Tải bản đầy đủ
b) Nguyên tắc xác định

b) Nguyên tắc xác định

Tải bản đầy đủ

Trị giá mua của hàng xuất kho = Đơn giá mua bình quân * Số lượng
hàng xuất kho
-Tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước: Theo phương pháp
này giả thiết số hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước và lấy trị
giá mua thực tế của số hàng nhập kho đó.
-Tính theo phương pháp nhập sau, xuất trước: Theo phương pháp này
giả thiết hàng nào nhập kho sau sẽ được xuất kho trước và lấy trị giá mua
thực tế của số hàng nhập kho đó.
-Tính theo phương pháp thực tế đích danh: theo phương pháp này căn
cứ vào số lượng hàng xuất kho và đơn giá nhập kho của lô hàng đó.
Bước 2: Tính chi phí thu mua phân bổ cho hàng hóa xuất bán trong kỳ:
Chi phí mua phân
Chi phí mua
bổ cho hàng tồn
phát sinh trong
đầu kỳ
+ kỳ

Chi phí mua
phân bổ cho
hàng xuất
= Trị giá mua của
kho
hàng tồn đầu kỳ

Trị giá mua của
+ hàng nhập trong
kỳ

Trị giá
mua
của
hàng
xuất
kho

Bước 3: Tính trị giá vốn hàng hóa xuất bán:
Trị giá vốn hàng xuất bán = Trị giá mua hàng xuất bán + Chi phí thu mua
phân bổ cho hàng xuất bán
c) Phương pháp kế toán
• Chứng từ kế toán:
Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho
• TK sử dụng:
TK 632 – Giá vốn hàng bán: Phản ánh giá vốn của thành phẩm được
chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán, các khoản được quy định tính vào
giá vốn hàng bán và kết chuyển vào giá vốn hàng bán để xác định kết quả.
• Trình tự KT nghiệp vụ liên quan đến giá vốn hàng bán
KT hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ:
16

Biểu 1. 3: Trình tự giá vốn thành phẩm xuất kho

TK 155, 157

TK 632

TK 155, 157
K/c cuối kỳ

K/c đầu kỳ
TK 631
K/c kể cả nhập kho
hay không nhập kho

TK 911
K/c GVHB

Biểu 1. 4: Trình tự KT giá vốn hàng hóa xuất kho
TK 611

TK 151,156,157

( 4b)K/c HH tồn cuối
kỳ

(4a)K/c HH tồn đầu
kỳ
TK111,112,131
11111111,112,131
Tổng giá
mua
TK LQ

TK 151,156,157

TK 632

TK 133

(4c)K/c giá vốn

1)VAT

hàng xuất bán
TK 111,112,331
(3)CKTM, giảm
giá…

(2)…

KT hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên:

17

Biểu 1. 5: Trình tự KT trị giá vốn hàng xuất kho:
TK 154

TK 632

TK 911

Xuất kho bán thẳng
TK 155
Xuất kho bán

Cuối kỳ, k/c
GVHB

Nhập kho
TK 157
Gửi bán thẳng
TK 3381
Kiểm kê phát hiện
thừa

Nhận được
thông báo đã
Gửi bán bán hàng
TK 222, 223
Góp vốn
TK 1381
Kiểm kê
thiếu

Nhập kho hàng bán bị trả
lại
1.2.4. Kế toán CP quản lý kinh doanh
a)Kế toán chi phí bán hàng
CP bán hàng là toàn bộ các khoản CP phát sinh liên quan đến quá trình
bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ.
Để quản lý CP bán hàng chi tiết cho từng khoản trên KT sử dụng TK
cấp 1 là TK 641 - CP bán hàng và các TK cấp 2, bao gồm các TK sau:
+ TK 6411: CP nhân viên.
+ TK 6412: Chí phí vật liệu.
+ TK 6413: CP dụng cụ đồ dùng.
18

+ TK 6414: CP khấu hao TSCĐ.
+ TK 6415: CP bảo hành.
+ TK 6417: CP dịch vụ mua ngoài.
+ TK 6418: CP khác bằng tiền.

19