Tải bản đầy đủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

42

12. Trung tâm thông tin Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (2007b). Báo cáo
thường niên ngành Nông nghiệp Việt Nam 2007 và triển vọng 2008, Hà
Nội
13. Trung tâm thông tin Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (2008). Báo cáo
thị trường gạo: Thị trường gạo thế giới 2009 sau các cuộc đua tăng vụ,
Hà Nội
14. Văn phòng Quốc hội (2008). Tổng hợp thảo luận tại Hội trường ngày
13/11/2008, kỳ họp thứ 4 khóa XII, Hà Nội
15. VFA (2008). Báo cáo hoạt động, Hiệp hội lương thực Việt Nam, Tp. Hồ Chí
Minh
Tiếng Anh
1. Andrew Schmith (1984). Commodity Price Stabilization-The theory and Its
Application, World Bank USA
2. Brian Wright (2009). Speculators, Storage, and the Price of Rice, Gianini
Foundation of Agricultural Economics, University of California
3. C.Peter Timmer (2009). Price Rice formation in the short run and the long run:
the role of Market Structure in Explaining Volatity,
4. Vo Thanh Danh (2007). The role of prices in stimulating Vietnamese rice
economy, Cần Thơ University
5. Lưu Thanh Đức Hải (2005). Rice markets in the MeKong River Delta, VietNam:
A market Integration analysis, Groningen University, Netherlands
6. Lê Cảnh Quang (2008). An empirical study of food demand in Vietnam, Asian
Economic Bulletin
7. Nguyễn Ngọc Quế (2009). Viet Nam rice sector in the age of globalization, Viện
nghiên cứu và phát triển chính sách Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông
thôn
8. Robert C.Guell (2008). Issues in Economics Today: Microeconomics

43

9. Uttam Kumar Deb, Mahabub Hossain, Steve Jones (2009). Rethinking Food
Security Strategy: Self-sufficiency ỏ Self-reliance, Center for Policy
Dialogue, Dhaka
Các trang tin điện tử tham khảo
1. USDA (2008). Rice Year Book: Data Set, USDA, truy cập ngày 30/07/2010 tại
địa

chỉ:

http://usda.mannlib.cornell.edu/MannUsda/viewDocumentInfo.do?documentID
HU

=1229
U

2. VFA (2009). Báo cáo kết quả xuất khẩu 2008 và 2009, Hiệp hội lương thực Việt
Nam,

truy

cập

ngày

30/7/2010

tại

địa

chỉ:

http://www.vietfood.org.vn/vn/default.aspx?c=52&n=5445
HU

U

3. AGROMONITOR ( 2009). Báo cáo số liệu nhập khẩu một số mặt hàng Nông
nghiệp, Viện Chính sách và chiến lược Phát triển nông nghiệp và nông thôn,
truy

cập

ngày

30/7/2010

tại

địa

http://www.agro.gov.vn/news/thuongmaivietnam_NK.aspx
HU

U

chỉ

44

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Diện tích, sản lượng lúa Việt Nam giai đoạn 1990 – 2007 theo vụ.

Năm
1990
1991
1992
1993
1994
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007

Diện tích (ngàn ha)
Sản lượng (tấn)
Chia ra
Chia ra
Tổng số Đông
Tổng
số
Thu
Đông
Thu
xuân Hè thu Đông
xuân Hè thu Đông
2074
1216
2754
7866
4091 7269
6043
19225
2161
1382
2760
6788
4716 8118
6303
19622
2279
1449
2748
9156
4907 7527
6475
21590
2324
1549
2687
9036
5633 8168
6559
22837
2381
1586
2631
5679 7340
6599
23528 10509
2421
1742
2602
6501 7726
6766
24964 10737
2541
1984
2479
6879 7309
7004
26397 12210
2683
1885
2532
6638 7576
7100
27524 13310
2783
2141
2439
7523 8063
7363
29146 13560
2889
2341
2424
8758 8533
7654
31394 14103
3013
2293
2360
8625 8333
7666
32530 15571
3057
2211
2225
8328 8306
7493
32108 15474
3033
2294
2178
9189 8539
7504
34447 16720
3023
2320
2109
9401 8345
7452
34569 16823
2979
2366
2101
7445
36149 17078 10431 8640
2942
2349
2038
7329
35833 17332 10436 8065
2996
2317
2012
9694 8567
7325
35850 17588
2988
2204
2016
7207
35943 17024 10141 8778
Nguồn: Tổng Cục thống kê, 2008

