Tải bản đầy đủ
Các nghiên cứu về giáo dục Waldorf tại một số nước

Các nghiên cứu về giáo dục Waldorf tại một số nước

Tải bản đầy đủ

2.5. THAM KHO
thay i giỏ tr v tinh thn, chm súc v giỏo dc Khụng ging nh nhiu sinh viờn khỏc lo lng v s
phỏ hoi mụi trng, s bt cụng hay s e da ca
chin tranh, hu ht cỏc sinh viờn ca Steiner u cú
nim tin sỏng to nờn mt tng li m h mong mun.
- Mt iu thỳ v l khụng cú s khỏc bit v gii tớnh
trong nhng hỡnh dung v tng lai cng nh trong s
giu nghốo ca sinh viờn. - Mt nghiờn cu ti c ó
ch ra rng sinh viờn ti cỏc trng Waldorf l cú kt
qu tt hn cỏc sinh viờn khỏc trong cỏc lnh vc thuc
v con ngi v khoa hc. Vo nm 2008 Hip Hi Cỏc
Trng Waldorf c ó ti tr cho d ỏn nghiờn cu
cỏc mi quan h gia giỏo dc Steiner v cỏc thuyt
trỡnh giỏo dc liờn quan trong th k 21. Bỏo cỏo ny
cú tờn l Turning Tides: Creating Dialogue between
Rudolf Steiner and 21st Century Acdamic Discoures

2.5 Tham kho
[1] Rist and Schneider, Integrating Vocational and General
Education: A Rudolf Steiner School, Unesco Institute for
Education, Hamburg 1979
[2] Carrie Y. Nordlund, Art Experiences in Waldorf
Education, Ph.D. Dissertation, University of MissouriColumbia, thỏng 5 nm 2006
[3] Freda Easton, e Waldorf impulse in education:
Schools as communities that educate the whole child
by integrating artistic and academic work, Ph.D. thesis,
Columbia University Teachers College, 1995
[4] Mary Barr Sturbaum, Transformational Possibilities
of Schooling: A Study of Waldorf Education, Ph.D.
dissertation, i hc Indiana, 1997
[5] List of Waldorf schools worldwide
[6] UNESCO 2001
[7] Carolyn Pope Edwards, ree Approaches from
Europe
[8] Bruce Uhrmacher, Making Contact: An Exploration of
Focused Aention Between Teacher and Students
[9] omas William Nielsen, Rudolf Steiners Pedagogy of
Imagination: A Phenomenological Case Study, Peter
Lang Publisher 2004
[10] P. Bruce Uhrmacher, Making Contact: An Exploration
of Focused Aention Between Teacher and Students
[11] Rist and Schneider, Integrating Vocational and Generla
Education: A Rudolf Steiner School, Unesco Institute for
Education, Hamburg 1979
[12] Earl J. Ogletree, Creativity and Waldorf Education: A
Study 1991
[13] Carlo Willmann, Waldorfpọdogogik
[14] Ogletree, Earl J., Creativity and Waldorf Education: A
Study

5
[15] Maureen Cox and Anna Rolands, e Eect of
ree Dierent Educational Approaches on Childrens
Drawing Ability
[16] Earl J. Ogletree, e Comparative Status of the Creative
inking Ability of Waldorf Education Student
[17] Babineaux, R., Evaluation report: omas E. Mathews
Community School, Stanford University 1999,
[18] Robert S. Peterkin, Director of Urban Superintendents
Program, Harvard Graduate School of Education and
former Superintendent of Milwaukee Public Schools,
in Boston Public Schools As Arts-Integrated Learning
Organizations: Developing a High Standard of Culture
for Al
[19] Rudolf Steiners Pedagogy of
Phenomenological Case Study

Imagination:

A

[20] Janet Howard (1992). Literacy learning in a Waldorf
school: A belief in the sense of structure and story. Ed.D.
dissertation, State University of New York at Albany
[21] Todd Oppenheimer, Schooling
Atlantic Monthly, Sept. 99

the

Imagination,

[22] New Zealand Herald, Research nds no advantage in
learning to read from ve
[23] Welcome to e International List of Famous Waldorf
Alumni. Truy cp 6 thỏng 10 nm 2015.
[24] Gidley, J. (1998). Prospective Youth Visions through
Imaginative Education. Futures: e journal of policy,
planning and futures studies 30(5): 395-408

