Tải bản đầy đủ
C. Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm

C. Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

DB2-T8

DB3-T8

DB1-TM

DB2-TM

DB3-TM

DB1-TL

DB2-TL

M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP
M- TRÁI
M- PHẢI
M + NHỊP

24840
24230
22830
26560
17730
24770
8900
23240
22980
21220
20270
17990
22160
8780
22490
37750
48960
33280
51330
43570
33520

70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70
70

30
30
290
30
30
290
30
30
297
30
30
290
30
30
290
30
30
297
30
30
290

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

7
7
4
7
7
4
7
7
4
7
7
4
7
7
4
7
7
4
7
7
4

63
63
66
63
63
66
63
63
66
63
63
66
63
63
66
63
63
66
63
63
66

0.144
0.14
0.0122
0.154
0.103
0.0132
0.052
0.135
0.0123
0.123
0.117
0.0098
0.128
0.051
0.0123
0.219
0.284
0.0178
0.297
0.252
0.0183

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

0.922
0.924
0.994
0.916
0.946
0.993
0.974
0.927
0.994
0.934
0.937
0.995
0.931
0.974
0.994
0.875
0.829
0.991
0.818
0.852
0.991

15.27
14.86
12.43
16.44
10.63
13.49
5.18
14.21
12.51
12.88
12.26
9.78
13.49
5.11
12.25
24.46
33.48
18.17
35.56
28.99
18.31

0.81
0.79
0.63
0.87
0.56
0.68
0.27
0.75
0.63
0.68
0.65
0.49
0.71
0.27
0.62
1.29
1.77
0.92
1.88
1.53
0.92

Trang 114

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

A

B

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

C

D

S¥ § å TÝNH KHUNG TRôC 5
D.
Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm
• Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 61 (Tầng 1, nhịp DC): 30x70 cm
Khoảng cách cốt đai lấy theo các yêu cầu cấu tạo:

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 115

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

1. Trong đoạn ¼ nhịp gần gối :

Sct ≤ min(h / 3,500) = 230mm

2. Trong đoạn còn lại của nhịp :

Sct ≤ min(3h / 4,500) = 500mm

Từ bảng nội lực ta tìm được lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm :
Q = 22510,3 (kG)
Bê tông có cấp độ bền B25 có:
Rb= 14,5 MPa = 145 kG/cm2 ; Rbt = 1,05 MPa = 10,5 kG/cm2
Sử dụng thép đai AI có :
Rsw = 175MPa =1750 (kG/cm2), Es = 2,1.105 (MPa)
Chọn a = 4cm → ho = 70-4 = 66 cm

Kiểm tra điều kiện hạn chế :

Qbmin
Qbmin = φb3(1+φn)Rbtbho = 0,6.1.10,5.30.66 = 12474 (kG) Q = 23937,8 kG < 0,3φbRbbho = 0,3.1.145.30.66 = 86130 (kG).
Dầm thỏa mãn điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai
Chọn cốt đai ф6s200
Mb = φb2.Rbt.b.ho2 = 2.10,5.30.662 = 2744280 (kG.cm)

qsw=

Rsw Asw
s

= 1750.2.0,283/20 = 49,48 (kG/cm)

Mb
q sw

Co=

2744280
49, 48

=

= 235,5 (cm).

Qsw = qsw.C0 = 49,48. 235,5 = 11652,8 (kG)
Qb = Qbmin = 0,6.Rbtb.h0 = 12474 (kG)
GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 116

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Qu = Qsw + Qb = 11652,5+ 12474 = 24126,8 (kG)
Qu > Q = 23937,8 (kG)



Thỏa mãn điều kiện

Ta thấy giá trị Q = 23937,8 (kG) là giá trị lực cắt lớn nhất trong bảng giá trị tổ
hợp nội lực các dầm. Cốt thép đai được bố trí là ф6s200 (gần bằng giá trị Sct = 230mm).
Vậy ta bố trí cốt thép đai ở tất cả các dầm như sau:
• Ở 2 đầu dầm trong đoạn L/4, ta bố trí cố đai đặt dày ф6s200 với L là
khoảng cách thong thủy của dầm.
Sct ≤ min(3h / 4,500) = 500mm
• Phần còn lại đặt thưa hơn :(
)
Bố trí ф6s300
• Tính toán cốt treo:
h
P (1 − s )
h0
Rsw
Diện tích cốt treo Asw >
Trong đó:
Hs = Hdc-hdp = 700 – 450 = 250
P = 40000 Kg
Rsw = 175 MPa
0.45
40000(1 −
)
0.7
175 x0.1
 Asw =
= 789.8(mm2)
Chọn đường kính cốt treo ø8,số nhánh là 2,diện tích 1 lớp cốt treo :

asw=

nw .π .φsw 2
4

=

2.3,14.82
4

= 100.4(mm2)

 Số lượng các lớp cốt treo cần thiết là:
Asw 789.8
asw 100.4
m=
=
= 7.85
GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 117