Tải bản đầy đủ
Sổ sách sử dụng

Sổ sách sử dụng

Tải bản đầy đủ

theo trình tự phát sinh nghiệp vụ. Vì vậy kế toán có thể tính toán được giá trị vật liệu
tồn cuối kỳ tại bất cứ thời điểm nào.
- Ở kho: Thủ kho dùng thẻ kho (sổ kho) để phản ánh tình hình nhập, xuất, tồn hàng
hóa về mặt số lượng.Cuối mỗi ngày thủ kho khóa sổ xác định số tồn.
- Ở phòng kế toán: Kế toán dựa vào sổ chi tiết hàng hóa để theo dõi cả về mặt số
lượng và giá trị. Cuối mỗi tháng căn cứ vào sổ, thẻ chi tiết kế toán lập bảng tổng hợp
chi tiết. Rồi từ đó, kế toán lập bảng cân đối số phát sinh và các báo cáo tài chính vào
cuối kỳ.
Hàng ngày kế toán vật tư phải căn cứ vào nhu cầu sử dụng hàng hóa của tất cả các
đơn vị trong Công ty lập Phiếu xuất kho. Phiếu xuất được lập 4 liên trên phần mền, 1
liên lưu tại máy, 1 liên giao cho nhân viên nhận hàng của các đơn vị sử dụng hàng hóa,
1 liên lưu tại kho, 1 liên sẽ được lưu chuyển từ kho sau khi đã xuất hàng và đầy đủ các
chữ ký về phòng Kế toán làm chứng từ gốc để hạch toán.
Phiếu nhập có 4 liên, 1 liên giữ lại ở quyển phiếu nhập, 1 liên lưu tại kho, 1 liên
giao cho kế toán vật tư, 1 liên giao cho kế toán thanh toán.

Sơ đồ 2: Trình tự hạch toán chi phí để ghi nhận giá vốn hàng bán

Ghi hàng ngày (định kỳ):
Quan hệ đối chiếu:
Ghi cuối tháng:

5. Trích các nghiệp vụ phát sinh
NV1: Ngày 11 tháng 04 năm 2016 mua 1 số thiết bị nâng hạ ô tô của công ty TNHH
Thiết Bị Kim Thái. Đã thanh toán bằng tiền mặt

\

Nợ TK 156:

500.100.000

Nợ TK 133:

50.010.000

Có TK 331:

550.110.000

Khi nghiệp vụ phát sinh, kế toán căn cứ vào hóa đơn GTGT , phiếu NK, để vào
sổ chi tiết và sổ cái

\

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KIM THÁI
Địa chỉ: 30/777 Giải Phóng, Hà Nội
Điện thoại: 0978.666.666 – Fax: 04.88836104
Mã số thuế (Tax Code): 0200453688
Mẫu
số:01GTKT3LL-01
Ký hiệu: AA/2015THP
Số: 0038092

HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
(VAT INVOICE)
Liên 2: Giao cho người mua
Ngày 11 tháng 04 năm 2016

Họ tên người mua hàng(Customer):
Tên đơn vị(Company Name): Công ty CP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
Đia chỉ(Address): Cảng Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, HP
Mã số thuế (Tax Code):0200511841
Điện thoại : 3652520
Hình thức thanh toán: TM
S
TT
1
1
2
3

Tên hàng hóa dịch

ĐVT
(Unit

vụ
( Description)
)
2
Cầu nâng 4 trụ
thủy lực
c
Kích nâng ngầm
thủy lực 3 tấn
Kích nâng ngầm ô c
tô dung thủy lực Launch

Số
lượng
(quantity)
4
05

3
Chiế

Đơn giá
(Unit
price)
5
29.000.0
00

Thành
tiền
(Amounts)
6=4x
145.000
.000

07
Chiế

25.300.0
02

00

Chiế

177.100
.000

89.000.0

c

00

178.000
.000

Cộng tiền hóa đơn:
500.100.000
Thuế suất 10% thuế GTGT:
50.010.000
Tổng cộng tiền thanh toán:
550.110.000
Tổng số tiền bằng chữ: Năm trăm lăm mươi triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn./.
Người mua hàng
(ký, ghi rõ họ tên)

Người bán hàng
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

\

Đơn vị: CT CP ĐTU VA PHAT TRIEN CANG

Mẫu số: 01 – VT

DINH VU

( Ban hành theo QĐsố:15/2006/QĐ-BTC

Bộ phận: SX

Ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng BTC)