Chng 3

Hc vin
chớnh ph Vit Nam Cng hũa, bc i hc v sau i
hc), Hc vin c gia Nụng nghip (nm 1974 tr
thnh mt trng thnh viờn ca Vin i hc Bỏch
khoa c), v.v
Vit Nam hin nay, hc vin va o to i hc, sau
i hc va nghiờn cu chuyờn sõu trong mt lnh vc,
mt ngnh trng im quc gia, nh: Hc vin Chớnh
tr c gia H Chớ Minh, Hc vin c phũng, Hc
vin K thut õn s, Hc vin Ti chớnh, Hc vin
Ngõn hng, Hc vin Ngoi giao, Hc vin Cnh sỏt
Nhõn dõn, Hc vin Nụng nghip Vit Nam v.v
Khuụn viờn Hc vin Hi quõn Hoa K.

Hc vin v vin hn lõm u cú ngha l academy
trong ting Anh (hay trong ting Hy Lp).
Academy ch mt c s nghiờn cu v o to (theo
ngha nh hc vin trong ting Vit), hoc mt t
chc nhm thỳc y ngh thut, khoa hc, vn chng,
õm nhc, hay mt lnh vc vn húa hay tri thc no
ú (thng gi l vin hn lõm).[1] Tờn gi academy
cú ngun gc t trng dy trit hc ca trit gia
Platon, thnh lp vo khong nm 385 trc Tõy lch
Akademia, n th thn Athena (n thn ca s thụng
thỏi v s khộo lộo), nm phớa bc Athens, Hy Lp.
Trong ting Vit, vin cú ngha l ni, s.[2]

Mt bui cho c ti Hc vin Hi quõn Vit Nam, Nha Trang.

T academy (hc vin) cũn c dựng trong tờn gi
cỏc trng tiu hc v trung hc (nh nhiu trng
Scotland, mt s trng Anh v Hoa K); v trong
tờn gi cỏc trng dy ngh mang tớnh cht thng
mi, nh trng dy mỳa hay khiờu v, trng dy ht
túc, trang im, v.v Trong ting Phỏp, acadộmie cũn
cú ngha l hc khu, mt n v qun lý hnh chỏnh v
giỏo dc.

Vin hn lõm Vit Nam hin nay l cỏc c quan
nghiờn cu. Hin Vit Nam cú hai vin hn lõm, c
hai u l c quan nghiờn cu trc thuc chớnh ph
Vit Nam:
Vin Hn lõm Khoa hc v Cụng ngh Vit Nam,
thnh lp vo nm 2012, tin thõn l Vin Khoa
hc v Cụng ngh Vit Nam (2004-2012), trc ú
l Trung tõm Khoa hc T nhiờn v Cụng ngh
c gia (1993-2004). Vin hn lõm ny cú chc
nng "nghiờn cu c bn v khoa hc t nhiờn v
phỏt trin cụng ngh; cung cp lun c khoa hc cho
cụng tỏc qun lý khoa hc, cụng ngh v xõy dng
chớnh sỏch, chin lc, quy hoch phỏt trin kinh
t, xó hi; o to nhõn lc khoa hc, cụng ngh cú
trỡnh cao theo quy nh ca phỏp lut."[3]

3.1 Hc vin v vin hn lõm Vit
Nam
i Vit Nam Cng hũa, hc vin thng l c s giỏo
dc i hc cú tớnh cht nh l trng chuyờn nghip
(professional school), vớ d: Hc vin c gia Hnh
chỏnh (ni o to nhõn viờn hnh chỏnh cao cp cho
6

3.4. LIấN KT NGOI
Vin Hn lõm Khoa hc xó hi Vit Nam, thnh
lp vo nm 2012, tin thõn l Vin Khoa hc Xó
hi Vit Nam (2003-2012), trc ú l Trung tõm
Khoa hc Xó hi v Nhõn vn c gia (19932003). Vin hn lõm ny cú chc nng "nghiờn cu
c bn v khoa hc xó hi, cung cp cỏc lun c
khoa hc cho ng v Nh nc trong vic hoch
nh ng li, chin lc, quy hoch, k hoch,
chớnh sỏch phỏt trin nhanh v bn vng ca t
nc theo nh hng xó hi ch ngha; thc hin
t vn v chớnh sỏch phỏt trin; o to sau i hc
v khoa hc xó hi; tham gia phỏt trin tim lc
khoa hc xó hi ca c nc."[4]

