Tải bản đầy đủ
Thời gian buộc và tháo vật Tbuộc+ Ttháo= 2 phút

Thời gian buộc và tháo vật Tbuộc+ Ttháo= 2 phút

Tải bản đầy đủ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Sức nâng của cần trục : Q = 2.65 - 10(T)
Bán kính của đối trọng : Rđt = 11.9 (m)
Chiều cao của đối trọng : hđt = 7.2 (m)
Kích thước chân đế : 3.8 x 3.8 (m)
Vận tốc nâng hạ : vnâng,hạ = 60 (m/ph) = 1 (m/s)
Vận tốc quay tháp : vquay = 0.6 (v/ph)
Vận tốc xe con : vxecon = 27.5 (m/ph) = 0.458 (m/s).
4.3.1.2- Xác định năng suất của cần trục tháp
Năng suất vận chuyển vữa bê tông:
Trong đó :

V – Thể tíc thùng đổ bê tông.
k tt – hệ số sử dụng tải trọng. ktt = 0.9
k tg – hệ số dử dụng thời gian. ktg = 0.85
n ck – Số chu kỳ thực hiện được trong 1

giờ
- Thời gian 1 chu kỳ làm việc
T1 - là thời gian nâng vật từ mặt đất lên tầng cao nhất với khoảng cách an toàn để hạ vật,
khoảng cách nâng là

(m), ta có:

T2 là thời gian hạ vật xuông sàn tầng trên cùng, khoảng cách hạ là 3.5m, ta có:

Tquay là thời gian cho tháp quay với góc qua lớn nhất trong trường hợp thi công bất lợi
nhất, góc quay max là 120o, ta có: Tquay = 0.6 phút
Txe thời gian di chuyển của xe con trên cần trục tháp. Txe = 24,5/27.5 = 0,89 phút
Thời gian buộc và tháo vật Tbuộc+ Ttháo= 2 phút
SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 299

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Năng suất của cần trục 1 ca là:
hay
Qbt=117,5 (T/ca)> Qyc=52 (T/ca)
Năng suất của cần trục thỏa mãn yêu cầu
4.3.2-Máy bơm bê tông - Bơm ô tô

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 300

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN
& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 301

TTTM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM

& CHUNG CƯ
KHÓA 2012-2017
TP VIỆT TRÌ

Chiều cao lớn nhất cần bơm: Hyc = 34,2m => Ltương ứng =36m (thỏa mãn)
Ở vị trí xa cần bơm: Lyc= 33,9m => Htương ứng =36m (thỏa mãn)
Dựa vào biểu đồ tính năng của máy bơm ta chọn máy bơm ô tô JJRZ50 – 5.16HP
có thông số:

SVTH : TRẦN VĂN TÂN
LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57
Trang 302