Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

3

4

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

Dung tớch ng vi MNC

106m3

4,494

Din tớch mt h ng vi MNDBT

Km2

0,833

Din tớch mt h ng vi MNC

Km2

0,397

p chớnh

Tuyn 1

Kt cu p

p t lừi chng
thm

Cao trỡnh nh p

m

584,10

Chiu di p

m

248,5

Chiu cao p (ch sõu nht)

m

56,00

Chiu rng nh p

m

6.00

p ph
Kt cu p

5

p t lừi chng thm

Cao trỡnh nh p

m

584,10

Chiu di p

m

76,0

Chiu cao p (ch sõu nht)

m

37,50

Chiu rng nh p

m

6.00

Trn x l
Hỡnh thc trn

Trn t do

Cao trỡnh ngng trn

m

580,70

Chiu rng trn

m

3khoang x 8,0

Chiu rng trn

m

24

Lu lng x max vi p = 0,2%

m3/s

160,098

Lu lng x max vi p = 1,0%

m3/s

126,741

Hỡnh thc tiờu nng
6

Mi phun

Cng ly nc
Hỡnh thc kt cu

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

ng thộp bc bờ tụng

Trang 4

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

Cao trỡnh ngng cng

m

562,00

Kớch thc cng (ng kớnh D)

m

1,00

m3/s

1,53

m

118,0

Lu lng thit k Qtk
Tng chiu di cng
Hỡnh thc iu tit
7

Van cụn h lu

ng qun lý kt hp thi cụng
Kt cu mt ng

8

Bờ tụng Asphalt

Chiu rng ng

m

6,00

Chiu di ng

km

1,11

Tng chiu di kờnh

km

11,503

Cao trỡnh u kờnh

m

561,90

Lu lng thit k u kờnh

m3/s

1,53

Mc nc u kờnh thit k

m

563,30

Kờnh ti

Kớch thc kờnh thay i dn theo chiu di

1.4. iu kin t nhiờn khu vc xõy dng cụng trỡnh
1.4.1. iu kin a hỡnh
Lu vc HCN Phiờng Lc 2 nm trong vựng cú a hỡnh chia ct mnh, dc
lũng sụng v dc lu vc tng i ln. ng phõn lu phớa thng ngun lu
vc i qua cỏc nh nỳi cao trờn 900m, phớa h lu l cỏc nh nỳi ch cao vo khong
500 - 600m. Mt li sụng vo khong 0,8 km/km 2. Trờn lu vc sui Phiờng Lỳc
hin nay, cõy rng ó b khai thỏc ba bói, thm thc vt b suy thoỏi nghiờm trng
lm cho kh nng iu tit lu vc b nh hng rừ rt.
1.4.2. iu kin khớ hu, thu vn v c trng dũng chy
a. iu kin khớ hu

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 5

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

H cha nc Phiờng Lc 2 thuc khu vc Tõy Bc Vit Nam, õy chu nh
hng trc tip ca khớ hu nhit i giú mựa vựng nỳi cao, cú mựa ụng giỏ lnh v
mựa hố núng bc, khụ hanh. Trong nm cú hai mựa rừ rt. Mựa ụng t thỏng XII n
thỏng II, nhit cỏc thỏng ny thng thp, thp nht o c l -0.4 0C (ti Tam
ng). Mựa nng núng t thỏng V n thỏng IX luụn duy trỡ nn nhit cao, nhit
cao nht o c ti Tam ng l 34.50C. Cỏc thỏng cũn li l thi k chuyn tip
gia cỏc mựa trong nm.
b. Thy vn
Quỏ trỡnh l thit k cụng trỡnh
Cn c lu lng nh l ca d ỏn, cn c tỡnh hỡnh ti liu l thc o ti cỏc
lu vc nh trong vựng, la chn quỏ trỡnh l thc o ngy 22-7-1977 ca trm thy
vn Sa P, cú Qmax = 100 m3/s lm mụ hỡnh tớnh l thit k, l kim tra cho d ỏn
HCN Phiờng Lc. Quỏ trỡnh l thit k, l kim tra ghi bng sau:
Bng 1.2. Bng Quỏ trỡnh l thit k, l kim tra ca H Phiờng Lc

TT

Thi on

Qi,MH

T = 30

(m3/s)