3.2 Hc vin v vin hn lõm cỏc
nc khỏc
cỏc nc, vin hn lõm quc gia l nhng t chc
dnh cho cỏc nh khoa hc, ngh s, hay nh vn v
nh th. Mt s vin hn lõm quc gia cú th khụng
dựng ch academy trong tờn gi ca mỡnh, chng hn
Hi Hong gia (Royal Society) ca Anh. nh viờn
ca vin hn lõm thng bao gm nhng cỏ nhõn xut
chỳng trong nhng lnh vc cú liờn quan, nhng ngi
c cỏc thnh viờn khỏc bu chn, hoc c chớnh
ph b nhim. Cỏc vin hn lõm ny khụng phi l cỏc
trng hc hay trng i hc, mc dự mt s vin hn
lõm cú th cú mt s hot ng ging dy. Trong s cỏc
vin hn lõm quc gia thỡ Vin hn lõm Phỏp (Acadộmie
Franỗaise) cú nhiu nh hng nht.
Vin Hn lõm Khoa hc v Ngh thut in nh, t
chc trao Gii Oscar hng nm, l mt vớ d v mt t
chc thun tỳy cụng nghip cú s dng tờn gi vin
hn lõm. Cũn cỏc hc vin, theo kiu trng i hc,
thỡ cú Hc vin m nhc Hong gia (Royal Academy
of Music) ca Anh; Hc vin õn s Hoa K West
Point, New York; Hc vin Hi quõn Hoa K; Hc vin
Khụng quõn Hoa K; v Hc vin c phũng c.
Hoa K cũn cú cỏc hc vin cnh sỏt (police academies)
o to cnh sỏt.

3.3 Chỳ thớch
[1] Academy. Encyclopedia Britannica. Truy cp ngy 19
thỏng 11 nm 2013.
[2] Hi Khai Trớ Tin c, Vit-Nam T-in, Trung-Bc
Tõn-Vn, 1931.
[3] Gii thiu chung. Vin Hn lõm Khoa hc v Cụng
ngh Vit Nam. Truy cp ngy 28 thỏng 12 nm 2013.
[4] Gii thiu tng quỏt. Vin Hn lõm Khoa hc xó hi
Vit Nam. Truy cp ngy 28 thỏng 12 nm 2013.

7

3.4 Liờn kt ngoi
Lờ Mnh Chin. Lc kho v cỏc tờn gi vin
hn lõm v vin s" cựng nhng nhm ln tai hi.
Tp chớ Nghiờn cu v Phỏt trin, S. 7(96) (2012).
V Anh Tun. Lch s hn lõm vin nc ta v
Phỏp quc.

Chng 4

Madrasa
"Madrasa" (ting Ba T:.
, Madrasah, pl
,
madris, ting Nh K: Medrese) l t ting Rp
ch bt k loi hỡnh t chc giỏo dc, cho dự th tc hay
tụn giỏo (ca bt k tụn giỏo no). Cỏc chuyn t khỏc
gm cú: Madrasah, madarasaa, medresa, madrassa,
madraza, medrese, vv phng Tõy, t ny thng
dựng ch mt loi hỡnh c th ca trng tụn giỏo
hay i hc cho cỏc nghiờn cu v tụn giỏo Hi giỏo,
mc dự iu ny cú th khụng phi ch i tng
c nghiờn cu. Khụng phi tt c cỏc hc sinh trong
madrasas l ngi Hi giỏo; ú cng l mt chng
trỡnh ging dy hin i [1]
Ti Bosnia thut ng c vit medresa, v cú ngha
l trng trung hc Hi giỏo. Bangladesh thut ng
c vit l Madrasha hoc Madrasah v cp
n cỏc t chc ch nhn hc sinh theo o Hi.
Bangladesh, cú hai loi Madrasah c th l, Kawmi
Madrasah v Alia Madrasah.

