Tải bản đầy đủ
7-TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN LÕI THANG MÁY

7-TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN LÕI THANG MÁY

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017

30
0x
15
00

00
x13
300

1300

3000

650

650

400
900

900

1300
900

550 550

650

650

800

00
x13
300

550 550

VKDT

VKDT

1520

30
0x
15
00

3000

TP VIỆT TRÌ

Mặt bằng tổ hợp ván khuôn và xà gồ, cột chống thang bộ
2.7-TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN LÕI THANG MÁY
Ván khuôn lõi dùng loại ván khuôn gỗ, dùng các xà gồ tiết diện 100x100mm nẹp ngang
ván khuôn lõi. Dùng các xà gồ gỗ 100x100 để nẹp đứng sau đó dùng bu lông và các tấm
thép đệm cố định khoảng cách giữa ván thành trong và ván thành ngoài.
Dùng cột chống thép đa năng có thể điều chỉnh cao độ, tháo lắp dễ dàng và các dây căng
có tăng đơ để chống giữ ổn định cho lõi.

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 267

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Tổ hợp ván khuôn lõi thang máy
Kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c nÑp đứng v¸n khu«n lâi:

200

Ván khuôn lõi dùng loại ván khuôn gỗ được tổ hợp từ các tấm có chiều dài từ 1,5-2,5m,
rộng 30cm. Tấm ván khuôn đặt nằm ngang ta đặt các thanh xà gồ đứng với khoảng cách
khoảng cách l=70cm như đã tính ở phần ván khuôn cột.

650
650
3000
650
650
6

1500

6850

4

2.7.1-TÝnh to¸n kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c nÑp ngang:
Tải trọng phân bố đều lên ván khuôn lõi lấy như với ván khuôn cột
⇒ Tải trọng ngang tác dụng lên ván khuôn là:

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 268

1500

5

200

+18.90

300 300 300 300 300 300 300 300 300 300

+22.50

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

= 1750 + 600 = 2350(Kg/m2)
= 2275 + 780 = 3055 (Kg/m2)
Vậy tải trọng phân bố đều lên nẹp ngang
= 3055x0,7=2138,5 (kG/m)
= 2350x0,7= 1645 (kG/m)
2.7.2-Tính khoảng cách giữa các nẹp đứng
Các nẹp đứng tính toán phải thỏa mãn điều kiện bền và điều kiện biến dạng

;
Đặc trưng hình học của tiết diện nẹp ngang

Khoảng cách giữa các nẹp chọn theo điều kiện bền như sau

Khoảng cách giữa các nẹp chọn theo điều kiện biến dạng như sau

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 269

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Vậy khoảng cách giữa các nẹp đứng phải thỏa mãn

min ( 72 ; 124 )

Ta bố trí khoảng cách các nẹp đứng là 65 cm

CHƯƠNG III
TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG VÀ KLLĐ PHẦN THÔ.
3.1-KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 270

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 271

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 272

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 273

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 274

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 275

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 276

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 277

TTTM