Mã đơn vị:

PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 11tháng 04 năm 2016

Nợ: 156,133

Số: 126
Có : 111
Họ tên người giao hàng: Nguyễn Văn An................................................
Theo Hoá đơn GTGT Số 00038092 ngày 11 tháng 04 năm 2016 ...Của.......
Nhập tại kho: Hàng Hóa......Địa điểm:............................................
S

Tên nhãn hiệu, quy cách,

T

phẩm chất vật tư

T

(sản phẩm, hàng hoá)

A

B

Mã số

C

3

TLC430

Kích Nâng Ngầm thủy Lực
3 Tấn
Kích Nâng Ngầm thủy lực
Launch

Theo

vị

Thực

Đơn giá

Thành tiền

4

tính chứng từ nhập

1 Cầu nâng 4 trụ thủy lực
2

Số lượng

Đơn

TLT630A
TLT830WA

D
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c

1

2

3

05

05

29.000.000

145.000.000

07

07

25.300.000

177.100.000

02

02

89.000.000

145.000.000

Cộng

500.100.000

Tổng số tiền (bằng chữ): Năm trăm lăm mươi triệu một trăm nghìn đồng./.
Ngày 11 tháng 04 năm 2016
Người lập phiếu

Người giao hàng

Thủ kho

Kế toán trường

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký,họ tên)

(Ký, họ tên)

\

Mẫu số S02a – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình


-BTC

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng
BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 03
Ngày 30 tháng 04 năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ
TRÍCH YẾU

SỐ HIỆU TK

SỐ TIỀN

Nợ



Mua hàng của Cty

156

331

500.100.000

TNHH Thiết Bị Kim

133

331

50.010.000

GHI CHÚ

Thái
…………………..
Cộng

1.533.652.000

Kèm theo: 10 chứng từ gốc.
Người lập
(Ký)

Kế toán trưởng
(Ký

NV2: Ngày 15/04 Công ty TNHH Dịch vụ ZIM INTEGRATED SHIPPING
VIỆT NAM bán 2 Cầu nâng 4 trụ thủy lực và 1 Kích nâng ngầm ô tô dung thủy lưc
Launch số tiền là 219.000.000 chưa bao gồm thuế GTGT
Giá vốn: Nợ TK 632:
147.000.000
Có TK 154:
147.000.000
Ghi nhận Doanh thu từ Bán hàng
Nợ TK 131:
240.900.000
Có TK 511:
219.000.000
Có TK 3331:
21.900.000
Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh Kế toán lập Hóa đơn GTGT từ đó lập phiếu thu căn
cứ vào đó để lập chứng từ và sổ sách kế toán liên quan

\

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG ĐÌNH VŨ
Cảng Đình Vũ – phường Đông Hải 2 – Quận Hải An – Thành phố Hải Phòng
Tell/Fax: 0313-652520 hoặc 0313-652521
MST:0200511841
HÓA ĐƠN GIÁ TRI GIA TĂNG
INVOICE VAT
Liên 3: Nội bộ
Họ tên người mua hàng(Customer): Bùi Hoàng
Nam
Tên đơn vị(Company Name): CTY TNHH Dịch
vụ ZIM INTEGRATED SHIPPING VN tại HP
Đia chỉ(Address): Phòng 412, Tòa nhà TD
Business Center TD Plaza, Lô 20A, Đường LHP, NQ
Số vận đơn(B/L no): LNLUZXH52756
ĐV
Tên

Tổng giá Thanh toán

T

hàng
hóa,
số
Đơn giá
Thành
dịch vụ
lượng
(Unit
tiền
(Descri
(Un price)
ption)
it,
quantity)
1

2

3

Mẫu
số(Form
No):
01GTKT3/002
Ký hiệu(Serial) BA/12P
Số (No): 0003100
Ngày(Date): 15/04/2016
MST(Tax
code):
0305245573
Hình
thức
thanh
toán( Method of payment):
TGNH
Loại tiền(Currency): VND

4

5=3x4

Tiền
thuế thuế suất
Cộng tiền hàng
10%
(Total amount)
(Amou
nt)
6

0
Cầu
52.000
104.00
10.400
nâng 4 trụ 2
.000
0.000
.000
0
C
thủy lực
hiếc
3
Kích
115.00
115.00
11.500
nâng ngầm ô
01 0.000
0.000
.000
0
tô dung thủy
C
lực Launch
hiếc
219.00
21.900
4
Tổng cộng tiền thanh toán
0.000
.000
00
2

