Tải bản đầy đủ
Xác định sức chịu tải của cọc:

Xác định sức chịu tải của cọc:

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

tr ô ®Þa chÊt

2

3

4

5

τi
Lớp đất

li (m)

hi(m)
(T/m2)

Cát pha dẻo B = 0,576

Sét pha nhão B = 1,25

5.50S

2.0

1.96

7.40

1.8

2,05

9.20

1.8

2,27

Rất yếu bỏ qua

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 146

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Cát vừa, chặt vừa

PHẦN KẾT

13.85

1.7

4.99

15.55

1.7

5.16

17.25

1.7

5.33

18.95

1.7

5.5

20.2

0.8

7.9

Cats sỏi chặt vừa

=> Pgh = α1.∑ ui .τ i .hi + α 2 .R.F

= 1x1.2 x[2 x1.96 + 1.8 x(2.05 + 2.27) + 1.7 x(4.99 + 5.16 + 5.33 + 5.5) + 0.8 x7.9] + 1x850 x0.4 x0.4
= 200.4(T / m 2)

⇒ [ P] =

[ P] =

Pgh
k . Theo TCXD 205 : k = 1,4

200.4
= 143(T )
1.4

[ P ] dn = 143(T ) < [ P ] vl = 289(T )
c. Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn(SPT).
- Theo công thức của Meyerhof.
4

Pgh = K1 N tbp F + u ∑ li K 2 N tbs
i =1

P=

Pgh
Fs

=

K1 N tbp F + u ∑ li K 2 Ntbs
3

Trong đó:
-

N tbp
N

-

: chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d duới mũi cọc và 4d dưới mũi cọc.

s
tb

: chỉ số SPT lớp đất dọc thân cọc.
F: Diện tích tiết diện mũi cọc, m2.
K1 = 400KN/m2 cho cọc ép.
K2 = 2 cho cọc ép.
u: chu vi tiết diện cọc.
l: chiều sâu lớp đất dọc thân cọc.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 147

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

Hệ số an toàn Fs áp dụng khi tính toán sức chịu tải của cọc theo xuyên tiêu chuẩn
TCVN205 lấy bằng 2.5 ÷3.
Pgh

= 400x40x0.4x0.4+[(0.3x4)x2(6,6x6+2,9x1+6,8x37+1 x40)]=3361.84KN
P=



Pgh
Fs

=

3361.84
= 1344.74 KN = 134.5T
2,5

d. Theo kết quả xuyên tĩnh(CPT).
4

Pgh = Fkc qc + u ∑ li
i =1

qci
αi

4

P=

Pgh
Fs

=

Fkc qc + u ∑ li
i =1

qci
αi

3

Trong đó:
- F: Diện tích tiết diện mũi cọc, m2.
- kc Hệ số chuyển đổi từ kết quả CPT.- : hệ số phụ thuộc vào loại đất và loại cọc
(tra bảng trang 24 – phụ lục bài giảng nền và móng -TS – Nguyễn Đình Tiến ) có
k =0.4
-

u: chu vi tiết diện cọc.
li: chiều sâu lớp đất thứ i dọc thân cọc.
qci: sức kháng xuyên của lớp đất thứ i.
qc: sức kháng xuyên của lớp đất mũi cọc.
Hệ số an toàn Fs áp dụng khi tính toán sức chịu tải của cọc theo xuyên tiêu chuẩn
TCVN205 lấy bằng 2÷3.

Bảng:
Lớp đất

qci(T/m2)

α1

hi(m)

1

80

5.6

120

2

30

2.9

21

3

100

6.8

1200

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 148

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

4

150

0.9

Pgh = 0.4 × 0.4 × 0.4 × 15 × 103 + (0.3 × 4)[5, 6 ×

PHẦN KẾT

1500

1.2 × 103
0.21×103
+ 2,9 ×
+
80
30

12 × 103
15 ×103
+ 1×
]
100
150
Pgh = 2184.36 KN

+6,8 ×

P=



Pgh
Fs

=

2184.36
= 1092.18 KN = 109.2T
2

⇒Vậy so sánh ba phương pháp => sức chịu tải của cọc lấy theo đất nền=109.2T
3. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:
- Số lượng cọc xác định sơ bộ như sau:

n = β.

N
[ P]

Do độ lệch tâm bé nên ở đây ta chọn β = 1,1
Nội lực tiêu chuẩn tác dụng tại đỉnh móng:
M 0tcx =

Q0tcx =

N 0tc =

M 0ttx 0.076
=
= 0, 069T .m
1.1
1.1
Q0ttx 0, 04
=
= 0, 036T
1.1
1.1

;

;

N 0tt 771.683
=
= 701.53T
1.1
1.1

⇒ n = 1, 2.

701.53
= 7.688
109.5

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 149

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

Chọn n = 8 cọc và bố trí như sau : (đảm bảo khoảng cách các cọc 3d – 6d)

1

2
4

6

3
5

7

8

4. Đài cọc :
- Từ việc bố trí như trên chọn kích thước đài cọc :
Bd x Ld = 2.6 x 4.4 (m2)
Chiều cao đài chọn hd = 1.2 (m)
5. Tải trọng phân phối lên cọc :
Theo các giả thiết gần đúng coi cọc chỉ chịu tải trọng dọc trục và cọc chỉ chịu nén
hoặc kéo.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 150

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

x
Mx
My

y

+ Trọng lượng của đài và đất trên đài:
Gđ=Fđ.hm.ytb = 1,8.4,8.1,4 = 12.096(T)
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên cọc tính theo công thức:
tc
N tc M x tc . yi M y .xi
Pi =
±
±
n
∑ yi2 ∑ xi2

771.38
+ 12.096 = 713.35(T )
1,1

Trong đó: Ntc = N0tc + Gd =
Mxtc = M 0tcx + Q0tcx .hm =

∑x

2
i

∑y

2
i

Cọc

0.076 0, 67
+
.1, 2 = 0,8(T .m)
1,1
1,1

= 6.0,9 2 = 4,86( m 2 )
= 4.1,82 + 2.0,9 2 = 14,58( m 2 )

Lập bảng tính:
xi(m)

∑x

yi(m)

2
i

2

(m )

∑y

Pi(T)

2
i

2

(m )

1

0.9

4,86

-1.8

14.58

89.07

2

0.9

4,86

0

14.58

89.17

3

0.9

4,86

1.8

14.58

89.27

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 151