Tải bản đầy đủ
tck = t đổ vào + t trộn + t đổ ra

tck = t đổ vào + t trộn + t đổ ra

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Năng suất trong 1 ca : Nca = 8x7,17 = 57,3(T). Vậy ta chọn 1 máy vận thăng này là thoả
mãn yêu cầu làm việc. Bố trí vận thăng ở các vị trí như trên bản vẽ mặt bằng thi công,
đảm bảo thuận tiện cho thi công.
Vận thăng vận chuyển người
Ngoài ra, để phục vụ giao thông lên tầng cao, ta còn sử dụng 1 vận thăng chở người
PGX(800-16).
4.3.6-Máy trộn vữa
Khối lượng tường xây trong 1 ca là: 16,4 m3.
Theo định mức xây dựng cơ bản, 1m3 tường xây cần 0.3 m3 vữa.
Tổng khối tích vữa là Q1 = 16,4x0,3 = 4,92m3
Khối lượng trát trong 1 ca là 459,2 m2
Theo định mức xây dựng cơ bản 1m2 vữa trát cần 0,017 m3 vữa.
Tổng khối tích vữa trát là Q2 = 459,2x0,017 = 3,9m3
Tổng khối tích vữa cần trộn là Q = 4,92+3,9= 8,82 m3
Chọn máy trộn tự do (loại quả lê, xe đẩy): SB – 91A có các thông số kĩ thuật:

t trộn = 60 – 150s
Trọng lượng: 1.15 Tấn
Năng suất của máy trộn vữa xác định theo công thức:

Trong đó:
Vsx – Dung tích sản xuất của thùng trộn.
Kxl – Hệ số xuất liệu. Kxl = 0.9

nck – số mẻ trộn trong 1 giờ.
tck = t đổ vào + t trộn + t đổ ra
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 308

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

t đổ vào = 15s
t đổ ra = 15s
t trộn = 120s

k2 – Hệ số sử dụng máy trộn theo thời gian, k2 = 0.9
Vậy

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 309

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

BẢNG THỐNG KÊ MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHẦN THÂN

STT

Công
suất

Số
lượng

Chủng loại

Model

Tính năng kỹ thuật

1

Cần trục tháp

MR150_PA60

Cố đinh, Rmax =
36.7
45m, Hmax =
(m³/ca)
97.5m, Qmax = 10T

2

Máy bơm bê tông

JJRZ50 –
5.16HP

3

Máy vận thăng

PGX – 800 –
16

Q = 0.8T, H = 50m

4

Máy trộn vữa

SB - 91A

V=0.75m³

5

Xe bê tông thương
phẩm

SB - 92B

q =6m³

6

Máy đầm dùi

Jinlong

R = 30cm L = 50cm

7

Máy đầm bàn

PC - 60

8

Xe bồn

9

Máy bơm nước

1

10

Máy hàn

2

11

Máy khoan

2

12

Máy Cắt

2

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 310

400
m3/ca

1

1
2

88.1
(m³/ca)

1
3

72.8
(m³/ca)

2

23.1
m³/ca

6

6 (m³)

8

Ghi
chú

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 311

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Thiết kế đổ bê tông cột, cầu thang bộ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 312

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017

A*

A

B

C

D

D*

A

TP VIỆT TRÌ

30700
8500

3000

8500

4500

3

B

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 313

A

1

8400

1

2

8700

2

B

6000

4

52600

3

6400

5

6000

6

4

8700

7

5

8400

8

6200

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017

3600

+ 0.00

+4.50

+ 8.10
3600

3600

4500

1000

1

8400

2

8700

3

6000

4

52600

6400

5

6000

6

8700

7

8400

8

3600

+ 11.70

+15.30

+18.90

TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 314

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

3600

+18.90

3600

+15.30

3600

+11.70

3600

+8.10

4500

+4.50

1000

+0.00

4500

8500

3000

8500

6200

30700

A*

A

B

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 315

C

D

D*

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Thiết kế đổ bê tông dầm sàn

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 316

TTTM