Qi,KT

Qi,TK

(m3/s)

(m3/s)

Tuyn 1

Tuyn 2

Tuyn 1

Tuyn 2

(tuyn
thng lu)

(tuyn h
lu)

(tuyn
thng lu)

(tuyn h
lu)

1

30

44,2

101

103

82

83

2

60

44,4

102

103

83

83

3

90

44,5

102

103

83

83

4

120

44,7

102

104

83

84

5

150

44,8

103

104

83

84

6

180

72,4

166

168

135

135

7

210

100

229

232

186

187

8

240

91,0

208

211

169

170

9

270

82,0

188

190

153

153

10

300

70,7

162

164

132

132

11

330

59,4

136

138

110

111

12

360

49,2

113

114

92

92

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 6

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

13

390

39,0

89

90

73

73

14

420

45,0

103

104

84

84

15

450

51,0

117

118

95

95

16

480

52,2

120

121

97

98

17

510

53,5

123

124

100

100

18

540

43,3

99

100

81

81

Bng 1.3. Dũng chy ln nht cỏc thỏng v thi on mựa khụ v Qmax mựa l ti
HCN Phiờng Lc
n v: m3/s
Thỏng

Thỏng
1

Thỏng
2

Thỏn
g3

Thỏn
g4

Thỏng
5

Thỏng
11

Thỏn
g 12

Thỏn
g 11
ữ4

Thỏn
g 11
ữ5

Thỏng
12 ữ 4

Thỏn
g 12
ữ5

Mự
a l

Qmax,10%

2,93

6,85

6,33

19,52

30,94

9,54

4,74

16,69

31,78

14,28

31,80

84,9

Bng 1.4. Cỏc giỏ tr lu lng mc nc
Z(m)

534

535

540

545

550

555

560

565

H(m)

0

3

5

5

5

5

5

5

Q(m3/s)

0

5,86

116,90

548,80

3437,11

4946,98

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 7

1248,41 2217,27

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc 2

Bng 1.5. Cỏc giỏ tr quan h F = f(Z) v W = f(Z)
Z(m)

538

540

542

544

546

548

550

552

554

556

558

560

F(106 m2)

0

0,029

0,044

0,064

0,077

0,105

0,148

0,167

0,189

0,224

0,246

0,310

W(106 m3)

0

0,0193

0,0725

0.1798

0,3208 0,5027

0,7549

1.0696

1,4249

1,8375

2,3081

2,8637

Z(m)

562

564

566

568

570

572

574

576

578

580

582

584

586

F(106
m2)

