Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 4. CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

PHỤ LỤC 4. CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

Tải bản đầy đủ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIẤY HƯNG HÀ
Các chỉ tiêu và đơn

Phương

Mức chất lượng cấp A

vị đo

pháp thử

1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép : ±

ISO
120

130

150

200

250

300

350

536

TCVN 127072

3,5%
Basis weight
2. Độ chịu bục, kPa
(kgf/cm2) không nhỏ 274
hơn:
(2,8
Bursting strength
)

ISO 2759
294

313

362

392

441

490

TCVN 3228-

(3,0

(3,2

(3,7

(4,0)

(4,5

(5,0)

79

)

)

)

186

194

220

250

300

380

TAPPI T818

(18,

(19,

(22,

(25,6

(30,

(38,7

9)

8)

5)

)

7)

)

)

3. Độ chịu nén vòng
theo chiều ngang, N 176
(kgf) không nhỏ hơn:
(17,
Ring crush strength 9)
C.D
4. Độ hút nước của
hai mặt trên dưới
Cobb60, g/m

2

120,0

ISO 535

7± 2

ISO 287

không

lớn hơn:
Water absorptiveness
(Cobb60) in top side
5. Độ ẩm, %
Moisture content

TCVN 186776

Bảng chỉ tiêu chất lượng (giấy mặt) Kraftline chất lượng cao
Các chỉ tiêu và đơn vị

Mức chất lượng cấp A

đo

Phương
pháp thử

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIẤY TÁI CHẾ - GIẤY THẢI CÔNG SUẤT
100.000 TẤN/ NĂM
129

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIẤY HƯNG HÀ
1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép : ±

ISO
150

175

200

225

250

300

350

536

TCVN
1270-72

4%
Basis weight
2. Độ chịu bục, kPa
(kgf/cm2) không nhỏ
hơn:

ISO 2759
432

491

579

647

700

840

980

TCVN

(4,4)

(5,0)

(5,9)

(6,6)

(7,1)

(8,5)

(10)

3228-79

180

210

240

270

300

360

420

TAPPI

Bursting strength
3. Độ chịu nén vòng
theo chiều ngang, N
(kgf) không nhỏ hơn:

(18,3 (21,4 (24,5 (27,5 (30,6 (36,7 (42,8 T818
Ring crush strength
)
)
)
)
)
)
)
C.D
4. Độ hút nước của mặt
trên Cobb60, g/m2 không

ISO 535

lớn hơn:
30,0

Water absorptiveness
(Cobb60) in top side
5. Độ ẩm, %

ISO 287
7± 2

Moisture content

TCVN
1867-76

Chi tiêu chất lượng giấy Duplex chất lượng cao
Các chỉ tiêu và đơn vị đo

Mức chất lượng cấp A

Phương pháp thử

1. Định lượng, g/m2
sai số cho phép : ± 4%

ISO 536
150

175

200

250

300

TCVN 1270-72

Basis weight
DỰ ÁN: ĐẦU TƯ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIẤY TÁI CHẾ - GIẤY THẢI CÔNG SUẤT
100.000 TẤN/ NĂM
130

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIẤY HƯNG HÀ
Các chỉ tiêu và đơn vị đo

Mức chất lượng cấp A

Phương pháp thử

2. Độ dầy, mm không lớn hơn:

0,21

ISO 534

Thickness

0,2

0,2

5

9

0,36 0,43

TCVN 3652-81

3. Tỷ trọng, g/cm3 không nhỏ 0,70

ISO 534

hơn.Density

TCVN 3652-81

4. Độ hút nước Cobb60
mặt trên, g/m2

30÷50

ISO 535

Water absorptiveness
(Cobb60) in top side
5. Độ chịu gấp theo chiều ngang,
đô lần không nhỏ hơn:

ISO 5626
35

TCVN 1866-76

Folding endurance C.D
6. Độ dài đứt, m không nhỏ hơn:
Breaking length

ISO 1924
4000

TCVN 1862-76

7. Độ chịu bục, kPa (kgf/cm2) 432

491

579

700

840

ISO 2759

không nhỏ hơn:

(5,0)

(5,9)

(7,1)

(8,5

TCVN 3228-79

(4,4)

Bursting strength

)

8. Độ cứng theo chiều dọc, mN.m 13,2

15,4

17,6

22,1

26,

(g.cm) không nhỏ hơn:

(157

(180

(225

5

)

)

)

(27

(135)

Stiffness M.D

TAPPI T489

0)
9. Độ trắng ISO, % không nhỏ
hơn:Brightness ISO

74,0

ISO 2470

10. Độ ẩm, %Moisture content

7± 1

ISO 287
TVCN 1867-76

Bảng chỉ tiêu chất lượng Xi măng chất lượng cao

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIẤY TÁI CHẾ - GIẤY THẢI CÔNG SUẤT
100.000 TẤN/ NĂM
131

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GIẤY HƯNG HÀ
Tên chỉ tiêu
1. Định lượng, g/m2

Mức
A1

A2

B1

B2

Phương pháp thử

(70 - 90) ± 4%(70 - 80) ± 4%TCVN 1270 : 2000

2. Độ bền kéo, kN/m, 4,6

3,8

3,5

3,0

TCVN 1862-1: 2000

không nhỏ hơn

2,7

2,1

2,0

1,7

3. Độ bền xé, mN, không 900

780

640

540

TCVN 3229: 2007

nhỏ hơn

950

840

730

640

(ISO 1974: 1990)

4. Độ giãn dài, %, không 2,0

1,5

1,5

TCVN 1862-2: 2007

nhỏ hơn

3,5

3,0

(ISO 1924: 1994)

theo chiều dọc (MD)1)
theo chiều ngang (CD) 2)

theo chiều dọc (MD)
theo chiều ngang (CD)

4,0

theo chiều dọc (MD)
theo chiều ngang (CD)
5. Độ thấu khí, phương 30

TCVN 6891: 2001

pháp Bendtsen, giây/100

(ISO 5636-3: 1992)

ml, không nhỏ hơn
6. Độ hút nước, phương 35

TCVN 6726: 2007

pháp Cobb, g/m2 không

(ISO 535: 1991)

lớn hơn
7. Độ ẩm, %

8±1

TCVN 1867: 2007
(ISO 287: 1985)

1)

MD Machine Direction

2)

CD Cross Direction

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT GIẤY TÁI CHẾ - GIẤY THẢI CÔNG SUẤT
100.000 TẤN/ NĂM
132