Tải bản đầy đủ
e. Tnh ti cỏc lp cu thang.

e. Tnh ti cỏc lp cu thang.

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

Trong đó :

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

: là chiều cao tường
: là chiều cao tầng đang xét.

: là chiều cao sàn.

o Tường dưới dầm :

Trong đó :

: là chiều cao tường
: là chiều cao tầng đang xét.

: là chiều cao dầm.
- Ngoài ra khi tính tải trọng tường, ta công thêm 2 lớp trát có chiều dày tổng cộng là
3cm. Một cách gần đúng, tải trọng tường được nhân với hệ số 0.7 ( 0.7 là hệ số kể đến
trên tường có cửa).

 Tầng 2 :
•Tường 220 :

T
T

Các lớp

Dộ dày
(m)

Cao
(m)

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Hệ
số
cửa

TT tiêu
chuẩn

Hệ số TT tính
vượt
toán
tải
(daN/m)
Page 34

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

1 Tường 220
2 Vữa trát
Tổng cộng
•Tường 110 :

0.220
2x0.015

3.75
3.75

T
T

Dộ dày
(m)

Cao
(m)

Các lớp

1 Tường 110
0.110
2 Vữa trát
2x0.015
Tổng cộng
 Các tầng điển hình:
•Tường 220 :
T
T

Các lớp

1800
2000

0.7
0.7

1053.36
159.6

1.1
1.3

1158.70
207.48
1366.18

Trọng lượng Hệ số TT tiêu Hệ số TT tính
riêng
cửa
chuẩn vượt
toán
3
(daN/m )
tải
(daN/m)
3.75
1800
0.7
526.68
1.1
579.35
3.75
2000
0.7
159.6
1.3
207.48
786.83

1 Tường 220
2 Vữa trát
Tổng cộng
•Tường 110 :

0.220
2x0.015

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
3.35
1800
3.35
2000

T
T

Dộ dày
(m)

Cao
(m)

Các lớp

Dộ dày
(m)

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

Cao
(m)

Hệ
số
cửa
0.7
0.7

TT tiêu
chuẩn
942.48
142.8

Hệ số TT tính
vượt
toán
tải
(daN/m)
1.1
1036.73
1.3
185.64
1222.37

Trọng lượng Hệ số TT tiêu Hệ số TT tính
riêng
cửa
chuẩn vượt
toán
3
(daN/m )
tải
(daN/m)
3.35
1800
0.7
471.24
1.1
518.36
3.35
2000
0.7
142.8
1.3
185.64
704.00

1 Tường 110
0.110
2 Vữa trát
2x0.015
Tổng cộng
 Tầng mái:
• Tường bao bảo vệ cao 0.75m:
T
T

Các lớp

1 Tường 110
2 Vữa trát
Tổng cộng



T
T

Dộ dày
(m)
0.220
2x0.015

Cao
(m)

Trọng lượng Hệ số
TT
riêng
cửa
tiêu
(daN/m3)
chuẩn
0.75
1800
0.7
207.9
0.75
2000
0.7
31.5
239.4

Hệ số
vượt
tải
1.1
1.3

TT tính
toán
(daN/m)
228.69
40.95
269.64

Tường 220 gần vách cao 2.05m:
Các lớp

Dộ dày
(m)

Cao
(m)

Trọng lượng Hệ số TT tiêu Hệ số TT tính
riêng
cửa
chuẩn vượt
toán
3
(daN/m )
tải
(daN/m)

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

1 Tường 220
2 Vữa trát
Tổng cộng



T
T

0.220
2x0.015

2.05
2.05

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

1800
2000

0.7
0.7

568.26
86.1
654.36

1.1
1.3

625.09
111.93
737.02

Tường 110 gần vách cao 2.05m:
Các lớp

1 Tường 110
2 Vữa trát
Tổng cộng

Dộ dày
(m)
0.110
2x0.015

Cao
(m)

Trọng lượng Hệ số TT tiêu Hệ số TT tính
riêng
cửa
chuẩn vượt
toán
3
(daN/m )
tải
(daN/m)
2.05
1800
0.7
284.13
1.1
312.54
2.05
2000
0.7
86.1
1.3
111.93
370.23
424.47

 Cos +39.550m ( đáy bể nước )

T
T

Tên cấu
kiện

Độ dày Dài . rộng
(m)
(m)

Trọng lượng
riêng
(daN/m3)
2500
2500
2500
2500

TT tiêu Hệ số
chuẩn vượt
tải
1 Thành dài
0.220 2x7.4x1.5
12210
1.1
2 Thành ngắn 0.220
2x4x1.5
6600
1.1
3 Đáy
0.250
7.4x4
18500
1.1
4 Nắp
0.120
7.4x4
8880
1.1
Tổng
46190
Tải trọng phân bố tương đương trên nắp vách thanh máy và thang bộ:

TT tính
toán
(daN/m)
13431
7260
20350
9768
50809

daN/m2
1.1.6. Sơ đồ tĩnh tải.
 Sơ đồ tĩnh tải sàn tầng 2:

