Tải bản đầy đủ
D. Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm

D. Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Qu = Qsw + Qb = 11652,5+ 12474 = 24126,8 (kG)
Qu > Q = 23937,8 (kG)



Thỏa mãn điều kiện

Ta thấy giá trị Q = 23937,8 (kG) là giá trị lực cắt lớn nhất trong bảng giá trị tổ
hợp nội lực các dầm. Cốt thép đai được bố trí là ф6s200 (gần bằng giá trị Sct = 230mm).
Vậy ta bố trí cốt thép đai ở tất cả các dầm như sau:
• Ở 2 đầu dầm trong đoạn L/4, ta bố trí cố đai đặt dày ф6s200 với L là
khoảng cách thong thủy của dầm.
Sct ≤ min(3h / 4,500) = 500mm
• Phần còn lại đặt thưa hơn :(
)
Bố trí ф6s300
• Tính toán cốt treo:
h
P (1 − s )
h0
Rsw
Diện tích cốt treo Asw >
Trong đó:
Hs = Hdc-hdp = 700 – 450 = 250
P = 40000 Kg
Rsw = 175 MPa
0.45
40000(1 −
)
0.7
175 x0.1
 Asw =
= 789.8(mm2)
Chọn đường kính cốt treo ø8,số nhánh là 2,diện tích 1 lớp cốt treo :

asw=

nw .π .φsw 2
4

=

2.3,14.82
4

= 100.4(mm2)

 Số lượng các lớp cốt treo cần thiết là:
Asw 789.8
asw 100.4
m=
=
= 7.85
GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 117

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

 Chọn 4ø8a50

XI.

TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT :
Bê tông có cấp độ bền B25 có:
Rb= 14,5 MPa = 145 kG/cm2 ; Rbt = 1,05 MPa = 10,5 kG/cm2
Sử dụng thép:
Φ < 10 mm : Dùng thép AI có : Rs = Rsc = 225MPa.
Φ ≥ 10 mm : Dùng thép AII có : Rs = Rsc = 280MPa.
Tra bảng ta có

ξ R = 0,595;α R = 0, 418.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 118

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
A.

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Bảng tổ hợp nội lực cho cột

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 119

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 120