Tải bản đầy đủ
5-TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC A

5-TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC A

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Chọn
- Lực tác dụng tại đế đài:
Ntc = N0tc + Gđtc = 367,16 + 3x3,5x2,5x1,1 = 396,04 T

c

n

=

cọc .(hệ số

)

300

300

Chọn n = 9 cọc và được bố trí như hình vẽ:

450

3000

1200

300

300

1200

650

300

1450

1450

300

3500

Đối với móng công trình XDDD&CN khoảng cách từ mép đài đến hàng trục ngoài cùng
được quy định a≥ 10cm. Lấy a = 150 mm
- Khoảng cách giữa các cọc từ (3 – 6).D
- Tải trọng tính với tổ hợp tiêu chuẩn tại đáy đài là:
Ntc=396,04T, Mtc = 14,07T.m
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 184

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Pmax= 45,62 T, Pmin = 42,39T.
-

Phản lực tính toán của cọc tại đáy đài:
Ntt = 422,23 T, M0tt = 16,18 Tm.

Ta có bảng số liệu tải trọng ở đầu cọc:
Cọc

Xi (m)

Pi (T)

1
2
3
4
5
6
7
8
9

-1,45
-1,45
-1,45
0
0
0
1,45
1,45
1,45

45,05
45,05
45,05
46,91
46,91
46,91
48,77
48,77
48,77

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:
Pmax + Gc = 45,62 + 2,5x0,3x0,3x17,5x1,1 = 49,95T < [Pn] = 53,8 T
Tất cả cóc cọc đều chịu nén với P < [Pn]
Vậy tất cả các cọc đều đủ khả năng chịu lực và bố trí như trên là hợp lý.
5.5.4. Kiểm tra cọc trong giai đoạn thi công
- Khi vận chuyển cọc: tải trọng phân bố q =
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 185

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Trong đó: n = 1,5 là hệ sô động

Chọn a sao cho

M1

M1

a

+
M1

a

Biểu đồ momen cọc khi vận chuyển

- Trương hơp treo cọc lên giá búa:
M2
+
M2

b

Biểu đồ momen cọc khi cẩu lắp
Chọn b sao cho

Ta thấy M2>M1 nên dùng M2 để tính toán
Lấy lớp bảo vệ a = 4 cm

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 186

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Dùng thép cọc là

có A = 4cm2

Cọc đủ khả năng chịu lực khi vận chuyển cẩu lắp
- Tính toán thép làm móc cẩu:
Lực kéo ở móc cẩu Fk = ql/2 = 6,0x0,34/4 = 0,51 T

Chọn thép móc cẩu

có A =2,01 cm2

300

100

1200

1100

5.5.5- Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng – điều kiện đâm thủng
- Kiểm tra cột đâm thủng đài theo dạng hình tháp:

4

2

450

3000

1200

825

1

C2=825

5

975
C1=975

8

1200

650

300

3
300

6
1450

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

9
1450

3500

Trang 187

7

300

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Điều kiện: Pđt Pcđt
Trong đó:
Pđt – Lực đâm thủng bằng tổng phản lực của cọc nằm ngoài phạm vi của đáy tháp đâm
thủng:
Pđt = P01 + P02 + P03 + P04 + P06+ P07+ P08 + P09
= 3x(45,05 + 48,77)+2x46,91= 375,28 T
cđt

P

- Lực chống đâm thủng: Pcđt = [

Các hệ số

được xác định như sau:

Pcđt = [2,26x(0,45 + 0,825) + 2,5x(0,65 + 0,975)].1,1.105 = 802,03T
Pđt < Pcđt chiều cao đài thỏa mãn điều kiện chống đâm thủng.
- Kiểm tra cương độ trên tiết diện nghiêng theo lực cắt

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 188

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017

100

1200

1100

TP VIỆT TRÌ

1

4

7

2

5

8

450

3000

1200

300

975
C1=975

1200

650

300

3
300

6
1450

9
1450

300

3500

Q = P07 + P08 + P09 = 3x48,77= 146,31 T – Tổng phản lực của các cọc nằm ngoài tiết diện
nghiêng.
b – bề rộng của đài; – hệ số không thứ nguyên lấy như sau
C = 0.975m > 0,5hc = 0,325

Thỏa mãn điều kiện chọc thủng theo tiết diện nghiêng.

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 189

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

1

4

7

2

5

8

450

3000

1200

300

100

1200

1100

-Tính toán đâm thủng của cọc ở góc

1200

650
C2

300

3

6

9
C1

300

1450

1450

b2

b1

300

3500

P = 48,77

T lực đâm thủng ở góc

btb – giá trị trung bình của chu vi phía trên và phía dưới của tháp đâm thủng
btb = 2[b1+ b2 + 0,5(C1+C2)] = 2[0,45+0,45+0,5(0,975+0,825)] = 3,6m

P = 48,77

T <

Thỏa mãn điều kiện chọc thủng cọc ở góc.
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 190

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

2.4. Tính cốt thép đài chịu uốn
Đài tuyệt đối cứng, coi đài là bản conson ngàm tại mép cột.
P7+P8+P9

1

4

7

P1+P4+P7

975

r2

II

II

2

450

3000

1200

300

I

5

8
r1

300

1200

650

3

1125

6

9
I

300

1450

1450
3500

Momen tại mép cột theo mặt cắt I- I
MI = r1(P7 + P8+ P9)= 1,125x3x48,77= 164,6Tm
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 191

300

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Cốt thép yêu cầu ( chỉ đặt cốt đơn)

Đặt 1920a150 As = 59,7 cm2.
Momen tại mép cột theo mặt cắt II- II:
MII = r2(P1 + P4+ P7) = 0,975x(45,05+46,91+48,77) = 137,2 Tm
Cốt thép yêu cầu ( chỉ đặt cốt đơn)

Đặt 2318a150 As = 56cm2.

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 192

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017

300

300

TP VIỆT TRÌ

3000

450

Ø20a150

650

300

1200

3200

1200

300

Ø18a150
300

1450

1450
3500
3700

2.5. Kiểm tra tổng thể móng cọc

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 193

300

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
TTTM & CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Giả thiết coi móng cọc là một khối móng quy ước như hình vẽ.
N

N

α

α
Nqu

Hm

1100

Hm

100

100
1100

M

α

α
Nqu

Mq u

Lm

Bm

a. Kiểm tra áp lực dưới đáy móng
- Điều kiện kiểm tra:
Pqư Rđ
Pmaxqư 1,2Rđ
+ Chiều cao khối móng quy ước tính từ mặt đài đến mũi cọc Hm = 20,2m
+ Góc mở

với

+ Chiều dài của đáy khối móng quy ước:
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 194