Tải bản đầy đủ
D. Xác định tải trọng đơn vị:

D. Xác định tải trọng đơn vị:

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

1

Sàn giả chuyên dụng

kG/m2

Trọng
lượng
riêng
30

2

Vữa xi măng M75#

kG/m3

2000

3

Sàn BTCT

kG/m3

4

Vữa trát trần M75# dày
15mm

5

Trần thạch cao khung
nhôm

STT

Lớp vật liệu

30

Hệ
số
n
1.1

10

20

1.3

26

2500

100

250

1.1

275

kG/m3

2000

15

30

1.3

39

kG/m2

20

20

1.1

22

Đơn vị

Chiều
dày
(mm)

Trị số TC
(kG/m2)

Lớp vật liệu

33

395

TỔNG CỘNG

STT

Trị số TT
(kG/m2)

SÀN : S4
Trọng
Đơn vị lượng
riêng

Chiều
dày
(mm)

Trị số TC
(kG/m2)

Hệ
số
n

Trị số TT
(kG/m2)

1

Nền lát gạch Ceramic
300x300

kG/m3

2000

8

16

1.1

17.6

2

Vữa xi măng M75#

kG/m3

2000

10

20

1.3

26

3

Sàn BTCT

kG/m3

2500

100

250

1.1

275

4

Vữa trát trần M75# dày
15mm

kG/m3

2000

15

30

1.3

39
357.6

TỔNG CỘNG

STT
1

Lớp vật liệu
Bê tông đá mi, lưới mắt

SÀN : M1
Trọng
Đơn vị lượng
riêng
kG/m3
2300

Chiều
dày
(mm)
30

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trị số TC
(kG/m2)
69

Hệ
số
n
1.1

Trị số TT
(kG/m2)
75.9
Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

cáo D30
2

Lớp gạch shape - U

kG/m3

1800

15

27

1.1

29.7

3

Vữa tạo dốc

kG/m3

2000

30

20

1.3

26

4

Sàn BTCT

kG/m3

2500

80

200

1.1

220

5

Vữa trát trần M75# dày
15mm

kG/m3

2000

15

30

1.3

39

6

Trần thạch cao khung
nhôm

kG/m2

20

20

1.1

22
412.6

TỔNG CỘNG
SÀN : M2
Trọng
Đơn vị lượng
riêng

Chiều
dày
(mm)

Trị số TC
(kG/m2)

Hệ
số
n

Trị số TT
(kG/m2)

STT

Lớp vật liệu

1

Bê tông đá mi, lưới mắt
cáo D30

kG/m3

2300

30

69

1.1

75.9

2

Lớp gạch shape - U

kG/m3

1800

15

27

1.1

29.7

3

Vữa tạo dốc

kG/m3

2000

30

20

1.3

26

4

Sàn BTCT

kG/m3

2500

80

200

1.1

220

5

Vữa trát trần M75# dày
15mm

kG/m3

2000

15

30

1.3

39
390.6

TỔNG CỘNG

Hoạt tải :
STT Tên phòng
1

Đơn vị

Sảnh, hành lang, cầu thang, xưởng sửa chữa kG/m2

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Hoạt tải Hệ số Hoạt tải
TC
n
TT
300
1.2
360
Trang 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

2

Văn phòng, Phòng vệ sinh

kG/m2

200

1.2

240

3

Phòng họp, kho, phòng tổng đài

kG/m2

400

1.2

480

4

Mái

kG/m2

75

1.3

97.5

E.

Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các bộ phận:
 Kích thước tiết diện dầm chọn theo công thức kinh nghiệm:

Trong đó :
k =1-1,3

: hệ số tải trọng.

m=8-15 với dầm chính và m= 15-20 với dầm phụ
L

1.

: Nhịp dầm.

Dầm nhịp CD :
Nhịp dầm L = 8 m.

• Chọn chiều cao dầm là 70 cm.
• Bề rộng dầm : b =(0.3-0.5)h =(0.3-0.5)x70 = 21-35(cm)
 Chọn b =30 cm.
• Kích thước dầm là 30x70 cm.
2.

Dầm nhịp AB,BC :
Nhịp dầm L = 8 m.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA XÂY DỰNG DD&CN

PHẦN KẾT CẤU
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

• Do dầm có chiều dài nhỏ hơn so với dầm CD nên để tiện trong công
tác thi công ta cũng chọn kích thước dầm giống với kích thước dầm
nhịp CD là: 30x70 cm.
3.

Dầm dọc nhà
Nhịp dầm L = 8 m.

• Chọn chiều cao dầm là 65 cm.
• Bề rộng dầm : b =(0.3-0.5)h = (0.3-0.5)x65 = 20-33(cm).
 Chọn bề rộng dầm b =25 (cm).
• Kích thước dầm là 25x65 cm.
4.
Dầm phụ
Chọn kích thước dầm phụ chung cho tất cả các nhịp và dầm phụ theo phương dọc nhà
• Chiều cao dầm:
 Chọn h = 45 (cm)
• Bề rộng dầm: b =(0.3-0.5)x45 = (13.5-22.5) (cm)
 Chọn b = 22 (cm)
• Kích thước dầm là: 22x45 cm.
 Kích thước tiết diện cột :

Trong đó :
k =1-1,5

: hệ số ảnh hưởng của momen

Rb = 17 MPa : Cường độ chịu nén của bê tông B30
N

: Lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra.

Cột trục C:
N = S.n.T
S : Diện tích chịu tải của cột
N : Số tầng
T : tải trọng trên 1m2 sàn lấy khoảng 1.2 T/m2
GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4

Trang 13