Tải bản đầy đủ
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN

CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN

Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT

1.

Hoàng Anh (2003), Một số vấn đề sử dụng ngôn từ trên báo chí, Nxb Lao

2.

động, HN.
Hoàng Anh (2008), Những kĩ năng về sử dụng ngôn ngữ trong truyền thông

3.

đại chúng, Nxb ĐH Quốc gia, HN.
Chu Vân Anh (2012), Sự tương tác giữa truyền thông xã hội và báo mạng điện
tử ở Việt Nam hiện nay, Khóa luận tốt nghiệp, Học viện Báo chí và Tuyên

4.

truyền, HN.
M.Bakhtin (2003), Lý luận và thi pháp tiểu thuyết (Phạm Vĩnh Cư dịch), Nxb

7.
8.

Hội nhà văn, HN.
M.Bakhtin, Vấn đề các thể loại lời nói (Lã Nguyên dịch),
http://phebinhvanhoc.com.vn.
R. Barthes, Cái chết của tác giả (Trần Đình Sử dịch),
lythuyetvanhoc.wordpress.com.
Diệp Quang Ban (2008), Văn bản và liên kết trong tiếng Việt, Nxb Giáo dục, HN.
Diệp Quang Ban (2009), Giao tiếp diễn ngôn và cấu tạo văn bản, Nxb Giáo

9.

dục VN, HN.
Gillian Brown - Goerge Yule (2001), Phân tích diễn ngôn (Trần Thuần dịch),

5.
6.

Nxb ĐH Quốc gia, HN.

10.

Đỗ Hữu Châu (1998), Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng, Nxb Giáo dục, HN.

11.
12.
13.

Đỗ Hữu Châu (2003), Cơ sở ngữ dụng học (tập 1), Nxb ĐH Sư phạm, HN.
Đỗ Hữu Châu (2007), Đại cương ngôn ngữ học (tập 2), Nxb Giáo dục, HN.
Đinh Kiều Châu (2016), Ngôn ngữ truyền thông và tiếp thị Góc nhìn từ lí

14.

luận đến thực tiễn tiếng Việt, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội, HN.
V.I. Chiupa, Diễn ngôn như một phạm trù của tu từ học và thi pháp học hiện

15.

đại (Lã Nguyên dịch), http://vannghiep.vn.
Huỳnh Thị Chuyên (2014), Ngôn ngữ bình luận trong báo in tiếng Việt hiện
nay, Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, Viện khoa học xã hội, HN.

16.

Mai Ngọc Chừ (chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đỗ Việt Hùng, Bùi Minh
Toán (2007), Nhập môn ngôn ngữ học, Nxb Giáo dục, HN.

17.

Phạm Vĩnh Cư (2007), Sáng tạo giao lưu, Nxb Giáo dục, HN.

18.
19.
20.

Phạm Vĩnh Cư, M. Bakhtin với Lý luận tiểu thuyết, lyluanvanhoc.com.vn.
Nguyễn Đức Dân (2001), Ngữ dụng học (tập 1), Nxb Giáo dục, HN.
Nguyễn Đức Dân (2004), “Ý tại ngôn ngoại những thông tin chìm trong

21.

ngôn ngữ báo chí”, Tạp chí Ngôn ngữ số 2.
Nguyễn Đức Dân (2004), “Vận dụng tục ngữ, thành ngữ và danh ngôn trên

22.

báo chí”, Tạp chí Ngôn ngữ số 10.
Nguyễn Đức Dân (2007), Ngôn ngữ báo chí: những vấn đề cơ bản, Nxb Giáo
dục, HN.

23.

Trần Thị Dung (2011), Đặc điểm cấu trúc, ngữ nghĩa và phong cách của
ngôn ngữ trong phần tiêu đề và dẫn nhập báo chí (qua khảo sát phóng sự
ảnh trên báo mạng Việt Nam), Khóa luận tốt nghiệp khoa Ngữ văn, Đại học
Sư phạm Hà Nội, HN.

24.

