Tải bản đầy đủ
A. Bảng tổ hợp nội lực cho cột

A. Bảng tổ hợp nội lực cho cột

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 121

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 122

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 123

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

B.
Tính toán cốt thép cho phần tử cột C1 : b x h = 40 x 60 cm
Số liệu tính toán
Chiều dài tính toán l0 = 0.7H = 0,7x3,9= 2,73 m
Giả thiết a = a’ = 4 cm



h0 = h – a = 60 – 4 = 56 cm

Za = h0 – a =56 - 4 = 52 cm

λ = l0 / h =
Độ mảnh

273/60 = 4,43 < 8

Lấy hệ số ảnh hưởng của uốn dọc
ea = max(

Độ lệch ngẫu nhiên



Bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc.

η =1

1
1
1
1
H , hc ) = max(
390, 60) =
600
30
600
30

2 (cm)

Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 124

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

STT

Bảng tổ hợp

Đặc điểm

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

M (kG.m)

N (kG)
e1 =

M
N

ea

eo

(cm)

1

5-13

| M |max

11265.94

380164.50

2.96

2.00

2.96

2

5-14

Nmax

10810.77

430416.14

2.51

2.00

2.51

3

5-10

M,N lớn

9484.72

327925.21

2.89

2.00

2.89

Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 1
M = 11265.94 kG.m = 1126594 kG.cm
N = 380164.50 kG
e =η.eo + h/2 – a = 1. 2.96+ 60/2 - 4 = 28,96 cm

x=

N
380164,5
=
= 65,55(cm)
Rb .b
145.40

ξRho = 0,595.56 = 33,32(cm)
Xảy ra trường hợp: x> ξRho → Nén lệch tâm bé
Giải phương trình bậc 3:
Trong đó :

x3+a2x2+a1x+ao=0

a2 = -(2+ ξR)ho= -(2+0,595).56 = -145,32

a1 =

2 N .e
Rb .b

+2. ξRho2+ (1-ξR)hoZa = 8708.2

ao= -N(2eξR+(1-ξR)za)ho/(Rbb) = -203813,6
→ x = 53,92 cm
As ' =

N .e − Rbbx(h0 − 0,5 x) 380164,50.28,96 − 145.40.53,92.(56 − 0,5.53,92)
=
= 13, 25(cm 2 )
Rsc .Z a
2800.52

= 13,25 cm

As = As’

2

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 125

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 2
M = 9484.72 kG.m = 948472 kG.cm
N = 430416.14 kG
e =η.eo + h/2 – a = 1. 2.51+ 60/2 - 4 = 28,51 cm

x=

N
430416.14
=
= 74, 21(cm)
Rb .b
145.40

ξRho = 0,595.56 = 33,32(cm)
Xảy ra trường hợp: x> ξRho → Nén lệch tâm bé
Giải phương trình bậc 3:
Trong đó :

x3+a2x2+a1x+ao=0

a2 = -(2+ ξR)ho= -(2+0,595).56 = -145,32

a1 =

2 N .e
Rb .b

+2. ξRho2+ (1-ξR)hoZa = 9142,99

ao= -N(2eξR+(1-ξR)za)ho/(Rbb) = -228520,44
→ x = 54,50 cm
As ' =

N .e − Rbbx(h0 − 0,5 x) 430416,14.28,51 − 145.40.54,5.(56 − 0,5.54, 5)
=
= 21, 02(cm 2 )
Rsc .Z a
2800.52

21,02 cm

As = As’ =

2

Tính toán cốt thép đối xứng cho cặp 3
M = 10810.77 kG.m = 1081077 kG.cm
N = 327925.21 kG
e =η.eo + h/2 – a = 1. 2.89+ 60/2 - 4 = 28,89 (cm)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 126