4.1 Tham kho
[1] Madrassas in India aract Hindu students. Truy cp 5
thỏng 10 nm 2015.

8

Chng 5

Nam n ng giỏo
5.2 Nam n ng giỏo ti Vng
quc Anh

Nam n ng pgiỏo hay l ng giỏo dc
(Coeducation) l giỏo dc hp nht cú nam v n
cựng hc chung vi nhau trong cỏc c s hc ng.
Tỡnh trng ngc li thỡ c gi l giỏo dc phõn gii
tớnh hay giỏo dc n gii tớnh (single-sex education).
a s cỏc hc vin giỏo dc bc cao xa thng gii
hn ghi danh theo n gii tớnh mt giai on no ú
trong lch s ca mỡnh, v ri thay i chớnh sỏch
tr thnh ng giỏo dc.

Ti Vng quc Anh, a s trng hc ngy nay l
ng giỏo dc. Ti Anh, trng ni trỳ nam n ng
giỏo cụng lp u tiờn l Trng Bedales c John
Haden Badley thnh lp nm 1893 v tr thnh ng
giỏo dc t nm 1898. Hc vin Dollar Scotland t
nhn l trng ni trỳ nam n ng giỏo u tiờn
Co-ed l hỡnh thc vit tt ca tnh t co-educational
Vng quc Anh (nm 1818). Nhiu trng n gii
trong ting Anh, v t co-ed cng ụi khi c dựng ti
tớnh trc õy bt u nhn c hai gii tớnh trong
Hoa K nh danh t ch mt n sinh viờn i hc. T
nhng thp niờn qua; thớ d, Cao ng Clion bt u
ny cng thng c dựng din t mt tỡnh trng
nhn n vo nm 1987.
m trong ú c hai gii tớnh c hp li trong bt c
hỡnh thc no. ớ d cõu e team is co-ed cú ngha
l i ny cú c nam v n.

5.3 Nam n ng giỏo ti Hoa K

Hc vin giỏo dc bc cao nam n ng giỏo u tiờn
ti Hoa K l Cao ng Franklin v Marshall College
Lancaster, Pennsylvania c thit lp nm 1787. Lp
ghi danh u tiờn nm 1787 gm cú 78 nam v 36 n
sinh viờn. Trong s cỏc n sinh viờn l Rebecca Gratz
mt n sinh viờn Do ỏi u tiờn ti Hoa K. Tuy
nhiờn, trng bt u gp khú khn v ti chỏnh v
khi m ca tr li thỡ tr thnh hc vin ton nam. Nú
li tr thnh ng giỏo dc vo nm 1969 vi tờn hin
thi l Cao ng Franklin v Marshall.

5.1 Nam n ng giỏo ti Vit Nam
Trc nm 1975 min Nam Vit Nam cú mt s
trng hc l n gii tớnh, nht l cỏc khu vc thnh
th v tnh l. iu ú cú th cũn c nghe v thy
khi cỏc trng hin gi vn cũn c ngi dõn a
phng, nht l ngi gi vn quen gi l trng nam
hoc trng n" ch mt s c s trc kia l trng
hc n gii tớnh, thm chớ cú cỏc c s khụng cũn l
trng hc. ớ d nh ngi Vnh Long vn cũn nhc
n trng n" ch a im ca Trng N Tiu
hc Cng ng Vnh Long xa kia gi l mt c s ca
S Giỏo dc o to Vnh Long.

Trng nam n ng giỏo hot ng di nht v liờn
tc ti Hoa K l Cao ng Oberlin Oberlin, Ohio
c thnh lp vo nm 1833. Bn ph n u tiờn cú
bng c nhõn ti Hoa K ó nhn chỳng ti Oberlin
nm 1841. Sau ny vo nm 1862, ngi ph n M
gc chõu Phi u tiờn nhn c bng c nhõn (Mary
Jane Paerson) cng ó nhn nú t Cao ng Oberlin.