0,347

0,382

0,432

0,471

0,510

0,560

0,608

0,683

0,747

0,812

0,872

0.931

0.990

W(106
m3) 3,5211

4,250
2

5,063
2

5,965
1

6,945
3

8,015
1

9,183
2

10,474
1

11,9038

13,461
6

15,144
3

16,96
9

18,8683

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 8

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

1.4.3. iu kin a cht, a cht thu vn
Ngun nc trong khu vc ch yu tn ti hai loi chớnh l ngun nc mt v
ngun nc ngm.
- Nc mt
Nc mt tn ti ch yu trong h thng sụng sui, ngun cung cp l nc
ma, mt phn l nc ngm nờn lu lng dũng chy cú s chờnh lch rừ rt gia
mựa khụ v mựa ma.
- Nc ngm
Trong khu vc nghiờn cu nc c cha trong cỏc lp t ỏ v khỏ phong
phỳ trong cỏc lp cui si, ngun cung cp ch yu l nc mt. Ngoi ra nc cũn
tn ti trong cỏc khe nt ca ỏ gc, nhỡn chung lng nc ny nghốo nn, khụng
ph bin.
1.4.4. iu kin dõn sinh, kinh t khu vc
Tng din tớch t nhiờn ca huyn Tõn Uyờn l 903,20km 2 trong ú t nụnglõm nghip: 285,193km2 v cú dõn s nm 2011 l 48 213 ngi, mt 53
ngi/km2. Nhỡn chung mt dõn s trong ton vựng rt thp v phõn b khụng u,
ni tp trung ụng dõn nht l th trn Tõn Uyờn vi 9 553 ngi mt 135 ngi/
km2.
S ngi trong tui lao ng: 28 280 ngi, trong ú:
- Nụng nghip: 22 624 ngi chim 80%.
- Phi nụng nghip: 5 656 ngi chim 20%.
Nhõn lc lao ng ca huyn Tõn Uyờn ch yu l lao ng nụng nghip chim
80% trong tng s lao ng. S ngi trong tui lao ng ó qua o to chim t
l thp 6%, s lao ng cú chuyờn mụn, trỡnh cao rt ớt, ú l cn tr trong vic tip
nhn cỏc tin b khoa hc k thut, thỳc y phỏt trin kinh t-xó hi nhanh v bn
vng.
Huyn cú 9/10 xó, th trn thuc din c bit khú khn, t l h nghốo cao, tớnh
n ht nm 2011 s h nghốo 4 494 h chim 46,7%, h cn nghốo 1 186 h, chim
12,32%; nn kinh t im xut phỏt thp, sn xut hng húa chm phỏt trin v
khụng u gia cỏc vựng. Huyn Tõn Uyờn l mt huyn vựng cao, mt s phong tc
tp quỏn lc hu cũn tn ti. Trỡnh dõn trớ cha ng u. Vic tip thu ch trng,
ng li ca ng, chớnh sỏch, phỏp lut ca Nh nc cng nh vic ỏp dng cỏc
kin thc khoa hc k thut tin b vo sn xut cũn hn ch.
L mt huyn nghốo ca tnh Lai Chõu vi mc thu nhp bỡnh quõn trờn u
ngi 5,4 triu/ ngi/ nm, mc sng dõn c cũn thp, t l h nghốo cao.
Huyn cũn l ni di dõn tỏi nh c ca cỏc cụng trỡnh thy in nờn tỡnh hỡnh
dõn c cũn nhiu phc tp, nhiu ngi cũn tớnh li vo tr giỳp ca nh nc.

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 9

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

1.5. iu kin giao thụng
Tuyn quc l 32 H Ni Than Uyờn Tõn Uyờn Lai Chõu i qua huyn
Tõn Uyờn 32 mi c nõng cp sa cha nờn rt thun li cho giao thụng t huyn
Tõn Uyờn i Lai Chõu, hay xuụi v Yờn Bỏi, H Ni.
ng liờn xó huyn l 132km, trong ú 81km ng nha, 46km ng ri
ỏ, 9km ng t. Cỏc tuyn ng t xó n cỏc thụn bn ch yu l ng t ri
ỏ si, v mựa ma i li khú khn, thng phi i b. ng cỏc thụn bn ng t
282km.
1.6. Ngun cung cp vt liu, in, nc
a.in
Tớnh n cui nm 2011, 10 xó v th trn trong huyn ó cú in s dng.
Trong ú cú 7 xó ó cú in li quc gia. 3 xó cũn li dựng cỏc ngun in khỏc. Khu
vc xõy dng cụng trỡnh hin nay ó cú in li n gn khu vc xõy dng cụng
trỡnh. thi cụng v qun lý vn hnh trm bin ỏp c u ni vo ng dõy
35KV hin cú khu vc, on ng dõy mi di 2km.
b. Vt liu
Căn cứ theo yêu cầu về vật liệu đất đắp đã tiến hành khảo
sát 5 mỏ vật liệu đất xây dựng (ký hiệu VL1A, VL1B, VL2A, VL2A &
VL3).
Bng 1.6. Khi lng vt liu dp p
Chi Chi
Diện
ều ều
Lớp tích
Tên
dày dày
khai khai
mỏ
bóc khai
thác thác
bỏ thác
(m2)
(m) (m)

VL1
A
VL1
B

Lớp
4a
Lớp 5
Lớp
4a
Lớp 5

165
000
245
000

2.26
0.3
1.3
0.3

1.4
1.2

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trữ l- Trữ lKhối ợng
ợng
lợng khai
khai
bóc thác
thác
bỏ (m3). (m3).
(m3
cấp
cấp
)
B&C1
C2
49
500
73
500

372
900

226
000

214
500

130
000

343
000

210
000

294

180

Trang 10

Tổng
Trữ l- Cự ly Cự ly
ợng đến đến
khai PA TL PA HL
thác
(m)
(m)
(m3)

