Tải bản đầy đủ
B. Tính toán cốt thép cho phần tử cột C1 : b x h = 40 x 60 cm

B. Tính toán cốt thép cho phần tử cột C1 : b x h = 40 x 60 cm

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 2
M = 9484.72 kG.m = 948472 kG.cm
N = 430416.14 kG
e =η.eo + h/2 – a = 1. 2.51+ 60/2 - 4 = 28,51 cm

x=

N
430416.14
=
= 74, 21(cm)
Rb .b
145.40

ξRho = 0,595.56 = 33,32(cm)
Xảy ra trường hợp: x> ξRho → Nén lệch tâm bé
Giải phương trình bậc 3:
Trong đó :

x3+a2x2+a1x+ao=0

a2 = -(2+ ξR)ho= -(2+0,595).56 = -145,32

a1 =

2 N .e
Rb .b

+2. ξRho2+ (1-ξR)hoZa = 9142,99

ao= -N(2eξR+(1-ξR)za)ho/(Rbb) = -228520,44
→ x = 54,50 cm
As ' =

N .e − Rbbx(h0 − 0,5 x) 430416,14.28,51 − 145.40.54,5.(56 − 0,5.54, 5)
=
= 21, 02(cm 2 )
Rsc .Z a
2800.52

21,02 cm

As = As’ =

2

Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 3
M = 10810.77 kG.m = 1081077 kG.cm
N = 327925.21 kG
e =η.eo + h/2 – a = 1. 2.89+ 60/2 - 4 = 28,89 (cm)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 126

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

x=

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

N
327925.21
=
= 56,54(cm)
Rb .b
145.40

ξRho = 0,595.56 = 33,32(cm)
Xảy ra trường hợp: x> ξRho → Nén lệch tâm bé
Giải phương trình bậc 3:
Trong đó :

x3+a2x2+a1x+ao=0

a2 = -(2+ ξR)ho= -(2+0,595).56 = -145,32

a1 =

2 N .e
Rb .b

+2. ξRho2+ (1-ξR)hoZa = 8178.4

ao= -N(2eξR+(1-ξR)za)ho/(Rbb) = -175539.3
→ x = 54,16 cm
As ' =

N .e − Rb bx( h0 − 0,5 x) 327925, 21.28,89 − 145.40.54,16.(56 − 0,5.54,16)
=
= 2, 68(cm 2 )
Rsc .Z a
2800.52

2,68 cm

As = As’ =

2

Nhận xét:
Cặp nội lực 2 đòi hỏi lượng thép bố trí lớn nhất vậy ta bố trí phần tử cột 5 theo:
As = As’ = 21,02 cm2
φ

Chọn 3 30 theo điều kiện cấu tạo As = 21,20 (cm2) > 21,02 (cm2).
µ=

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
C.

As 21, 20
=
= 0.946(%)
b.h0 40.56

(thỏa mãn)

Tính toán cốt đai cột
ϕw ≥ (

Đường kính cốt đai:

ϕ max
28
;5mm) = ( ;5mm) =
4
4

φ

8 mm. Ta chọn 8 nhóm AI

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 127

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Khoảng cách giữa các cốt đai ”s”
Trong đoạn nối chồng cốt thép dọc và đoạn ra cường thép

s ≤ (10φ min ;500mm) = (10.16;500mm) =

160mm => Chọn s = 100mm

Các đoạn còn lại

s ≤ (15φmin ;500mm) = (15.16;500mm) =

240mm => Chọn s = 200

Bảng tính toán thép cột
M
Tên
cột

C1T1

C2T1

Cặp
NL
M
max
N
max
M,N
lớn
M
max
N
max
M,N
lớn

C3T1

M
max
N
max
M,N
lớn

C4T1
C1TL

M
max
N
max
M,N
lớn
M
max

N

(kG.
m)

(kG)

1126
5.94
1081
0.77
9484.
717
1764
5.69
128.4
067

38016
4.5
43041
6.1
32792
5.2
47781
3.8
68661
8.4

1691
9.84
1882
3.55
2836.
272

46575
3.1
48441
6.3
58708
3.1

1786
0.43
1066
8.64
1868.
141
1048
6.46
2051
6.08

39725
7.6
20847
9
32513
4.6
25411
9.1
38331
9.46

L
(
m
)
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
8
3.
5

h
(c
m
)

b
(c
m
)

a
(c
m
)

60

40

6

60

40

6

60

40

6

80

60

6

80

60

6

80

60

6

80

60

6

80

60

6

80

60

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

60

40

6

Kết
luận
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé

As
(cm
2)
13.3
7
21.0
2

As
tt
(cm
2)

As
chọn
(cm2
)

Bố trí

μ
(
%
)

21.0
2

22.2
0

3φ30

1.
0
2

27.9
8

28.2
6

4φ30

0.
7
6

14.3
0

15.2
0

4φ22

0.
4
5

6.03

4.02

4φ16

0.
3
8

21

22.2
0

4φ30

1.
0

2.70
9.65
27.9
8
12.2
0
7.83
14.3
0
23.8
6
1.21
6.03
9.69
21

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 128

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

C2TL

C3TL

C4TL

C1T2

C2T2

N
max

2051
6.08

38331
9.46

M,N
lớn

1629
7.70

29414
7.90

M
max

2624
5.85

49961
8.86

N
max

4341.
79

61051
8.56

M,N
lớn

2472
6.63

41635
2.47

M
max

2397
7.03

37047
7.37

N
max

43.26

52168
8.06

M,N
lớn

2387
8.77

35311
8.80

M
max
N
max
M,N
lớn

1830
2.02
1830
2.02
1460
6.57

33522
9.95
33522
9.95
25932
0.58

5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
5
5
3.
6
3.
6
3.
6

M
max

2411
7.58

43718
9.42

N
max

3126.
77

M,N
lớn

60

40

6

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lệch
tâm bé

21
2

60

40

6

Lệch
tâm bé

2.27

80

60

6

Lệch
tâm bé

0.87

80

60

6

Lệch
tâm bé

13.3
2

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

80

60

6

Lệch
tâm bé

60

40

6

60

40

6

60

40

6

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

53428
4.74

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

2017
9.20

36344
8.05

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

M
max

1997
3.44

40300
1.15

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

N
max

8382.
95

48624
4.33

3.
6

80

60

6

Lệch
tâm bé

M,N

1683

32882

3.

80

60

6

Lệch

Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé
Lệch
tâm bé

13.3
2

14.7
3

4φ20

0.
4
0

3.77

3.77

4.02

4φ20

0.
11

21.3
7
11.0
2
11.0
2
5.05
12.9
3

11.0
2

12.3
1

4φ16

0.
5
7

14.3

14.3
0

15.2
0

4φ22

0.
11

10.5
6

6.03

3φ16

0.
11

15.9
2
21.9
3

26.6
8
21.4
9
10.5
6
-

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 129