nh ph H Chớ Minh m trc õy l Si Gũn cú
cỏc trng n trung hc v trng nam trung hc nh:
Trng N Trung hc Gia Long, Trng N Trung hc
Trng Vng, Trng Trung hc Petrus Ký. a s cỏc
trng hc thnh ph v tnh l khp min Nam trc
nm 1975 m cho c nam v n cựng hc chung mt
trng nhng cỏc lp hc li l n gii tớnh (lp hc
ton nam hoc lp hc ton n).

i hc Iowa tr thnh i hc tiu bang v i hc
cụng lp u tiờn ti Hoa K nhn ph n v gn nh
phn ln th k tip theo, cỏc i hc cụng lp v i
hc s dng t cụng núi riờng ó dn ng trong
giỏo dc bc cao nam n ng giỏo. Nhiu i hc nam
n ng giỏo khỏc trc ú, c bit phớa tõy sụng
Mississippi l trng t nh Cao ng Carleton (1866),
T nm 1975 n nay, trờn ton quc tt c cỏc ngnh, i hc C c hu Texas (1873), v i hc Stanford
(1891).
cỏc cp giỏo dc v trng hc u l ng giỏo dc.
9

10

CHNG 5. NAM N NG GIO

Cựng lỳc ú, theo Irene Harwarth, Mindi Maline, v
Elizabeth DeBra, Cỏc trng cao ng ca n ti Hoa
K c thnh lp trong na v cui th k 19 ỏp
ng nhu cu giỏo dc bc cao cho ph n mt thi
im khi h khụng c phộp nhp hc ti a s cỏc
hc vin giỏo dc cp cao . Mt thớ d ỏng ghi nh l
t T Mui (Seven Sisters) l by trng cao ng cú
thanh th. Mt trong by trng l Cao ng Vassar
hin nay l ng giỏo dc v Cao ng Radclie ó
nhp vo i hc Harvard. Cao ng Wellesley, Cao
ng Smith, Cao ng Mount Holyoke, Cao ng Bryn
Mawr, v Cao ng Barnard vn cũn l cao ng dnh
cho ph n.
Cỏc cao ng ph n ni bt khỏc m nay ó thnh
ng giỏo dc bao gm Cao ng n Ohio Wesleyan ti
Ohio, Cao ng Skidmore, Cao ng Wells, v Cao ng
Sarah Lawrence ti bang New York, Cao ng Goucher
ti Maryland v Cao ng Connecticut.

cho phộp n sinh viờn d thớnh cỏc lp hc. Mt trong
cỏc n sinh viờn ni bt nht vo thi ú l Ngụ Kin
Hựng, sau ny tr thnh nh vt lý chuyờn v phúng
x ca Hoa K.
Nm 1949, Cng hũa Nhõn dõn Trung Hoa ra i.
Chớnh ph Cng hũa Nhõn dõn Trung Hoa cung cp
c hi bỡnh ng v giỏo dc k t ú, v tt c cỏc
trng hc v i hc tr thnh ng giỏo dc. Tuy
nhiờn, nhng nm va qua, nhiu trng hc dnh cho
n v/hay n gii tớnh li bt u xut hin vỡ nhng
nhu cu hun ngh c bit nhng quyn bỡnh ng
giỏo dc vn cũn ỏp dng cho tt c cụng dõn.

5.6 Nam n ng giỏo ti Hng
Kụng

Cao ng ng Giỏo dc St. Paul l trng trung hc
Trong ting lúng Hoa K, "Coed" l mt thut t
nam n ng giỏo u tiờn ti Hng Kụng. Nú c
khụng chớnh thc nhng ngy cng ph bin dựng
thnh lp vo nm 1915 vi tờn gi Cao ng n St.
ch mt n sinh viờn hc mt trng cao ng hoc
Paul. Vo cui Chin tranh th gii th hai nú tm thi
i hc m trc õy dnh riờng cho nam.
nhp vi Cao ng St. Paul l mt trng dnh cho
nam. Khi cỏc lp hc ca Cao ng St. Paul m ca tr
li, nú tip tc l nam n ng giỏo v i tờn thnh
5.4 Nam n ng giỏo ti Canada nh bõy gii.