Lê Thị Thùy Dương (2013), Tương tác giữa các block trong diễn ngôn
truyện kể của Nguyễn Huy Thiệp (qua khảo sát một số tác phẩm tiêu biểu),
Khóa luận tốt nghiệp khoa Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội, HN.

25.

Nguyễn Văn Dững (2006), Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản, Nxb
Lý luận chính trị, HN.

26.

Nguyễn Văn Dững chủ biên (2012), Cơ sở lý luận báo chí, Nxb Lao động, HN.

27.
28.

Hữu Đạt (2011), Phong cách học tiếng Việt hiện đại, Nxb Giáo dục VN, HN.
Nguyễn Thị Trường Giang (2004), Tổ chức diễn đàn trên báo mạng điện tử
ở Việt Nam hiện nay (khảo sát Nhân dân điện tử, VnExpress, Vietnamnet,
VOVNews, VTV từ tháng 9/2003 – 6/2004), Luận văn Thạc sĩ Báo chí, Học

29.

viện Báo chí và Tuyên truyền.
Nguyễn Thị Trường Giang (2010), Báo mạng điện tử - Những vấn đề cơ bản,
Nxb Chính trị Hành chính, HN.

30.

Nguyễn Thiện Giáp (2006), Những ứng dụng của Việt ngữ học, Nxb Đại học
Quốc gia Hà Nội, HN.

31.

Nguyễn Thiện Giáp (2007), Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ, Đề tài

32.

nghiên cứu khoa học cấp Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QX.2007.07, HN.
Nguyễn Thiện Giáp (2016), Từ điển khái niệm ngôn ngữ học, Nxb Đại học
Quốc gia Hà Nội.

33.

Hallliday M.A.K (2004), Dẫn luận ngữ pháp chức năng (Hoàng Văn Vân

34.

dịch), Nxb ĐH Quốc gia, HN.
Nguyễn Thị Hà (2010), Khảo sát chức năng ngôn ngữ văn bản quản lí nhà
nước qua phương pháp phân tích diễn ngôn, Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, ĐH

35.

Khoa học Xã hội và Nhân văn, HN.
Vũ Kim Hải, Đinh Thuận (biên soạn) (2006), Các thủ thuật làm báo điện tử:

36.
37.
38.

Thiết kế báo điện tử, Nxb Thông Tấn, HN.
Vũ Quang Hào (2002), Ngôn ngữ báo chí, Nxb ĐH Quốc gia, HN.
Cao Xuân Hạo (2001), Câu trong tiếng Việt, Nxb Giáo dục, HN.
Loic Hervouet (1999), Viết cho độc giả (Lê Hồng Quang dịch), Hội nhà báo

39.

Việt Nam, HN.
Lương Thị Hiền, Mối quan hệ quyền lực và diễn ngôn từ cách tiếp cận của lí

40.

thuyết phân tích diễn ngôn phê phán, http://nguvan.hnue.edu.vn/.
Lương Thị Hiền (2014), Các phương tiện ngôn ngữ biểu thị quyền lực trong giao

41.

tiếp hành chính tiếng Việt, Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, Viện khoa học xã hội, HN.
Trần Thị Thu Hiền (2012), Tìm hiểu đặc trưng phong cách của ngôn ngữ
quảng cáo tiếng Việt (trong sự so sánh với tiếng Anh), Luận án Tiến sĩ Ngữ

42.
43.

văn, Viện khoa học xã hội, HN.
Đỗ Đức Hiểu (2000), Thi pháp hiện đại, Nxb Hội nhà văn Hà Nội, HN.
Phạm Minh Hoa (2009), Từ mượn gốc Anh trong một số bài báo viết và báo điện

44.

tử tiếng Việt, Báo cáo khoa học khoa Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội, HN.
Nguyễn Thị Ngân Hoa (2013), Vận dụng lý thuyết tương tác biểu tượng tìm

45.

hiểu biến thể ý nghĩa của biểu tượng ngôn từ, http://nguvan.hnue.edu.vn/.
Nguyễn Hòa và Đinh Văn Đức (1999), Quan yếu trong cấu trúc diễn ngôn
bản tin chính trị - xã hội trong báo tiếng Anh và tiếng Việt, Tạp chí Ngôn ngữ

46.

số 2. tr.25-34
Nguyễn Hòa (1999), Nghiên cứu diễn ngôn về chính trị - xã hội (trên tư liệu
báo chí tiếng Anh và tiếng Việt hiện đại), Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, Đại học

47.

