Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

CHƯƠNG II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

Tải bản đầy đủ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017

1

Gạch lát nền

2000

15

30

1.1

33

2

Lớp vật liệu chống thấm

2000

20

40

1.2

48

3

Vữa lót

1800

30

54

1.3

70.2

4

Lớp xm tạo dốc

2000

20

40

1.1

44

5

Sàn BTCT dày 12cm

2500

120

300

1.1

330

6

Vữa trát #75

2000

15

30

1.2

36

Tổng tĩnh tải:

494

561.2

-Sàn chiếu nghỉ,chiếu tới,hành lang:

STT

Các lớp cấu tạo

g

Dày d

TTTC

(KG/m3) (mm) (KG/m2)

Hệ số
vượt
tải

(KG/m2)

TTTT

1

Đá

2000

20

40

1.1

44

2

Vữa lót

2000

20

40

1.3

52

3

Vữa trát trần

2000

15

30

1.3

39

4

Sàn BTCT dày 12cm

2500

120

300

1.1

330

Tổng tĩnh tải:

410

465

- Tường xây 220 : lấy g = 514 daN/m2, hệ số kể đến giảm lỗ cửa k = 0.7

Với chiều cao tầng là ht=3.3m, chiều cao dầm hd= 0.4 m thì ta có chiều cao tường là
htuong= 3.3-0.4 = 2.9 m.
Như vậy tải trọng tường phân bố lên sàn hoặc dầm là :
Gtuong = 0.7x2.9x514 = 1043.4 daN/m.
- Với tường xây 110 kể đến hệ số giảm lỗ cửa 0.7: g = 296 daN/m2
Tính tương tự ta có Gtuong 110= 858.4x0.7 = 600.9 daN/m
- Từ dầm vuông góc : tải trọng là tải tập trung đặt lại vị trí có dầm :

Với dầm 300x400 : q1 = 0.12x2500 = 300 daN/m
Với dầm 220x300: q2 = 0.22x0.3x2500 = 165 daN/m.
II. HOẠT TẢI
- Hoạt tải sàn

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 26

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017

Theo TCVN 2737-1995 thì: Hệ số độ tin cậy của các tải trọng phân bố đều trên sàn
và cầu thang lấy bằng 1.3 khi tải trọng tiêu chuẩn nhỏ hơn 200 daN/m 2 và lấy bằng
1.2 khi tải trọng tiêu chuẩn lớn hơn hoặc bằng 200 daN/m2.
Từ đó ta có:
Bảng thống kê giá trị hoạt tải sàn. (Đơn vị tải trọng:daN/m2)
STT Phòng chức năng

Hoạt tải TC

Dài
hạn

Hệ số
vượt tải

Hoạt tải
tính toán

1

Phòng vệ sinh

150

30

1.3

195

2

Sảnh, hành lang, ban công,
cầu thang

300

100

1.2

360

3

Phòng ở căn hộ

200

30

1.3

260

4

Mái bằng có sử dụng

150

50

1.3

195

5

Mái bêtông không
người sử dụng

75

75

1.3

97.5

6

Phòng kỹ thuật (động cơ,
quạt máy)

500

500

1.2

600

7

Cửa hàng, siêu thị

400

140

1.2

480

8

Phòng sinh hoạt công cộng

500

100

1.2

600



- Tải trọng gió :
Chiều cao công trình bé hơn 40m, nên không phải tính thành phần gió động. ở đây
ta chỉ quan tâm tới thành phần gió tĩnh.
Theo TCVN 2737=95, thành phần tĩnh của gió:
Áp lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió của công trình được tính theo
công thức:
W=B. W0. n.c.k (kG/m)
Trong đó:
W0 = 155 (kG/m2) Tính theo thành phố Hải Phòng địa hình IV B
n = 1.2 hệ số tin cậy
c : hệ số khí động
k : hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao
Hệ số khí động C được tra bảng 6 theo tiêu chuẩn và lấy :
Cđ = + 0.8 (gió đẩy), Ch = - 0.6 (gió hút)
Vậy hệ số khí động C =Cđ + Ch = 1.4
Trong bảng tính tải trọng gió tĩnh, độ cao Z(m) tính từ cốt tự nhiên mặt đường phố.
Cốt ±0,00 của công trình cao hơn cốt tự nhiên 0.45m.
SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 27

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017

Với những độ cao trung gian thì hệ số k được xác định bằng nội suy tuyến tính.
W thực tế thay đổi liên tục theo độ cao, nhưng để đơn giản cho tính toán, ta coi tải
trọng gió tĩnh W là phân bố trên mỗi tầng.
PHÍA ĐÓN GIÓ
Tần
g

n

H
(m)

W0(T/m2)

C

Z(m)

k

WTT(T/m)

1

1.2

4.95

0.155

0.8

4.95

0.80
0

0.109

2

1.2

3.3

0.155

0.8

8.25

0.89
2

0.508

3

1.2

3.3

0.155

0.8

11.55

1.00
0

0.356

4

1.2

3.3

0.155

0.8

14.8
5

1.05
3

0.317

5

1.2

3.3

0.155

0.8

18.15

1.09
6

0.330

6

1.2

3.3

0.155

0.8

21.4
5

1.12
9

0.340

7

1.2

3.3

0.155

0.8

24.7
5

1.15
9

0.349

8

1.2

3.3

0.155

0.8

28.05

1.18
9

0.358

9

1.2

3.3

0.155

0.8

31.3
5

1.21
8

0.367

10

1.2

3.3

0.155

0.8

34.6
5

1.23
9

0.373

11

1.2

3.3

0.155

0.8

37.9
5

1.25
8

0.379

PHÍA KHUẤT GIÓ
Tần
g

n

H (m)

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

W0(T/m2)

C

Z(m)

k

WTT(T/m)

TRANG 28

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017
1

1.2

1.5

0.155

0.6

4.95

0.800

0.082

2

1.2

6.25

0.155

0.6

5.5

0.892

0.381

3

1.2

3.9

0.155

0.6

10

1.000

0.267

4

1.2

3.3

0.155

0.6

13.3

1.053

0.238

5

1.2

3.3

0.155

0.6

16.6

1.096

0.247

6

1.2

3.3

0.155

0.6

19.9

1.129

0.255

7

1.2

3.3

0.155

0.6

23.2

1.159

0.262

8

1.2

3.3

0.155

0.6

26.5

1.189

0.268

9

1.2

3.3

0.155

0.6

29.8

1.218

0.275

10

1.2

3.3

0.155

0.6

33.1

1.239

0.280

11

1.2

3.3

0.155

0.6

36.4

1.258

0.284

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 29

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017

CHƯƠNG III. DỒN TẢI TRỌNG LÊN KHUNG TRỤC 7
I. SƠ ĐỒ KẾT CẤU VÀ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 7

SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 7

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 30

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUNG CƯ NGỌC

SƠN
KHÓA 2012-2017

SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 7
II.

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT
MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7

TRANG 31