5.4.1

Nm cỏc hc vin giỏo dc Canada
5.7
tr thnh ng giỏo dc

5.5 Nam n ng giỏo ti Trung
Hoa Lc a
Hc vin giỏo dc bc cao nam n ng giỏo u tiờn
Trung Hoa l Trng Cao ng S phm Nam Kinh
(
) m sau ny i tờn thnh i hc Cụng lp
ụng Nam (
) nm 1928 v i hc Nam Kinh
nm 1949. Khong hng ngn nm ti Trung Hoa, giỏo
dc, nht l giỏo dc bc cao, l u tiờn cho nam. Trong
thp niờn 1910 cỏc trng i hc n ó c thit lp
nh i hc n Kim Lng (
) v Cao ng n S
phm Bc Kinh (
) nhng nam n ng giỏo
vn b cm oỏn.
o Hnh Tri, ngi ch trng ng giỏo dc ca
Trung Hoa ngh y nh kim tra dnh cho ph
n" (
) trong cuc hp ca Trng Cao ng
S phm Nam Kinh (
) c t chc vo ngy
7 thỏng 12 nm 1919. ễng cng ngh trng i hc
tuyn n sinh viờn. í tng ny c ch tch ỏch
), v
Bnh Vn ( ), giỏm c khoa Lu Bỏ Minh (
cỏc giỏo s danh ting nh Lc Chớ Di ng h nhng
b nhiu ngi ni ting thi ú phn i. Cuc hp
thụng qua quy nh v quyt nh tuyn n sinh viờn
vo nm sau. Trng Cao ng S phm Nam Kinh ghi
danh tỏm n sinh viờn Trung Hoa ng giỏo dc nm
1920. Trong nm ú, i hc Bc Kinh cng bt u

Xem thờm

Trng n gii tớnh
Giỏo dc n gii tớnh

5.8 Tham kho
5.9 Liờn kt ngoi
Rosenberg: Coeducation History

Chng 6

Nh tr
cỏc cụ giỏo hay bo mu, v thng c thit k vi
nhiu chi hay vt d thng, õm nhc vui tai
nm trong mt quỏ trỡnh chuyn i t nh tr bt
u hc mt cỏch chớnh thc hn, õy l ln u tiờn
cho mt tr tp tnh lm quen vi i sng xó hi, mụi
trng tp th. Ti nh tr, tr em c dy phỏt
trin cỏc k nng c bn v kin thc thụng qua trũ
chi sỏng to v tng tỏc xó hi gia cỏc nhúm bn,
cng nh bi hc s khai u i.

6.1 Tng quan
Trong hu ht cỏc quc gia, trng mu giỏo hay nh
tr l mt phn ca h thng giỏo dc mm non. ụng
thng tr em hc mu giỏo bt c lỳc no trong tui
t hai n by tui tựy thuc vo phong tc a phng
hay quy nh ca cỏc quc gia. Ti Hoa K, nhiu tiu
bang c cung cp mt nm hc mu giỏo min phớ
cho tr em t 5-6 tui, nhng khụng bt buc cỏc em
phi tham gia hc, trong khi cỏc tiu bang khỏc yờu cu
nm tui ghi danh.

Mt nh tr Hunggary

Tr em hc mu giỏo hc cỏch giao tip, chi ựa,
v tng tỏc vi nhng ngi khỏc mt cỏch thớch hp,
phự hp vi la tui, tõm sinh lý. Mt giỏo viờn cung
cp cỏc chi khỏc nhau v cỏc hot ng trũ chi,
nụ ựa thỳc y nhng a tr ny tỡm hiu ngụn
ng v t vng, toỏn hc, v khoa hc, cng nh cỏc
hot ng õm nhc, ngh thut, v xó hi. Nh tr phc
v mc ớch giỳp cỏc bc cha m khụng cn lo lng
chuyờn tõm lm vic vỡ ó gi vo ni cú ngi chm
súc, qun tr. Nh tr u tiờn c thnh lp ti Ti
Scotland vo nm 1816 do ụng Robert Owen thnh lp
vi hỡnh thc ban u l m mt trng hc cho tr s
sinh New Lanark.