Quốc gia Hà Nội, HN.
Nguyễn Hòa (2002), Ngữ cảnh trong lí luận phân tích diễn ngôn, Tạp chí

48.

Ngôn ngữ số 11.
Nguyễn Hòa (2003), Phân tích diễn ngôn: Một số vấn đề lí luận và phương
pháp, Nxb Quốc gia HN, HN.

49.

Nguyễn Hòa (2006), Phân tích diễn ngôn phê phán: lí luận và phương pháp,

50.

Nxb Quốc gia HN, HN.
Đồng Thanh Hoàn (2014), Tác động của mạng xã hội đến hệ thống báo in
của lực lượng công an (khảo sát báo Công an nhân dân, báo An ninh thủ đô,
báo Công an Nghệ An từ tháng 3/2013 đến tháng 3/2014), Luận văn Thạc sĩ

51.

Báo chí học, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Dương Nam Hoàng (2013), Tác động của mạng xã hội đến việc xử lý thông
tin của báo mạng điện tử Việt Nam hiện nay, Luận văn Thạc sĩ Báo chí học,

52.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Nguyễn Thị Minh Huệ (2008), Cách thức tổ chức và trình bày trang nhất
của một số tờ báo mạng điện tử ở Việt Nam (khảo sát: Vietnamnet,
VnExpress, Dân trí điện tử, Tienphongonline), Khóa luận tốt nghiệp, Học

53.

viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Vũ Thị Huệ (2004), Tính tương tác của báo chí trực tuyến, Khóa luận tốt
nghiệp, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, HN.

54.

Đỗ Việt Hùng, Nguyễn Thị Ngân Hoa (2004), Phân tích phong cách ngôn ngữ trong
tác phẩm văn học: Ngôn từ - Tác giả - Hình tượng, Nxb ĐH Sư phạm Hà Nội, HN.

55.

Đỗ Việt Hùng (2014), Ngữ nghĩa học - Từ bình diện hệ thống đến hoạt động,

56.

Nxb ĐH Sư phạm, HN.
Trần Quang Huy (2006), Hoạt động tương tác trên báo mạng điện tử, Luận văn

57.

Thạc sĩ truyền thông đại chúng, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Mai Xuân Huy (2001), Các đặc điểm của ngôn ngữ quảng cáo dưới ánh
sáng của lí thuyết giao tiếp (cấu trúc ngữ nghĩa – ngữ dụng của diễn ngôn

58.

quảng cáo), Luận án Tiến sĩ Ngữ văn, Viện ngôn ngữ học.
Phạm Thị Mai Hương (2017), Ngôn ngữ hội thoại trong thể loại phỏng vấn
(trên tư liệu báo in tiếng Việt hiện nay), Luận án Tiến sĩ Ngôn ngữ học,

59.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội, HN.
Nguyễn Hoàng Quỳnh Hương (2012), Tương tác giữa tòa soạn và công
chúng báo mạng điện tử (khảo sát báo Vietnamnet.vn. VnExpress.net và
Tuoitre.com.vn từ 01/2006 đến 01/2011), Luận văn Thạc sĩ Báo chí, Học viện
Báo chí và Tuyên truyền, HN.

60.

Đinh Văn Hường (2006), Các thể loại báo chí thông tấn, NXB ĐH Quốc gia

61.

Hà Nội, HN.
Khoa Báo chí, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội (2005),

62.
63.

Báo chí - Những vấn đề lí luận và thực tiễn, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội, HN.
Đinh Trọng Lạc (chủ biên) (1997), Phong cách học tiếng Việt, Nxb Giáo dục, HN.
Nguyễn Tùng Lâm (2013), Các hình thức tương tác giữa tòa soạn báo mạng
điện tử và bạn đọc (khảo sát trên các báo VOV Online và VnExpress tháng
04/2012 đến 04/2013), Khóa luận tốt nghiệp, Học viện Báo chí và Tuyên truyền,

64.