943
400
1 027
000

1000

1100

300

300

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

000
Lớp
VL2 4a1 100
A
000
Lớp 5

VL2
B

VL3

Lớp
4a
Lớp 5
Lớp
4a
Lớp 5

1.98
0.3
1.58

30
000

0.48

110
000

33
0.3
2.17 000
5
0.5

200
000

0.3
1.5

000

198
000
158
000
52 800 26 400
239
250

119
625
100
000

60
000

300
000

356
000

500

438
075

500

400
000

300

1100

11
50

300

Bng 1.7. Ch tiờu cỏc lp t lm vt liu xõy dng
Tên
Chỉ tiêu

4a

4a1

5

- Sét (%)

27,0

34,5

16,7

- Bụi (%)

31

25,0

12,6

- Cát (%)

33,5

39,5

19,0

- Sỏi (%)

8,5

1,0

32,4

lớp

+ Thành phần hạt (%)

- Cuội (%)

19,3

+ Giới hạn Atterberg (%)
- Giới hạn chảy WT

53,2

59,5

54,0

- Giới hạn lăn WP

35,7

40,3

36,3

- Chỉ số dẻo WN

17,5

19,2

17,7

+ Độ ẩm thiên nhiên We (%)

34,0

37,3

25,2

+ Dung trọng ớt gw (T/m3)

1,74

1,66

1,76

+ Độ đặc B

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 11

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

+ Dung trọng khô gc T/m3)

1,30

1,21

1,41

2,73

2,75

2,75

27,8

30,4

28

1,47

1,40

1,46

27-30

30-33

15-17

1,43

1,36

1,73

Trung bình

0,25

0,27

0,26

Trạng thái I

0,23

0,25

0,247

5.0x10-6

5.0x10-6

6.0x10-4

+ Tỷ trọng

D

+ Độ ẩm đầm Proctor Wop (%)
+ Dung trọng

gcmax (T/m3)

+ Độ ẩm chế bị Wcb (%)
+ Dung trọng chế bị
(T/m3)

gc cb

+ Lực dính c (KG/cm2)

+ Hệ số thấm trong phòng K
(cm/s)

1.7. iu kin cung cp vt t, thit b, nhõn lc
Vị trí công trình đầu mối nằm cách trục đờng quốc lộ 32
khoảng hơn 1km và trung tâm huyện Tân Uyên khoảng 3km km
nên rất thuận lợi cho việc cung cấp vật t, thiết bị và nguyên vật liệu.
Hiện tại đờng từ trung tâm huyện vào đến vị trí công trình đầu
mối đã đợc sửa chữa nâng cấp trải nhựa hơn 2km, đoạn đờng còn
lại từ quốc lộ 32 vào khu đầu mối dài khoảng gần 1km sẽ đợc xây
dựng mới khi dự án triển khai thi công.
1.8. Thi gian thi cụng c phờ duyt
Thi gian thi cụng: 3 nm
1.9. Nhng khú khn v thun li trong quỏ trỡnh thi cụng
a. Cỏc iu kin thun li:
Dự án đợc đầu t sẽ đáp ứng yêu cầu cấp thiết của nhân dân
vùng dự án. Vì vậy sẽ đợc sự ủng hộ cao của nhân dân và chính
quyền địa phơng trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án.
Vùng dự án có nguồn vật liệu đất đắp thuận lợi cho việc xây
dựng công trình dùng vật liệu địa phơng nh đập đất.
Huyện Tân Uyên nằm trên tuyến đờng quốc lộ 32, Hà nội - Lai
Châu, từ đờng quốc lộ 32 vào công trình khoảng 2km. Nên khi thi

SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 12

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

công công trình, vận chuyển vật liệu và phục vụ đời sống ngời lao
động cả khi thi công và sau khi vận hành là thuận lợi.
b. Cỏc khú khn:
Do ảnh hởng của điều kiện thời tiết khu vực núi cao nên thời
gian thuận lợi để phục vụ công tác thi công là không nhiều do các
tháng mùa ma, lợng ma lớn.
Vùng dự án là miền núi, địa hình sông suối cũng nh địa
hình chung rất dốc, vì vậy việc lựa chọn đợc vị trí xây dựng hồ
chứa rất khó khăn, suất đầu t lớn, hiệu quả kinh tế vì thế sẽ không
cao nh nhiều khu vực khác.
CHNG 2. THIT K DN DềNG THI CễNG
2.1.