6.2 Tham kho
Mt trng mu giỏo H Ni

Nh tr hay nh gi tr hay mu giỏo, mm non l mt
hỡnh thc dch v giỏo dc cho tr em ti mt a im
tp trung nht nh ni cú khuụn viờn nht nh, cú
11

Cryan, J. R., Sheehan, R., Wiechel, J., & BandyHedden, I. G. (1992). Success outcomes of fullday kindergarten: More positive behavior and
increased achievement in the years aer. Early
Childhood Research arterly, 7(2),187-203. EJ

12

CHNG 6. NH TR
450 525.

Elicker, J., & Mathur, S. (1997). What do they
do all day? Comprehensive evaluation of a fullday kindergarten. Early Childhood Research
arterly, 12(4), 459-480. EJ 563 073.
Fusaro, J. A. (1997). e eect of full-day
kindergarten on student achievement: A metaanalysis. Child Study Journal, 27(4), 269-277. EJ
561 697.
Gullo, D. F. (1990). e changing family context:
Implications for the development of all-day
kindergarten. Young Children, 45(4), 35-39. EJ 409
110.
Housden, T., & Kam, R. (1992). Full-day
kindergarten: A summary of the research.
Carmichael, CA: San Juan Unied School District.
ED 345 868.
Karweit, N. (1992). e kindergarten experience.
Educational Leadership, 49(6), 82-86. EJ 441 182.
Koopmans, M. (1991). A study of longitudal
eects of all-day kindergarten aendance on
achievement. Newark, NJ: Newark Board of
Education. ED 336 494..
Morrow, L. M., Strickland, D. S., & Woo, D.
G.(1998). Literacy instruction in half- and wholeday kindergarten. Newark, DE: International
Reading Association. ED 436 756.
Olsen, D., & Zigler, E.(1989). An assessment of the
all-day kindergarten movement. Early Childhood
Research arterly, 4(2), 167-186. EJ 394 085.
Puleo, V. T.(1988). A review and critique of
research on full-day kindergarten. Elementary
School Journal, 88(4), 427-439. EJ 367 934.
Towers, J. M. (1991). Aitudes toward the all-day,
everyday kindergarten. Children Today, 20(1), 2528. EJ 431 720.
West, J., Denton, K., & Germino-Hausken,
E.(2000). "Americas Kindergartners" Washington,
DC: National Center for Educational Statistics
McGill-Franzen, A. (2006). Kindergarten
literacy: Matching assessment and instruction in
kindergarten. New York: Scholastic.
WestEd
(2005).
Full-Day
Kindergarten:
Expanding Learning Opportunities. San
Francisco: WestEd.
Schoenberg, Nara. Kindergarten: Its the new
rst grade Chicago Tribune, 9-04-2010

Chng 7

Trung hc c s
7.2 Afghanistan
Afghanistan, trung hc gm lp 6, 7 v 8. Bờn cnh
ú l mt s thay i t tiu hc lờn trung hc ph
thụng.

7.3 Algeria
Cụ gỏi trung hc, Mizoram, n

Algộrie, trung hc bao gm lp 6 n 10, bao gm
cỏc hc sinh tui t 10 hoc 11 n 15.

Trung hc c s (cng c gi l trung cp hoc trung
hc) l mt giai on giỏo dc cú trong mt s quc gia 7.4 Brazil
v din ra gia tiu hc v trung hc ph thụng. Cỏc
khỏi nim, quy nh v phõn loi ca trng trung hc, Brazil, trng trung hc bt buc tr em phi i hc,
cng nh tui bo him thay i khỏc nhau gia cỏc l giai on hc gi l Ensino Fundamental II bao gm
cp giỏo dc v thay i trong tng quc gia.
cỏc lp 6 n 9, la tui 11 n 14.

7.1 Vit Nam

7.5 Phỏp
Phỏp, giai on trung hc c gi l collốge, kộo di
4 nm t Sixiốme (tng ng vi lp 6) n Troisiốme
(tng ng vi lp 9), la tui t 11 n 15.

7.6 Trung quc

Mt trng hc c s Vit Nam

Cng hũa Nhõn dõn Trung quc, trng trung hc
gm cú hai giai on, tiu hc l giai on t lp 7 n
9, mt vi ni cng cú th l lp 6-9 v giai on cp
3 (lp 10-12). Giai on giỏo dc tr em l 3 nm cui
cựng ca 9 nm bt buc giỏo dc cho tt c cỏc tr
em, trong khi cỏc trng cp ba, giỏo dc l tựy chn,
nhng coi nh l mt phn quan trng chun b cho
kỡ thi i hc.