HN.
Nguyễn Lực - Lương Văn Đang (1993), Thành ngữ tiếng Việt, Nxb Khoa học

65.

xã hội, HN.
John Lyons (2006), Ngữ nghĩa học dẫn luận (Nguyễn Văn Hiệp dịch), Nxb

66.

Giáo dục Việt Nam, HN.
Nguyễn Thị Ngọc Minh, Ba cách tiếp cận khái niệm diễn ngôn,

67.

http://phebinhvanhoc.com.vn
Nguyễn Thị Ngọc Minh (2013), Kí như một loại hình diễn ngôn, Luận án

68.

Tiến sĩ Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội, HN.
Thái Thị Mơ (2008), Một số đặc điểm cú pháp ngôn ngữ báo điện tử, Luận

69.

văn Thạc sĩ khoa học Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội, HN.
Phùng Lan Nga (2012), Phản hồi của công chúng trên báo mạng điện tử ở
Việt Nam hiện nay (khảo sát báo Dân trí, Tuổi trẻ Online, VOV Online từ
tháng 11/2012 đến tháng 3/2012), Khóa luận tốt nghiệp, Học viện Báo chí và

70.

Tuyên truyền, HN.
Đỗ Chí Nghĩa, Nhận diện thể loại bình luận ngắn trên báo chí hiện nay,

71.
72.

http://daotao.vtv.vn.
Nguyễn Tri Niên (2006), Ngôn ngữ báo chí, Nxb Thanh niên, HN.
Trần Kim Nở - Lê Xuân Khuê - Dương Ngọc Dũng - Trần Huỳnh Phúc

73.
74.
75.
76.

(1993), Từ điển Anh - Việt, NXB Chính trị quốc gia, HN.
David Nunan (1997), Dẫn nhập phân tích diễn ngôn, Nxb Giáo dục, HN.
Hoàng Phê (1989), Logic - ngôn ngữ học, Nxb Khoa học xã hội, HN.
Hoàng Phê (2008), Tuyển tập ngôn ngữ học, Nxb Đà Nẵng.
Hoàng Phê (chủ biên) (2009), Từ điển tiếng Việt, Nxb Đà Nẵng.

77.

Phạm Mai Phương (2012), Phân tích diễn ngôn hội thoại trong truyện ngắn
Nguyễn Huy Thiệp (qua một số tác phẩm tiêu biểu), Khóa luận tốt nghiệp

78.

khoa Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội, HN.
Dương Văn Quảng (1998), “Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ báo chí”, Tạp

79.

chí Thông tin khoa học xã hội, Viện thông tin Khoa học xã hội, 98(6), HN.
Saussure.F.D (1973), Giáo trình ngôn ngữ học đại cương (Cao Xuân Hạo

80.
81.

dịch), Nxb Khoa học xã hội, HN.
Trịnh Sâm (2008), Tiêu đề văn bản tiếng Việt, Nxb Giáo dục, HN.
Trịnh Sâm (2014), Lí thuyết ngữ vực và việc nhận diện các đặc điểm của
diễn ngôn, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Vol.30, No.1S, tr1-6

82.

Dương Xuân Sơn - Đinh Văn Hường - Trần Quang (2005), Cơ sở lý luận báo
chí và truyền thông, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, HN.

83.

Đặng Thị Hảo Tâm (2010), Hành động ngôn từ gián tiếp và sự tri nhận, Nxb
Đại học Sư phạm, HN.

84.