Mc ớch, nhim v v cỏc nhõn t nh hng ti dn dũng thi cụng

2.1.1. Mc ớch, v nhim v
Tuyn p ca cụng trỡnh H cha nc Phiờng Lc 2 cú nhim v ngn ton b
lũng sui Nm Lỳc to h cha. Trong giai on thi cụng tuyn cụng trỡnh bao gm
cụng tỏc dn dũng.
Dn dũng thi cụng cú cỏc mc ớch v nhim v sau:
* Mc ớch:
- Lm khụ h múng, m bo thi cụng múng cụn trỡnh c khụ rỏo.
- Dn nc t thng lu v h lu m bo nhu cu dung nc h lu.
* Nhim v:
- Chn tn sut thit k (P%) v lu lng dn dũng thi cụng.
- Chn phng ỏn dn dũng thi cụng cho tng thi on.
- Toỏn thy lc cho phng ỏn dn dũng.
- Tin hnh p ờ quai bao quanh h múng, tiờu nc, no vột h múng, x lý
nn v xõy dng cụng trỡnh.
- Dn nc t thng lu v h lu qua cỏc cụng trinh dn dũng ó c xõy
dng.
2.1.2. Cỏc yu t nh hng
2.1.2.1. Khớ hu thy vn
quyt nh phng ỏn dn dũng thi cụng cn da vo c trng thy vn ca
lu vc sui nh lu lng, lu tc, mc nc Theo ti liu thy vn v cụng trỡnh
SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 13

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T

ỏn tt nghip

Thit k TCTC Cụng trỡnh Phiờng Lc

H Phiờng Lc thuc khu vc Tõy Bc Vit Nam cho thy trong nm cú 2 mựa: mựa
khụ hn t thỏng XI n thỏng IV nm sau v mựa ma t thỏng V n thỏng X. Trong
ú lng ma t thỏng V n thỏng X chim gn n 80% tng lng ma nm.
2.1.2.2. a hỡnh
Cu to a hỡnh ca lũng sụng v hai bờn b ti khu vc cụng trỡnh u mi
thy li nh hng trc tip n cụng tỏc ngn dũng v dn dũng.
Vựng d ỏn l min nỳi, a hỡnh sụng sui rt dc, nờn cú th chn cụng vic o cng
dn dũng.
2.1.2.3. Li dng dũng chy tng hp
Cp nc ti cho 700ha t nụng nghip.
m bo cung cp nc sinh hot v chn nuụi cho Th trỏn Tõn Uyờn.
2.1.2.4. Kinh t
m bo tit kim chi phớ thi cụng cụng trỡnh n mc ti a.
Tn dng c nguyờn liu a phng n mc cú th
2.1.2.5. Nng lc thi cụng
Khu vc d kin s dng t p u cú a hỡnh nỳi tng i dc, cn m
ng vo khai thỏc. õy l iu kin bt li khai thỏc t p.
Trong khi ly t p p nhiu v trớ ca cỏc m cú th gp cỏc ỏ tng cha
phong hoỏ ht cú th gõy khú khn trong quỏ trỡnh thi cụng, vỡ vy cn cú bin phỏp
thi cụng phự hp.
hn ch din tớch khai thỏc, trong quỏ trỡnh thi cụng ly t nờn tn dng o
vi sõu ti a cú th v cn tn dng cỏc t o múng p v trn lm vt liu
p p.
y nhanh tin thi cụng v gim giỏ thnh cụng trỡnh bin phỏp thi cụng
ch yu bng c gii
2.1.3. Nhng nguyờn tc chn phng ỏn dn dũng
- Thi gian thi cụng ng nht.
- Chi phớ dn dũng v giỏ thnh cụng trỡnh r nht.
- Thi cụng thun li, an ton, cht lng cao.
- Bo m ti a yờu cu li dng tng hp dũng chy.
2.1.4. Cỏc bc la chn phng ỏn dn dũng
- Tp hp v nghiờn cu cỏc ti kiu c bn.
SVTH: Nguyn Vn Th_53CT1

Trang 14

GVHD:PGS.TS Nguyn Trng T