Tải bản đầy đủ
C Tính toán cốt thép sàn

C Tính toán cốt thép sàn

Tải bản đầy đủ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
μ=

AS
2.5
100 =
x100 = 0, 31%
bh 0
100.8

. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 179

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

III

PHẦN KẾT

TÍNH TOÁN Ô SÀN O2: L1xL2 = (4 x 4) m
A

Xác định nhịp, sơ đồ tính toán
Coi các cạnh đều là lien kết cứng, nên nhịp tính toán được tính từ mép dầm.
L1 = 4-0.15-0.11=3.74(m), L2 = 4-0.11-0.15=3.74(m)
L
3.74
r = t2 =
=1< 2
Lt1 3.74
Tỷ số:
=> Xét làm việc theo 2 phương, tính toán theo sơ đồ bản kê 4 cạnh

B

Xác định nội lực:
Tải trọng:
Tĩnh tải tính toán: gS4 = 357.6 (kG/m2).
Hoạt tải tính toán: p = 480 (kG/m2)
=> Tổng tải trọng tính toán: q = 837.6 (kG/m2)
Nội lực của bản được xác định theo sơ đồ khớp dẻo. Chọn phương án bố trí
cốt thép đều theo mỗi phương. Dùng phương trình sau để xác định nội lực
trong bản:
qb .

Lt12 .(3.Lt 2 − L t1 )
12

= (2.M 1 + M I + M I' ).Lt 2 + (2 M 2 + M II + M II' ).Lt1

Chọn M1 làm ẩn số, đặt:
a2 = M2/M1

⇒ M2=a2M1

aI = MI/M1

⇒ MI=aIM1

aI'

=

M II'

/M1

aII = MII/M1
aII'

=

M II'

/M1



M I'

aI'

M2

= M1

⇒ MII=aIIM1


MII

M II' aII'

=

M1

MI

MI

M2

MII
MII

M1
M1

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

MI

Trang 180

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

Các ai phụ thuộc vào tỉ số l2/l1 theo bảng sau
l2/l1
a2

1
1÷0.8
2.2÷2.
5
2.2÷2.
5

aI=
aII=

l2/l1
a2
aI=
aII=

1.1
0.9÷0.7

1.2
0.8÷0.6

1.3
0.7÷0.5

1.4
0.6÷0.4

1.5
0.55÷0.35

2.0÷2.2

1.9÷2.0

1.8÷1.9

1.7÷1.8

1.6÷1.7

1.8÷2.0

1.6÷1.8

1.4÷1.6

1.1÷1.3

0.9÷1.2

1.6
0.5÷0.3
1.5÷1.6
0.8÷1.1
r=

Tỉ số

l2
=1
l1

1.7
0.45÷0.25
1.4÷1.5
0.7÷0.9

1.8
0.4÷0.2
1.3÷1.4
0.6÷0.8

1.9
0.35÷0.2
1.2÷1.3
0.5÷0.6

aI'

ta lấy a2=0.9, aI= =2.25, aII=

aII'

2
0.2÷0.15
1.1÷1.2
0.4÷0.5

=2.25

Giải phương trình ta có :
⇒M1 = 148.4 kG.m/m
⇒M2 = 133.6 G.m/m

⇒MI =

M I'

⇒MII =

= 333.9 kG.m/m

M II'

= 333.9 kG.m/m

C
Tính toán cốt thép sàn
Tính cho tiết diện giữa chịu momen dương M1 = 148.6 kG.m/m
Tính cho dải bản có bề rộng 1m như 1 dầm chịu uốn.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 181

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
CẤU
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

PHẦN KẾT

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.
Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.
αm =

Tính hệ số :

M
148.6
=
= 0, 016 < α pl = 0.255
2
R b bh 0 14.5x105 x1x0, 082

Từ αm = 0.016, tra bảng ta được γ = 0,992
Diện tích cốt thép cần thiết :
AS =

M
Rγh
S

0

148.6
=
= 0.832(cm 2 )
2250x0.992x0.08

Hàm lượng cốt thép :
μ=

AS
0.832
100 =
.100 = 0,104% > μ min = 0.05%
bh 0
100x8

(Theo TCXD 356-2005).

Chọn Ø8 a200, diện tích cốt thép As = 2.51 cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
μ=

AS
2.51
100 =
.100 = 0.314%
bh 0
100x8

. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.

Tính cho tiết diện biên chịu momen âm; MI=333.9 kG.m/m
Tính cho dải bản có bề rộng 1m như dầm chịu uốn
Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.
Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.

GVHD: LẠI VĂN THÀNH
SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4

Trang 182