Nguyễn Thị Thịnh (2011), Vai trò của chất liệu văn học đối với việc hình
thành phong cách nhà báo thể thao (khảo sát phong cách của ba nhà báo thể
thao Bùi Hàn Sĩ, L. Trung, Đông Tà), Luận văn Thạc sĩ truyền thông đại

85.

chúng, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Nguyễn Diệu Thương (2009), Từ tiền giả định đến hàm ý ngữ dụng, Luận

86.

văn Thạc sĩ khoa học Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội.
Bùi Minh Toán (1999), Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt, Nxb Giáo

87.

dục, HN.
Bùi Minh Toán (2012), Câu trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt, Nxb Giáo

88.

dục, HN.
Tzvetan Todorov (Đào Ngọc Chương dịch) (2004), Mikhail Bakhtin -

89.
90.

Nguyên lý đối thoại, Nxb ĐH Quốc gia TP. HCM.
T. Todorov (2011), Di sản Bakhtin (La Khắc Hòa dịch), vienvanhoc.org.vn
Nguyễn Vũ Diệu Trang (2005), Cơ quan báo chí đa loại hình ở Việt Nam, Luận

91.

văn Thạc sĩ truyền thông đại chúng, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Trần Lệ Trang (2008), Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt trên báo mạng
điện tử (khảo sát trên báo mạng điện tử Vietnamnet, VnExpress, Dân trí),
Khóa luận tốt nghiệp, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.

92.

Nguyễn Thị Thu Trà (2015), Hoạt động tương tác trong các chương trình
truyền hình trên kênh VTV6 (Khảo sát các chương trình: Bữa trưa vui vẻ,
Thư viện cuộc sống, Có gì mới sáng nay từ 1/2014 -6/2014), Luận văn Thạc

93.

sĩ Báo chí học, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Trần Hồng Vân (2004), Thực trạng và giải pháp xử lí thông tin trong tòa
soạn báo mạng điện tử Việt Nam hiện nay, Luận văn Thạc sĩ Báo chí, Học

94.

viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Đồng Tiến Việt (2007), Tính tương tác trong báo mạng điện tử ở Việt Nam,

95.

Khóa luận tốt nghiệp, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Nguyễn Như Ý (1996), Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học, Nxb Giáo

96.

dục, HN.
Lê Minh Yến (2011), Vấn đề sử dụng ảnh báo chí trên báo mạng điện tử Việt
Nam hiện nay (khảo sát các báo Vietnamnet, Dantri, VnExpress từ tháng 1
đến tháng 9/2011), Luận văn Thạc sĩ truyền thông đại chúng, Học viện Báo

97.

chí và Tuyên truyền, HN.
Nguyễn Thị Hải Yến (2009), Sử dụng chất liệu văn học thế giới trong sáng
tạo tác phẩm báo chí ở Việt Nam (khảo sát báo: Lao động, Bóng đá, Hoa
học trò và một số tờ báo khác từ 2003 – 2008), Luận văn Thạc sĩ truyền

98.

thông đại chúng, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, HN.
Trần Hải Yến (2012), Giải mã diễn ngôn miêu tả trong sáng tác của Nam

99.

Cao, Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn, ĐH Sư phạm Hà Nội, HN.
G.Yule (2001), Dụng học, (Hồng Nhâm, Trúc Thanh, Ái Nguyên dịch), Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, HN.

TÀI LIỆU TIẾNG ANH

100. R.E. Asher, J.M.Y. Simpson, The Encyclopedia of Language and Linguistics,
Volume 2, Pergamon Press, Oxford, New York, Seoul, Tokyo, 1994.
101. Gillian Brown, George Yule (1983), Discourse Analysis (Cambridge
Textbooks in Linguistics), Cambridge University Press, Cambridge.
102. Teun A. van Dijk (1985), Handbook of Discourse Analysis, Academic
Press, London.
103. Teun A. van Dijk (1997), Discourse as social interaction, Sage, London.
104. Diane Gayeski, David Williams (1985), Interactive Media, Englewood
Cliffs, NJ: Prentice-Hall.

105. Helen E Katz, H. (2008), The Media Handbook, New Jersey, Lawrence
Erlbaum Asociates, Inc.

106. Fairclough N. (1995), Critical Discourse Analysis: The Critical Study of
language and Power, Edinburgh: Pearson Education Limited.
107. Fairclough N. (2001), Language and Power, Longman Group Limited.
108. www.journalism.org, Vietnamjournalism.com