Tải bản đầy đủ
C. Tính toán cốt đai cột

C. Tính toán cốt đai cột

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C2TL

C3TL

C4TL

C1T2

C2T2

N
max

2051
6.08

38331
9.46

M,N
lớn

1629
7.70

29414
7.90

M
max

2624
5.85

49961
8.86

N
max

4341.
79

61051
8.56

M,N
lớn

2472
6.63

41635
2.47

M
max

2397
7.03

37047
7.37

N
max

43.26

52168
8.06

M,N
lớn

2387
8.77

35311
8.80

M
max
N
max
M,N
lớn

1830
2.02
1830
2.02
1460
6.57

33522
9.95
33522
9.95
25932
0.58

5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
6
3.
6
3.
6

M
max

2411
7.58

43718
9.42

N
max

3126.
77

M,N
lớn

60

40

6

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lệch
tâm bé

21
2

60

40

6

Lệch
tâm bé

2.27

80

60

6

Lệch
tâm bé

0.87

80

60

6

Lệch
tâm bé

13.3
2

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

60

40

6

60

40

6

60

40

6

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

53428
4.74

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

2017
9.20

36344
8.05

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

M
max

1997
3.44

40300
1.15

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

N
max

8382.
95

48624
4.33

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N

1683

32882

3.

80

60

6

Lệch

Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé

13.3
2

14.7
3

4φ20

0.
4
0

3.77

3.77

4.02

4φ20

0.
11

21.3
7
11.0
2
11.0
2
5.05
12.9
3

11.0
2

12.3
1

4φ16

0.
5
7

14.3

14.3
0

15.2
0

4φ22

0.
11

10.5
6

6.03

3φ16

0.
11

15.9
2
21.9
3

26.6
8
21.4
9
10.5
6
-

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 129

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C3T2

C4T2

C1T3

C2T3

C3T3

C4T3

6

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

tâm bé

23.1
3

lớn

4.19

8.57

M
max

1245
9.52

24353
1.17

N
max

1203
6.55

27397
2.12

M,N
lớn

1045
8.62

21075
9.26

M
max
N
max
M,N
lớn

1605
1.58
1605
1.58
1597
4.33

28514
1.13
28514
1.13
28235
3.29

7.
1
5
7.
1
5
7.
1
5
4.
4
4.
4
4.
4

M
max

2230
2.13

37300
3.80

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

N
max

3413.
55

45382
9.09

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N
lớn

1923
7.19

31245
2.15

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

2089
8.82

34135
2.29

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

N
max

3920.
33

41514
5.93

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N
lớn

1860
7.76

28644
3.18

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N

1759
6.46
1759
6.46
1422
2.51
1633
6.81
1567
4.64
1208

22737
4.40
22737
4.40
17623
5.46
23235
2.81
23514
0.65
18290

4.
4
4.
4
4.
4
4.
4
4.
4
4.

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

Lệch
tâm bé

9.70

60

40

6

Lệch
tâm bé

3.29

Lệch
tâm bé

14.1
7

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé

Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch

3.29

6.03

3φ16

0.
1
9

0.53

6.03

3φ16

0.
1
9

16.7
2

6.03

3φ16

0.
11

20.6
8

6.03

3φ16

0.
11

5.98

6.03

3φ16

0.
1
9

6.91

6.03

3φ16

0.
1
9

0.53
0.53
0.00
23.6
4
16.7
2
20.1
8
22.5
2
23.9
2
20.6
8
5.98
5.98
8.83
6.91
7.36
-

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 130

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C1T4

C2T4

C3T4

C4T4

C1T5

C2T5

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

lớn

1.34

2.56

4

tâm lớn

M
max

2230
2.13

37300
3.80

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

N
max

3413.
55

45382
9.09

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N
lớn

1923
7.19

31245
2.15

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

1869
8.56

28530
7.48

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

2103.
02

34325
6.31

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N
lớn

1716
8.43

24371
1.01

4.
4

80

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max
N
max

1398
2.62
1347
8.56

17980
4.78
18259
2.62

4.
4
4.
4

60

40

6

60

40

6

M,N
lớn

1146
1.80

14081
5.46

4.
4

60

40

6

M
max
N
max
M,N
lớn

1283
3.87
1206
4.34
9594.
80

18607
3.44
18797
4.24
18542
7.59

3.
6
3.
6
3.
6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

M
max

1690
5.09

25045
0.41

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

4714.
16

29598
9.27

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm bé

M,N
lớn

1356
1.01

21353
7.80

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

1442
3.75

23543
5.06

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N

2350.

27933

3.

70

60

6

Lệch

Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé

10.3
8
23.6
4
16.7
2
20.1
8
20.6
3
35.6
9
20.6
7
8.99
9.34
10.1
9
4.85
5.77
9.84
16.9
3
31.1
2
18.3
1
18.3
2
-

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

16.7
2

6.03

3φ16

0.
11

20.6
3

6.03

3φ16

0.
11

8.99

6.03

3φ16

0.
1
9

4.85

6.03

3φ16

0.
2
3

16.9
3

6.03

3φ16

0.
1
3

18.3
2

6.03

3φ16

0.
1
3

Trang 131

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C4T5

C1T6

C2T6

C3T6

C4T6

C1T7

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

max

88

5.85

6

tâm bé

M,N
lớn

1274
2.32

20329
1.39

3.
6

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn

1040
4.65
9670.
57
8277.
13
1166
5.67
1164
7.88
1026
5.37

14597
7.77
14787
8.57
11608
0.06
12901
5.22
14261
1.77
14071
0.97

3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6

M
max

1309
4.02

19172
5.13

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

4869.
39

22097
7.39

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M,N
lớn

1135
2.58

16550
9.86

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

1129
4.80

18491
1.84

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

2600.
48

21675
1.92

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M,N
lớn

1059
7.91

16271
0.47

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N

9530.
10
9530.
10
7489.
86
8903.
29
6828.
37
8837.

