Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG IV. TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

CHƯƠNG IV. TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

Tải bản đầy đủ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

Công trình là khung nhà bê tông cốt thép chịu lực nên xây tường gạch có tác dụng bao che,
phân chia không gian bên trong công trình. Tường xây bao ngoài công trình, tường ngăn
giữa các phòng là tường 220, tường ngăn trong phòng, tường khu vệ sinh, hộp kỹ thuật là
tường 110. Khối lượng xây trong 1 tầng lớn nên có thể phân chia mặt bằng thi công thành
các phân đoạn, phân đợt xây để tiến hành thi công được nhịp nhàng. Ở đây lập biện pháp thi
công công tác xây tường bao công trình, tường ngăn phòng, tường khu vệ sinh, xây bậc cầu
thang, lan can ban công.
HAO PHÍ CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG GẠCH
KL
Tầng PĐ

1

Phân Loaị
đợt tường

1

1

2

3
2

1

2
3

ĐMLD
HPLĐ

( m3)

Công/
m3

220

13.05

0.9

11.75

110

3.7

1.12

4.11

220

13.05

0.9

11.75

110

3.7

1.12

4.11

220

11.2

0.9

10.08

110

3.17

1.12

3.55

220

13.05

0.9

11.75

110

3.7

1.12

4.11

220

13.05

0.9

11.75

110

3.7

1.12

4.11

220

11.2

0.9

10.08

110

3.17

1.12

3.55

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

Tổng
HPLĐ

Bố trí tổ đội và th gian
thực hiện
Số
CN

Ngà
y

L
trò
n

HPL
Đtt

15.86

16

0.99

1

16

15.86

16

0.99

1

16

13.63

16

0.85

1

16

15.86

16

0.99

1

16

15.86

16

0.99

1

16

13.63

14

0.98

1

14

TRANG 272

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

1

3

2

3

1

4

2

3
2-11

1
1
2

1
2
2
3

1

CHUNG CƯ NGỌC

220

13.56

0.9

12.2

110

4.16

1.12

4.66

220

13.56

0.9

12.2

110

4.16

1.12

4.66

220

11.58

0.9

10.32

110

3.57

1.12

3.99

220

13.56

0.9

12.2

110

4.16

1.12

4.66

220

13.56

0.9

12.2

110

4.16

1.12

4.66

220

11.58

0.9

10.32

110

3.57

1.12

3.99

220

14.05

0.9

12.64

110

6.38

1.12

7.14

220

14.05

0.9

12.64

110

6.38

1.12

7.14

220

14.05

0.9

12.64

110

6.38

1.12

7.14

220

14.05

0.9

12.64

110

6.38

1.12

7.14

220

18.41

0.9

16.56

110

6.38

1.12

7.14

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

16.86

17

0.99

1

17

16.86

17

0.99

1

17

14.31

14

0.98

1

14

16.86

17

0.99

1

17

16.86

17

0.99

1

17

14.31

14

0.98

1

14

19.78

20

0.99

1

20

19.78

20

0.99

1

20

19.78

20

0.98

1

20

19.78

20

0.99

1

20

23.7

20

1.18

1

20

TRANG 273

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

2

1
4
2

1
Mái

1
2

CHUNG CƯ NGỌC

220

18.41

0.9

16.56

110

6.38

1.12

7.14

220

18.41

0.9

16.56

110

6.38

1.12

7.14

220

18.41

0.9

16.56

110

6.38

1.12

7.14

220

36.3

0.9

32.67

110

7.63

1.12

8.54

220

8.79

0.9

7.91

110

2.11

1.12

2.36

23.7

20

1.18

1

20

23.7

20

1.18

1

20

23.7

20

1.18

1

20

41.28

21

0.98

2

42

10.25

10

1.03

1

10

2. Công tác trát

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 274

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

CHUNG CƯ NGỌC

TRANG 275

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

3. Công tác làm trần

4. Công tác ốp lát

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 276

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

5. Lắp Khung cửa
6. Lắp cửa
7. Công tác sơn bả

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 277

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

CHUNG CƯ NGỌC

TRANG 278

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

CHUNG CƯ NGỌC

TRANG 279

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

III. CHỌN MÁY THI CÔNG
1. Chọn máy trộn vữa
- Trong ca thi công xây ở đợt 1 phân đoạn 1 của tầng 2 có khối lượng xây lớn nhất. Khối

lượng xây và định mức vữa như sau:
+ Khối lượng xây tường 220 tính cho 1 ca: 13.05 m3. Định mức nội bộ vữa xây là
0.32 m .
+ Khối lượng xây tường 110 tính cho 1 ca : 6.08 (m3 ). Định mức nội bộ vữa xây là
0.25(m3 )
+ Khối lượng vữa trát lớn nhất 1 ca : 7.9 m3
- Khối lượng vữa cần lớn nhất trong ca làm việc là:
Vữa = 13.05* 0.32 + 6.08* 0.25 + 7.9 = 13.59 (m3 )
- Sử dụng máy trộn vữa SO – 26A có dung tích thùng trộn theo hình học là 80L. Dung

tích thùng trộn theo xuất liệu là: 65L. Đơn giá ca máy là: 300.000 đồng/ ca.
- Năng suất giờ của máy trộn là:

N = V * K * N * K * 8 (m /ca)
V là dung tích thùng trộn theo suất liệu. V = 65L
K là hệ số xuất liệu. K = 0,85.
K là hệ số sử dụng thời gian. K = 0,8.
N là số mẻ trộn thực hiện được trong một giờ. N = 3600/t
Trong đó: t = t + t + t = 20 + 150 + 20 = 190 (s).
N = 3600/190 = 19 (lần).
N = 65 * 0,85 * 19 * 0,8 * 8 = 6718 (L/ca) = 6,72 (m3 /ca)
Như vậy ta dùng 2 máy trộn vữa cho công tác xây tường. Công tác xây thực hiện trong
74 ca. Vì vậy số ca máy trộn vữa cần là 74x2 = 148 (ca).
2. Chọn máy vận thăng:
a. Vận thăng chở vật liệu
- Vận thăng dùng để vận chuyển vật liệu phục vụ công tác xây. Chọn loại vận thăng TP –

5 (X953) có các thông số kỹ thuật như sau:
Sức nâng: 0,5 tấn;
Độ cao nâng: 50m;
Vận tốc nâng: 7m/s;
SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 280

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

Trọng lượng máy: 5,7 tấn;
Tính năng suất máy vận thăng:
- Tính năng suất vận thăng:

N = Q x n x K1 x K2

Q là sức nâng của vận thăng: Q = 0,5 T
n là số chu kỳ làm việc trong một giờ. n = 60 /T
T là chu kỳ làm việc của máy. Lấy chu kỳ làm việc của vận thăng cho tất cả các tầng
trung bình là 2.5 phút.
K1 là hệ số sử dụng vận thăng theo sức nâng thực tế. K1 = 0.85.
K2 là hệ số sử dụng vận thăng theo thời gian. K2 = 0.75.
N = 0.5 * (60/2.5) * 0.85 * 0.75 = 4.59 (tấn/h) hay N = 36.72 (tấn/ ca)
- Kiểm tra khối lượng vận thăng vận chuyển:
+ Trong 1 ca vận thăng vận chuyển khối lượng lớn nhất.
+ Số vữa cần vận chuyển lên cao trong một ca là: 13.59m3
+ Khối lượng vữa vận chuyển lên cao: 13.59 * 1.6 = 21.76 (tấn)
+ Khối lượng gạch cần vận chuyển:

Xây tường 220: 18.41(m3). Định mức nội bộ gạch xây là 540 (viên/ m3 )
Xây tường 110: 6.38 (m3). Định mức nội bộ gạch xây là 630 (viên/ m3 ).
Xây cầu thang: 1,49/0,5=2,98(m ). Định mức nội bộ gạch xây là 550 (viên/ m ).
Số gạch cần vận chuyển lên cao trong một ca là:
( 18.41* 540 + 6.38 * 630 + 2,98 * 550)= 15600 (viên).
+ Khối lượng gạch cần vận chuyển là: 15600 * 0,0022 = 34.32 (tấn).

Tổng khối lượng vận chuyển là: Q = 21.76 + 51.73 = 73.49 (tấn).
Mà 1 vận thăng có năng suất là: 36,72 (tấn/ ca).
Do vậy ta có: máy ta chọn 02 máy vận thăng để vận chuyển vật liệu phục vụ công
tác xây. Vận thăng được đưa vào sử dụng khi bắt đầu xây tường tầng 2.
b. Vận thăng chở người.
- Chọn vận thăng PGX-800-16 có các thông số sau

Sức nâng : 0.8 T
Chiều cao nâng : 50m
Tầm với : 1.3 m
SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 281

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
SƠN
KHÓA 2012-2017

CHUNG CƯ NGỌC

Tốc độ nâng : 16m/s
Trọng lượng máy 18.7 T
Chở công nhân lên xuống làm việc.
c. Các loại máy khác

Máy đầm dùi : 2 cái P = 2KW
Máy đầm bàn 1 cái P= 1KW
Máy Cắt gạch 2 cái P = 3KW
3. Vẽ đường cộng dồn gạch dự kiến theo kế hoạch cung ứng cho thi công công trình.

Căn cứ vào phương tiện vận chuyển sẽ sử dụng vào các điều kiện có liên quan về vận
chuyển để vẽ đường này.
- Tính toán năng suất ô tô vận chuyển:

Sử dụng ô tô vận chuyển gạch có tải trọng 7 tấn.
Tính số ô tô vận chuyển trong một ca: S = Tca * Ktg/Tck
Tca: Thời gian làm việc trong 1 ca. Tca = 8h
Ktg: Hệ số sử dụng thời gian của ô tô. Ktg = 0,75
Tck: Thời gian 1 chu kỳ chuyên chở của ô tô. Tck = Txếp + Tđi + Tdỡ + Tvề
Txếp: thời gian xếp gạch lên ô tô. Lấy trung bình Txếp = 50 phút = 0,83h
Tđi , Tvề : Thời gian ô tô đi, về với vận tốc tương ứng là Vđi = 30 km/h; Vvề =
40 km/h
Quãng đường vận chuyển là 20 km thì thời gian đi, về tương ứng là:
Tđi = 20/30 = 0,67h

Tvề = 20/35 = 0,57h

Tdỡ: Thời gian dỡ gạch xuống bãi công trường.Lấy trung bình Tdỡ = 30 phút =
0,5h
→ Tck = 0,83 + 0,67 + 0,5 + 0,57 = 2,57h
S = 8 * 0,75/2,57 = 2,96
Như vậy 1 ca ô tô vận chuyển được 3 chuyến.
- Xác định khối lượng gạch ô tô vận chuyển trong 1 chuyến: q = P * Kp/Qb

P: trọng tải của ô tô.

P = 7 tấn

Kp: hệ số sử dụng tải trọng của ô tô. Kp = 0,9
SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 282