Tải bản đầy đủ
a) Kế toán chi phí bán hàng

a) Kế toán chi phí bán hàng

Tải bản đầy đủ

+ TK 6414: CP khấu hao TSCĐ.
+ TK 6415: CP bảo hành.
+ TK 6417: CP dịch vụ mua ngoài.
+ TK 6418: CP khác bằng tiền.

19

Biểu 1. 6: Trình tự các nghiệp vụ liên quan đến CP bán hàng:

TK 111, 112, 152,
153
TK 133

TK 641
Các khoản thu, giảm
chi

CP VL
TK 334,
338
TK 214

TK 111, 112

TK 911

CP Lương và
khoản trích
theo lương

Kết chuyển CP bán hàng

Khấu hao
TSC Đ

TK 352
Hoàn nhập CP về bảo
hành SP H.hoá

TK 142, 242,
335
CP phân bổ dần, CP trả trước
TK 512 TK 333
T.Phẩm, H.hoá phân bsổ dần
CP dv mua ngoài, khác bằng ti ền
TK 111, 112, 141,..

133
Thuế GTGT ko
được khấu tr ừ
TK 131, 112, 111
Hoa hồng đại lý
TK 352
Dự phòng phải trả về
bảo hành

20

b)Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
CP QLDN là toàn bộ các CP liên quan đến hoạt động quản lý SXKD,
quản lý hành chính, và một số khoản khác có tính chất chung toàn DN.
Để theo dõi các khoản CP QLDN phát sinh trong kỳ, KT sử dụng TK
642 - Chi phí quản lý DN.
TK này có 8 TK cấp 2 để DN theo dõi chi tiết các khoản CP QLDN
phục vụ cho yêu cầu quản lý:
+ TK 6421: CP nhân viên quản lý.
+ TK 6422: CP vật liệu quản lý.
+ TK 6423: CP đồ dùng văn phòng.
+ TK 6424: CP khấu hao TSCĐ.
+ TK 6425: Thuế, phí và lệ phí.
+ TK 6426: CP dự phòng.
+ TK 6427: CP dịch vụ mua ngoài.
+ TK 6428: CP bằng tiền khác.

Biểu 1. 7: Trình tự KT các nghiệp vụ liên quan đến CP QLDN

21

TK 642
TK 111, 112, 152,
TK 111, 112, 152
NVL, CCDC cho
153
Các khoản thu, giảm
quản lý
TK 133
chi
TK 334, 338
CP Lương và khoản
trích theo lương
TK 214

TK 911
K/c CP QLDN

Khấu hao TSCĐ
TK 142, 242, 335
CP phân bổ dần, CP trả
trước
TK 133,352
Thuế GTGT ko được khấu
trừ, CP tái cơ cấu DN…

TK 139
Hoàn nhập dự phòng
phải thu khó đòi

TK
336

TK 352

CP quản lý cấp dưới nộp
nên cấp trên
TK 139, 351

Dự/p phải thu khó đòi,
trợ cấp mất việc làm
TK 111, 112, 141,
331
CP DV mua ngoài, khác
bằng tiền

Hoàn nhập dự phòng
phải trả
TK 131,138
Xóa nợ khi DN
chưa lập dự phòng
TK 512

TK333
Các khoản thuế phải
nộp vào nhà nước

Tiêu dùng nội bộ cho
QLDN

1.2.5. Kế toán DT tài chính, CP tài chính, thu nhập khác và CP khác
• DT hoạt động tài chính là tổng giá trị các lợi ích kinh tế DN thu được
từ hoạt động tài chính hoặc kinh doanh về vốn trong kỳ KT. DT hoạt động
tài chính phát sinh từ các khoản tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức lợi nhuận
được chia của DN chỉ được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời cả hai điều
kiện:
+ Có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch đó.
+ DT được xác định tương đối chắc chắn.
22