45

Phụ lục 2: Giá bán lẻ Ure trong nước theo tháng năm 2008-2009 (ngàn
đồng/kg)
Năm Tháng Giá Năm Tháng
6267 2009 1
2008 1
2
6550
2
3
7070
3
4
7425
4
5
8525
5
6
8800
6
7
9500
7
8
9350
8
9
9120
9
10
9000
10
11
6875
11
12
5740
12
Nguồn: AGROMONITOR, 2009

Giá
5700
5800
6120
6500
6333
6160
6000
6000
6000
6000
6000
6750

Phụ lục 3: Giá nhập khẩu trung bình phân Ure tại thị trường Trung Quốc theo
tháng năm 2008-2009 (USD/tấn)
Năm Tháng Urê NPK
Năm Tháng Urê NPK
2008 1
306,4
9190 2009 1
293,5 13500
2
320,9 10346
2
312,0 13500
3
389,9 13063
3
285,2 13640
4
394,8 13167
4
291,9 12412
5
400,2 14488
5
291,0 12122
6
408,9 14937
6
280,2 12000
7
432,0 15600
7
275,8 12000
8
437,9 14716
8
276,3 12000
9
417,4 14200
9
280,6 10489
10
431,3 14168
10
278,5 10284
11
406,1 13531
11
279,9 10200
12
298,0 13383
12
287,8 10444
Nguồn: AGROMONITOR,2009, tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

46

Phụ lục 4
Sản lượng phân bón sản xuất trong nước năm 2000-2008 (triệu tấn)
Năm
Sản lượng
2000
1,210
2001
1,270
2002
1,158
2003
1,294
2004
1,714
2005
2,190
2006
2,183
2007
2,499
Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2008
Phụ lục 5: Cơ cấu tiêu dùng lúa, gạo theo mục đích năm 2004 - 2006
Năm
2004
2006

Làm
Ăn và cho vay
Chuột bọ
Chăn nuôi
Dự trữ
giống
bán
mượn
ăn
2,2%
7,4%
75,6%
2,0%
12,6%
0,2%
1,8%
8,6%
75,2%
1,1%
13,1%
0,2%
Nguồn : ArgoInfo, tính toán từ VLSS 2004, 2006

Phụ lục 6: Sản lượng, tiêu dùng gạo thế giới 2000-2008

Diện tích Sản lượng gạo
(triệu ha) (Triệu tấn)
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008

151,7
150,7
146,0
148,0
150,7
152,7
153,7
154,3
155,2

Tiêu dùng

398,9
399,7
378,3
391,9
401,3
418,3
420,2
429,0
430,8
Nguồn: ARGOINFO, 2008

395,3
413,4
408,0
414,0
409,3
415,8
420,6
426,6
427,7

Dự trữ
146,7
133,0
103,0
81,1
73,2
75,7
75,3
77,6
80,7

47

Phụ lục 7: Lượng gạo nhập khẩu và tiêu dùng gạo của thế giới, tiêu dùng của
VN 2000-2008 (ngàn tấn)
Năm