5

Bằng chữ: Hai trăm bốn mươi triệu chin trăm nghìn đồng chẵn ./.
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)

Người bán hàng
(ký, ghi rõ họ tên)

\

7=5+6
114.400.00

126.500.00

240.900.00

Biểu số 3.2.5.4
Đơn vi:CT CP ĐT và PT Cảng Đình Vũ
Bộ phận: BH
Mã đơn vị:

Mẫu số: 02 – VT
(Ban hành theo TT số 200/2014/TT - BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Nợ : 621
Ngày 12 tháng 04 năm 2016
Có :152
Số:102
Họ tên người giao hàng: Hoàng Thế Anh Địa điểm (bộ phận):......................
Lý do xuất kho: Xuất hàng hóa bán cho Cty CP Zim…………....................
Xuất tại kho: Hàng hóa..................................Địa điểm:........................................
Số lượng
Tên, nhãn hiệu quy
Đơn
ST
cách, phẩm chất vật

vị
Đơn giá
Yêu
Thực
T
tư, dụng cụ sản phẩm,
số
tính
cầu
xuất
hàng hóa
A

B

C

D

1

2

Thành tiền

3

4

1

Cầu nâng 4 trụ thủy lực

TLC430

Chiếc

02

02

29.000.00
0

58.000.000

2

Kích ngầm Ô tô dùng
thủy lực Launch

TLT830WA

Chiếc

01

01

89.000.00
0

89.000.000

147.000.00
0
- Tổng số tiền( viết bằng chữ ):Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn./……………………
Cộng

X

X

X

x

X

- Số chứng từ gốc kèm theo: .01..........................................................................................
Ngày 12 tháng 04 năm 2016
Người lập
phiếu
(Ký, họ tên)

Người nhận
hàng
(Ký, họ tên)

Thủ kho
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Hoặc bộ phận có nhu cầu
nhập)

(Ký, họ tên)

\

Giám đốc
(Ký, họ tên)

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình


Mẫu số S02a – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT
-BTC

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số:04
Ngày 30 tháng 04 năm 2016
Đơn vị tính : VNĐ
TRÍCH YẾU
Giá vôn hàng bán
…………………..

SỐ HIỆU TK
Nợ



632

156

Cộng

SỐ TIỀN
147.000.000

769.000.000

Kèm theo: 12 chứng từ gốc.
Người lập
(Ký)

Kế toán trưởng
(Ký)

\

GHI CHÚ

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình


Mẫu số S02a – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT
-BTC

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

THẺ KHO( SỔ KHO)
Từ ngày 01/04/2016 đến 30/04/2016
Tên nhãn hiệu,quy cách,hàng hóa: Cầu nâng 4 trụ thủy lực
Đơn vị tính: Chiếc
S
TT

1
2
3

N
gày
tháng

hập

SHCT
N
uất

0
X101
1
0/04

P
N126

1

P
X102

Diễn giải
ập

P

4/04

5/04

X

Tồn đầu kỳ
Xuất HH cho Cty Cp
Container
Nhập HH cua Kim
Thái
Xuất HH cho CTY
Zim
…………………..
Cộng cuối tháng

\

Số lượng
Nh
uất

X

Tồ
n
18

9
7

23

9
16

2

14

15

26

Mẫu số: S02 – DN
(Ban hành theo TT số 200/2014/TT _BTC
Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP
ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)
Tháng 04 năm 2016
Tài khoản: 156
Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá): Cầu nâng 4 trụ thủy lực
Tên kho: Hàng hóa
Đơn vị tính:Chiếc
Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Chứng từ

Nhập

Xuất

Tồn

SH

NT

Diễn giải

TK ĐƯ

Đơn giá

SL

Thành tiền

SL

Thành tiền

SL

A

B

C

D

1
29.000.000

2

3=1x2

4

5=1x4

6

Số dư đầu kì

Thành tiền

18

7=1x6
522.000.000

9

261.000.000

16

464.000.000

Số phát sinh
PXK101

04/04

PNK126

11/04

PXK102

15/04

Xuất HH cho Cty CP
Container
Mua HH của Kim Thái
Xuất HH cho cty Zim
……..

632

29.000.000

331

29.000.000

632

29.000.000

Cộng phát sinh

9
7

23

Số dư cuối kì

\

261.000.000

203.000.000

667.000.000

2

58.000.000

14

406.000.000

15

435.000.000

26

754.000.0000

26

754.000.000