Ti Vit Nam, cỏc trng trung hc c gi y l 7.7 n
trng trung hc c s (THCS). Trung hc c s gm cú
bn lp l 6, 7, 8 v 9, cp t 11 n 15. Trc õy Trong mt s t chc giỏo dc ca n thỡ trung hc
t lp 5 n lp 10.[1]
nú thng c gi l trng cp 2.
13

14

CHNG 7. TRUNG HC C S

7.8 Indonesia
Indonesia, trung hc bao gm t tui t 12 ti 15
hoc lp 7 n lp 9.

7.9 Israel
Trong nhiu thnh ph ca Israel, trng trung hc
(ting Hebrew: , Khativat Beynaiym) bao
gm la tui t 12 n 15, tc t lp 7 n lp 9[2]

7.10 Nht bn
Trung hc (
15.

chgakk) dy cho la tui t 12 ti qua

7.11 Malaysia
Ti Malaysia, trung hc tng ng c gi l trng
trung hc c s trong ú bao gm hc sinh t 13 tui
n 15.

7.12 Mexico
Ti Mexico, h thng trng trung hc c gi
l Secundaria v thng kộo di 3 nm: t khi 7
n khi 9 sau khi hc sinh hon thnh Primaria
(trng tiu hc, tui t 6-12) v sau ú l n bc
Preparatoria/Bachillerato.[3]

7.13 Ghi chỳ
[1] Amaidi.
[2] Education System in Israel. Classbase.
[3] Education System in Mexico. Classbase.

7.14 Liờn kt ngoi
Classbase - Education Database

Chng 8

Trng dũng
Trng Dũng l mt trong nhng h thng cỏc cụng
trỡnh ca c c giỏo ging nh nh th, tu vin, nh
nguyn, theo ngha hp nú l mt giỏo x hay l mt
phn ca giỏo x. M cú m riờng h thng trng
Dũng dy hc cho cỏc con em i o, trong ú Anh
v mt s nc khỏc thỡ trng Dũng c nm trong
h thng nh th hoc tu vin. H thng trng Dũng
Anh bt u vo nm 1990. Trong khi ú M trng
Dũng c manh nha t nhng nm 1944.

8.1 Tham kho
Mt trng Dũng Anh

Jacoby, Je (ngy 9 thỏng 5 nm 2004). Making
the case for parochial schools. e Boston Globe.
Cookson, Peter W. and Caroline Hodges Persell,
Preparing For Power: Americas Elite Boarding
Schools (New York: Basic Books, 1987)
Groton, St Pauls and articles for TMI e
Episcopal School of Texas, St. Stephens Episcopal
School (Austin, Texas) and St. Andrews Episcopal
School (Texas)
David Sikkink, Diversity in Christian Schools,
Education Next, Summer 2001.
Deenick (ed.), J. (1991): A Church En Route: 40
Years Reformed Churches of Australia, Reformed
Churches Publishing: 240. ISBN 978-0-9590727-78

Gi con vo hc trng dũng

Trng dũng l nhng ngụi trng ca cỏc t chc
Cụng giỏo chuyờn v o to v dy hc cho cỏc tớn
C c giỏo, cung cp mt nn giỏo dc tụn giỏo
mt cỏch ph thụng hoc chuyờn sõu bng vic chuyờn
v ging giy nhng mụn hc liờn quan n C c
giỏo, cỏc giỏo lý, giỏo lut, nhng nguyờn lý. bờn cnh
nhng mụn hc khỏc (tựy theo tng trng). Ti trng
cỏc hc sinh cú nhiu iu kin tỡm hiu sõu hn v
iờn Chỳa. Vỡ trng l mt phn ca h thng tụn
giỏo nờn cú nhng ni quy kht khe hn so vi cỏc
trng hc bỡnh thng.
15

Dowler, Wayne (2001). Classroom and empire:
the politics of schooling Russias Eastern
nationalities, 1860-1917. McGill-eens Press MQUP