
Tổng
TK cộng
335

TK 334_Phải trả người lao động
TK 338_Phải trả, phải nộp khác

S
T
T

Lương
thực

Lương
CB
A
1
2
3

B

1

TK

25.937

641

.000
TK

642

2
34.067
.000

59.470
.000

Nợ TK

59.810

Tổng

93.877
.000

KP


BHT

Cộng

N

6

7

8

9

11.00

45.067

4.66

778.1

681

259.

6.387.

.000

8.660
68.910

.000
-

20.1
00.000

113.97
7.000
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

\

BHY
T

5

9.10

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

BHX
H

4

0.000
-

85.407
.000

Cộng

3
0.000

.000
-

334
cộng

tế

Phụ
cấp
+
thưởng

10.7
04.600
6.83
2.560
22.2
05.820

10
1.78
4.100
1.28
1.105
3.84
3.315

.340

370

1.1
96.200

700

480
594.

070

1.8
77.540

38.69

14.279

54.63
0.400

8.967.
735

1.70
8.140

11
7.520

.600
854.

-

1
0

8.967.
735

29.634
102.2
.815
95.655
Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Giám đốc
(Ký, họ tên)

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Mẫu số s03 – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT
-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

SỔ CÁI
THÁNG 04 NĂM 2016
TÊN TÀI KHOẢN : PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN :334
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng
N từ ghi sổ

gày
tháng

S
H

T
Diễn giải

N

Số tiền

K
đối
ứng

T

Nợ

10.500.0

Số dư đầu kì
2
9/04

0
5

00

Tính lương phải trả

2

38.697.5

6

20

41

9/04

6

54.630.4

42
2
9/04

0
5

Các khoản trích theo

2
9/04

lương

00
3

38

8.967.73
5
8.967.73

Cộng phát sinh

5

93.327.9
20
94.860.1

Dư cuối kỳ

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)



85

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

\

Ngày 30 tháng 04 năm2016
Giám đốc
(Ký, họ tên)

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Mẫu số s03 – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT
-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

SỔ CÁI
THÁNG 04 NĂM 2016
TÊN TÀI KHOẢN : PHẢI TRẢ PHẢI NỘP KHÁC
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN :338
Đơn vị tính: VNĐ
Chứn
N g từ ghi sổ

gày
tháng

S
H

T
Diễn giải

N

Số tiền

K
đối
ứng

T

Nợ

7.350.0

Số dư đầu kì

00

Các khoản trích theo
lương
2
9/04

0
6

6.128.1

6

10

41

2

6

9/04

14.279.

42

600

3

8.967.7

34
2
9/04

0
6

2
9/04

K/c KPCD vào quỹ KT PL

35
3

53

1.877.5
40
1.877.5

Cộng phát sinh

40

29.375.
445
34.847.

Dư cuối kỳ

Người ghi sổ
(Ký, họ tên)



905

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

\

Ngày 30 tháng 04 năm2016
Giám đốc
(Ký, họ tên)

V. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
1: Khái niệm:
- Hoạt động tiêu thu trong doanh nghiệp có thể tiến hành theo nhiều phương pháp: Bán
trực tiếp tại kho của doanh nghiệp,chuyển hàng theo hợp đồng,bán hàng thông qua các
đại lý... Và nguyên tắc kế toán sẽ ghi nhận nghiệp vụ tieu thụ vào sổ sách kế toán khi
nào doanh nghiệp khonng còn quyền sở hữu về thành phẩm nhưng bù lại được quyền
sở hữu về tiền do khách hàng thanh toán hoặc được quyền đòi tiền.
- Kế toán bán hàng phải theo dõi toàn bộ quá trình khi xuất hàng hóa ra bán, đồng thời
theo dõi giá vốn và doanh thu, thuế VAT đầu ra của toàn bộ hàng hóa bán ra. Cuối kỳ
lập báo cáo tổng hợp về sản hàng hóa bán ra theo yêu cầu của quản lý công ty.
2. Tài khoản sử dụng:
-TK 632: Giá vốn hàng bán
- TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;
- TK 521: Chiết khấu thương mại;
- TK 531: Hàng bán bị trả lại;
- TK 532: Giảm giá hàng bán;
-TK131: Phải thu khách hàng
-TK 641,TK 642: chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
-TK911: Xác định kết quả kinh doanh
- Các TK khác có liên quan: 3331, 111, 112, …
3: Chứng từ và sổ sách sử dụng
- Hoá đơn GTGT;Phiếu xuất kho,
- Phiếu thu, phiếu chi Giấy báo có…;
-Chứng từ ghi sổ,sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
- Sổ chi tiết các khách hàng,
- Sổ cái các TK 511, 521, 531, 532, 632,641,642,821,911….
Trình tự hạch toán kế toán bán hàng và xác định KQBH:
Khi có các nghiệp vụ liên quan đến bán hàng thì kế toán viết hóa đơn giá trị gia tăng
đầu ra đồng thời làm thủ tục xuất kho hàng hóa để giao cho khách hàng. Kế toán cũng
phải theo dõi công nợ với khách hàng. Tiếp đó tiến hành lập các chứng từ ghi sổ để ghi
vào sổ cái các tài khoản. Cuối kỳ lập bảng tổng hợp về hàng hóa bán ra trong kỳ, tập

\

hợp các khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh
thu, thu nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế
phải nộp vào cuối kỳ.
Sơ đồ 5: Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng
Khi có các nghiệp vụ liên quan đến cung cấp bán hàng thì kế toán viết phiếu xuất kho,
xuất hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra để giao cho khách hàng. Kế toán cũng phải theo
dõi công nợ với khách hàng. Tiếp đó tiến hành lập các chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ
cái các tài khoản. Cuối kỳ lập bảng tổng hợp về dịch vụ cung cấp trong kỳ, tập hợp các
khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh thu, thu
nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế phải nộp
vào cuối kỳ.

\