Lượng nhập
Cầu tiêu dùng Tiêu dùng của
khẩu của thế
của thế giới
VN
giới

2000

23119

393778

16932

2001

25954

413027

17966

2002

25935

406320

17447

2003

25765

412184

18230

2004

26902

407239

17595

2005

26220

412519

18392

2006

29342

418271

18775

2007

28141

426407

19400

2008

26342

432039

19150

Nguồn: USDA, 2008

Phụ lục 8: Lượng xuất khẩu (ngàn tấn)
Năm

Thế giới Việt Nam Thái Lan Châu Á

2000

24452

3528

7521

18646

2001

27866

3245

7245

22292

2002

27578

3795

7552

21509

2003

27248

4295

10137

21451

2004

28931

5174

7274

21982

2005

29120

4705

7376

22205

2006

31844

4522

9557

25381

2007

29663

4649

10011

23370

2008

28960

5200

9000

23220

Nguồn: USDA, 2008

48

Phụ lục 9: So sánh chi phí sản xuất lúa Việt Nam, Ấn Độ, Bangladesh năm
2008
Aman
Boro
Đồng
Andhara West
Punjab,
HYV,
HYV,
bằng sông
Pradesh, Bengal,
Ấn Độ
Banglade Banglade
Cửu Long
Ấn Độ Ấn Độ
sh
sh
Giống
26,69
16,02
22,49
17,85
17,21
18,14
Phân bón hóa học
205,24
62,63
61
42,98
66,67 114,15
Phân hữu cơ
Nil
3,29
14,04
9,85
5,45
14,46
Thuốc trừ sâu
56,5
34,75
30,03
4,59
5,85
11,88
Thủy lợi
34,88
94,48
25,79
38,17
2,8 149,76
Thuê máy móc
36,65 115,81
58,3
26,11
60,44
59,15
Lao động súc vật
Nil
1,7
24,46
64,95
9,46
5,37
Lao động con người
288,66 128,87 242,94 253,76
235,5
278,8
Tổng chi phí
648,62 457,54 479,04 458,25 356,28 651,71
Năng suất (tấn/ha)
5,79
6,48
5,236
3,601
3,66
5,34
Chi phí đơn vị ($/tấn) 112,02
70,66
91,49 127,26
97,34 122,04
Giá ($/tấn)
145,79
160,6
160,8
167,5 207,96 182,74
Nguồn: Uttam Kumar Deb and el, 2009
Phụ lục 10
Thống kê diện tích đất trồng lúa, diện tích lúa, năng suất, hao hụt, dự trữ, dân
số, tiêu dùng gạo, xuất khẩu gạo giai đoạn 1986 - 2008
Đơn vị 1986 1990 1995 2000 2005 2008
Đất trồng lúa
1000 ha 4276 4109 4203 4268 4165 4131
Diện tích gieo trồng
1000 ha 5703 6043 6766 7666 7329 7400
Năng suất
tấn/ha
2,81
3,18
3,69
4,24
4,89
5,22
Sản lượng lúa
1000 tấn 16003 19225 24964 32530 35833 38631
Lượng lúa hao hụt
1000 tấn 1475 1783 2316 3015 3335 3599
Sử dụng hạt giống
1000 tấn
857
921 1059 1828 1935 2081
Dự trữ lúa
1000 tấn
699
806 1029 1828 1935 2081
Dân số
1000 người 61109 66017 71996 77635 83106 86160
Đô thị hóa
%
19,3
19,5
20,7
24,2
26,9
27,9
Tiêu dùng gạo
1000 tấn 8314 8484 10487 11466 12190 13087
Xuất khẩu gạo
1000 tấn
-482 1624 1978 3437 5205 4720
Nguồn: Nguyễn Ngọc Quế and el, 2009, thống kê từ GSO

49

Phụ lục 11: Diện tích đất trồng lúa, diện tích lúa, năng suất, hao hụt, dự trữ,
dân số, tiêu dùng gạo, xuất khẩu gạo giai đoạn 1986 – 2008, dự kiến đến 2020

a

Diện tích gieo trồng
Năng suấtb
Sản lượng lúaa
Hao hụta
Chăn nuôi, chế biếnc
Sử dụng hạt giốnga
Dự trữ lúaa
Tiêu dùng quy lúa
Tiêu dùng gạoa
Xuất khẩu quy lúa
Xuất khẩu gạod

Đơn vị
1000 ha
tấn/ha
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn
1000 tấn

2000
7666
4,24
32530
3015
2906
1125
1828
18200
11466
5456
3437

2005
7329
4,89
35833
3335
1876
1076
1935
19349
12190
8262
5205

2008
2010
7400
7336
5,22
5,24
38631 38440
3599
3775
3597
3814
1089
1080
2081
2154
20773 21514
13087 13554
7492
6104
4720
3845

2015
2020
7178
7024
5,40
5,65
38762 39685
4255
4796
4415
5110
1059
1038
2346
2557
23483 25633
14794 16149
3204
552
2019
348

Chú thích
a.

Số liệu giai đoạn 2000-2008 từ Tổng Cục thống kê.

b.

Số liệu giai đoạn 2000-2008 từ Tổng Cục thống kê và Số liệu giai đoạn 20102020 từ Cục trồng trọt.

c.

Tác giả tính toán dựa trên tổng sản lượng trừ đi tiêu dùng trong nước, hao hụt,
dự trữ, hạt giống, xuất khẩu giai đoạn 2000-2008.

d.

Số liệu giai đoạn 2000-2008 từ Tổng Cục thống kê, giai đoạn 2010-2020 được
tính bằng lượng dôi dư của sản lượng sau khi trừ đi tiêu dùng trong nước, dự
trữ, hạt giống, hao hụt, chăn nuôi, chế biến.
* Các số liệu còn lại, được tính toán dựa trên tốc độ tăng trưởng trung bình
giai đoạn 2000-2008 với hệ số quy đổi lúa ra gạo 0,64.