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN
1

2
8890

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57
3

9000

42780

5

4

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

B

2620

C

20180

8780

D

3200

8780

3900

A
8890

9000

42780

1

3

2

4

5

6

5

6

TĨNH TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN SÀN

1

2
8890

3
9000

42780

4

7000

9000

8890

7000

9000

8890

B

2620

C

20180

8780

D

1790

3200

8780

3900

A
8890

9000

42780

1

2

3

4

5

6

TĨNH TẢI TƯỜNG PHÂN BỐ TRÊN SÀN
NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

 Sơ đồ tĩnh tải sàn tầng điển hình:
1

3

2
8890

9000

8890

9000

42780

5

4

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

4

5

6

TĨNH TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN SÀN

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

1

3

2
8890

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

42780

9000

5

4

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

2650

3850

8780

B

2620

C

20180

8780

D

3500

A
8890

9000

42780

1

2

3

4

5

6

TĨNH TẢI TƯỜNG PHÂN BỐ TRÊN SÀN
 Tầng mái:

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN
1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57
3

2
8890

9000

8890

9000

42780

4

5

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

3

2

4

5

6

5

6

TĨNH TẢI PHÂN BỐ ĐỀU TRÊN SÀN

1

3

2
8890

9000

8890

9000

42780

4

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

4

5

6

TĨNH TẢI TƯỜNG PHÂN BỐ TRÊN SÀN
NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

1.1.2. Hoạt tải:
 Hoạt tải phân bố đều trên sàn xác định theo bảng 3 TCVN 2737 – 1995 số liệu như

sau: Ptt = n.P0
Trong đó: n là hệ số vượt tải lấy như sau: n = 1,3 với P0 < 200 daN/m2
n = 1,2 với P 0 ≥ 200 daN/m2
BẢNG TÍNH TOÁN HOẠT TẢI
Tải trọng
STT

Loại phòng

tiêu chuẩn
2

(daN/m )
200

Hệ số

Tải tính toán

vượt tải

(daN/m2)

1.2

240

1

Văn phòng

2

Sảnh, hành lang, cầu thang

300

1.2

360

3

Hội trường, siêu thị

400

1.2

480

4

Phòng khách, phòng ăn, bếp, phòng ngủ.

150

1.3

195

5

Nhà vệ sinh căn hộ

150

1.3

195

6

Nhà vệ sinh khu văn phòng

200

1.2

240

7

Ban công, lô gia

200

1.2

240

8

Mái bằng không sử dụng

75

1.3

97.5

9

Phòng kỹ thuật (động cơ,quạt máy…)

750

1.2

900

 Hoạt tải phòng kỹ thuật thang máy:
Tra Catalogue theo địa chỉ: http://www.tne.vn/catalog

Ptc=R1+2.R2=5450+2.4300=14050 daN
NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

Ptt= n.Ptc=1,1.14050=15455 daN
 Tải trọng do thang máy:

Tải trọng tại phòng kĩ thuật thang máy:
qtt=900+3036=3936 daN/m2
 Hoạt tải nước tác dụng lên đỉnh thang máy:
ST
T
1

Chiều cao

Trọng lượng

Tải trọng

cột nước

riêng

tiêu chuẩn

Loại tải

3

(m)
1.5

Tải nước

2

(daN/m )
1000

(daN/m )
1500

Hệ số

Tải tính toán

vượt tải

(daN/m2)

1.2

1800

1.1.2.1. Sơ đồ hoạt tải:
 Sơ đồ hoạt tải sàn tầng 2:
1

3

2
8890

9000

8890

9000

42780

4

5

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

4

5

6

 Sơ đồ hoạt tải sàn tầng điển hình:

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN
1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57
3

2
8890

9000

8890

9000

42780

4

5

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

5

4

6

 Sơ đồ hoạt tải sàn mái:
1

2

3

8890

9000

8890

9000

42780

5

4

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

4

5

6

Page 43

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD & CN

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP K57

 Sơ đồ hoạt tải đỉnh lõi thang máy và thang bộ ( Cos+39.55m):
1

2

3

8890

9000

8890

9000

42780

4

5

6

7000

9000

8890

7000

9000

8890

8780

B

2620

C

20180

8780

D

A

42780

1

2

3

4

5

6

− Tải trọng ngang.
 Tải trọng gió:
Tải trọng gió được xác định theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-95. Công trình
có chiều cao lớn (H=41.05m >40.00m) nên phải tính gió động và động đất nhưng
trong phạm vi đồ án tốt nghiệp được phép bỏ qua tính toán như công trình có H<40m,
do đó công trình không phải tính toán thành phần gió động.
Áp lực gió phân bố tại độ cao z xác định theo tiêu chuẩn TCVN 2737 -1995:
W = n . W0 . k . C (daN/m)
-Quy đổi áp lực gió phân bố tác dụng lên sàn:

Trong đó: q: là áp lực gió phân bố trên mét dài khung.
NGUYỄN ĐỨC THẮNG _ MSSV:853.57_LỚP 57XD9

Page 44