11498
1.25
11498
1.25
94158.
99
94874.
78
10460
3.88
10248

3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

70

60

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

50

40

6

50

40

6

50

40

6

Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn

Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch

32.1
0
18.4
2
7.26
7.94
8.58
5.86
6.08
7.37
17.6
5
23.7
1
17.0
5
18.3
8
23.6
5
17.3
0
7.35
7.35
7.90
6.63
9.29
-

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

7.26

6.03

3φ16

0.
2
3

5.86

6.03

3φ16

0.
2
3

17.0
5

6.03

3φ16

0.
1
3

17.3
0

6.03

3φ16

0.
1
3

7.35

6.03

3φ16

0.
2
3

6.63

6.03

3φ16

0.
2
3

Trang 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C2T7

C3T7

C4T7

C1T8

C2T8

C3T8

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

lớn

04

5.13

6

tâm lớn

M
max

1106
5.29

14001
8.65

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

3138.
24

16396
2.99

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M,N
lớn

9603.
46

12372
8.77

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

9971.
81

13727
9.85

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

2221.
52

16070
2.37

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M,N
lớn

8887.
96

12145
2.00

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn

7891.
79
7891.
79
7814.
25
8179.
69
6972.
28
7587.
19

85630.
88
85630.
88
83730.
08
66672.
90
67060.
16
64772.
10

3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

M
max

8450.
96

91431.
13

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

3414.
19

10681
1.38

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M,N
lớn

6817.
81

81772.
53

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

M
max

7499.
73

89329.
61

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn

N
max

2276.
99

10463
8.44

3.
6

70

60

6

Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn

Lệch
tâm lớn

7.26
15.0
4
21.5
6
14.2
5
15.4
4
21.3
6
14.4
4
6.76
6.76
6.65
4.22
5.42
4.44
10.9
5
16.0
7
10.4
0
11.2
5
16.4
0

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

14.2
5

6.03

3φ16

0.
1
3

14.4
4

6.03

3φ16

0.
1
3

6.65

6.03

3φ16

0.
2
3

4.22

6.03

3φ16

0.
2
3

10.4
0

6.03

3φ16

0.
1
3

6.03

3φ16

10.4
6

0.
1
3

Trang 133

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C4T8

C1TM

C2TM

C3TM

C4TM

M,N
lớn

6243.
84

80107.
16

3.
6

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn

7071.
22
5763.
54
6589.
50
1001
8.96
7689.
88
9671.
65
9578.
34
4423.
95
8322.
95
7969.
64
3151.
91
7056.
58
8368.
69
4571.
28
8057.
43

56778.
48
57022.
02
54877.
68
27441.
91
29494.
68
27593.
88
42637.
41
49683.
97
39736.
19
41457.
47
48582.
88
38705.
45
26447.
50
28469.
87
26457.
46

3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6
3.
6

70

60

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

70

60

6

70

60

6

70

60

6

70

60

6

70

60

6

70

60

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn
Lệch
tâm lớn

10.4
6
3.49
4.77
3.61

3.49

6.03

3φ16

0.
2
3

4.52

6.03

3φ16

0.
2
9

1.72

6.03

3φ16

0.
1
3

2.50

6.03

3φ16

0.
1
3

3.14

6.03

3φ16

0.
2
3

4.52
1.96
4.16
1.72
6.15
1.97
2.50
6.73
2.57
3.14
0.79
2.85

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 134

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

D.
Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng
Nút góc là nút giao giữa :
Phần tử dầm 82 và phần tử cột 16
Phần tử dầm 84 và phần tử cột 46

Chiều dài neo cốt thép ở nút góc phụ thuộc vào tỷ số

e0
hcôt

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột ,ta chọn ra cặp nội lực M,N của phần tử
số 16 có độ lệch tâm lớn nhất.
Đó là cặp 16-14 có M = 10019,0 (kG.m); N = 27441,9 (kG) có
e0 36, 51
=
=
→ h
50

e0 = 36,51

cm

0,73 > 0,5.

Vậy ta sẽ cấu tạo cốt thép nút góc trên cùng theo trường hợp có

e0
h

>0,5

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột ,ta chọn ra cặp nội lực M,N của phần tử
số 46 có độ lệch tâm lớn nhất.
Đó là cặp 46-13 có M = 8368,69 (kG.m); N = 26447,5 (kG) có
e0 31, 64
=
=
→ h
50

e0 = 31,64

0,63 > 0,5.

Vậy ta sẽ cấu tạo cốt thép nút góc trên cùng theo trường hợp có

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

e0
h

>0,5

Trang 135

cm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

CHƯƠNG 2:THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 5
I. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
• Điều kiện địa chất công trình và đánh giá điều kiện và tính chất xây dựng.
Dựa vào tài liệu hố khoan, điểm xuyên và tham khảo các tài liệu địa chất của khu
vực xung quanh ta có các số liệu sau:

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 136

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

tr ô ®Þa chÊt

2

3

4

5

*Lớp 1:
Là lớp đất cát pha dẻo có độ dày 3.2 m;

γ

= 1.86 T/m3 ;

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 137