Tải bản đầy đủ
Tải trọng phân phối lên cọc :

Tải trọng phân phối lên cọc :

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

4

0

4,86

-0.9

14.58

89.12

5

0

4,86

0.9

14.58

89.22

6

-0.9

4,86

-1.8

14.58

89.07

7

0.9

4,86

0

14.58

89.17

8

-0.9

4,86

1.8

14.58

89.27

[ Pmax = 89.27(T ) < [ P ] = 109.2(T ), Pmin = 89.07T > 0]

+ Tải trọng tính toán tác dụng lện cọc không kể trọng lượng bản thân đài và lớp đất
phủ tính theo công thức:
Pi =

Trong đó: Ntt = N0tt + Gd =

tt
N tt M xtt . yi M y .xi
±
±
n
∑ yi2 ∑ xi2

771.38 + 12, 096 = 783, 476(T )

Mtt = 0.076+0,67.1.2 = 0.88(T/m)

∑x

2
i

∑y

2
i

= 6.0,9 2 = 4,86( m 2 )
= 4.1,82 + 2.0,9 2 = 14,58( m 2 )

Lập bảng tính:
Cọc

xi(m)

∑x

yi(m)

2
i

(m2)

∑y

Pi(T)

2
i

(m2)

1

0.9

4,86

-1.8

14.58

97.83

2

0.9

4,86

0

14.58

97.93

3

0.9

4,86

1.8

14.58

98.04

4

0

4,86

-0.9

14.58

97.88

5

0

4,86

0.9

14.58

97.99

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 152

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

6

-0.9

4,86

-1.8

14.58

97.83

7

0.9

4,86

0

14.58

97.93

8

-0.9

4,86

1.8

14.58

97.83

[ Pmax = 98.04(T ) < [ P ] = 109.2(T ), Pmin = 97.83T > 0]

6. Tính toán kiểm tra cọc:
- Khi vận chuyển cọc:

Biểu đồ momen khi vận chuyển cọc
Tải trọng phân bố: q=y.F.n = 2,5x0.4x0.4x1.5 = 0.576(T/m)
Với n là hệ số động, n=1,5.
+

Chọn a sao cho M 1 ≈ M 1 → a = 0,207.l c ≈ 0,207.8,3 ≈ 1,7(m)

M1 =

0,576.1, 7 2
= 0.832(T .m)
2

- Trường hợp treo cọc lên giá búa:

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 153

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

+

Để M 2 ≈ M 2 → b = 0,294.l c ≈ 0,294.8,3 ≈ 2,44(m)

Trị số mô men lớn nhất:

0,576.2, 442
M2 =
= 1, 71(T .m)
2

→ Lấy mô men trường hợp này để tính toán cốt thép:

+ lấy lớp bảo vệ cốt thép cọc là a = 3 cm, chiều cao làm việc của cốt thép là:
h0 = 30 − 3 = 27cm .

Fa =

M2
1,71
=
= 0.000183(m 2 ) = 1,83(cm 2 )
0,9.h0 .Ra 0,9.0,37.28000

Cốt thép dọc chịu mô men uốn của cọc là 2

∅18

(Fa = 5,1 cm2)

→ Cọc đủ khả năng chịu tải khi vận chuyển, cẩu lắp.

- Tính toán cốt thép làm móc cẩu:
+ Lực kéo móc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc: Fk = q.l
Fk ' =
→ Lực kéo ở một nhánh gần đúng:

Fk ql 0,576.8,3
= =
= 2,39(T )
2 2
2

Móc cẩu chọn loại thép AI ( có độ dẻo cao, tránh gãy khi cẩu lắp)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 154

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Fa =

Diện tích cốt thép của móc cẩu:

PHẦN KẾT

Fk ' 2,39
=
= 0.0001(m 2 ) = 1(cm 2 )
Ra 23000

→ Chọn thép móc cẩu φ12 có Fa = 1,13 cm2.

7. Tính toán kiểm tra đài cọc.
Đài cọc làm việc như bản conson cứng H=1.2m, phía trên chịu lực tác dụng dưới cột
N, M , phía dưới là phản lực đầu cọc P0i => Cần phải tính toán 2 khả năng.
7.1. Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng –điều kiện đâm thủng:
Cột có kích thước tiết diện

bc × lc = 50 × 80(cm 2 )

.

Ta chọn cổ móng có tiết diện 60 x90( cm2) để tính toán đài
Giả thiết bỏ qua ảnh hưởng của cốt thép ngang và cốt đai.
- Kiểm tra cột đâm thủng đài theo dạng tháp do lực cắt:

1

2
4

6

3
5

7

8

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 155