Tải bản đầy đủ
* Về công tác quản lý: Qua các năm, Công ty đã kiện toàn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý từ cấp Công ty đến các phòng ban, phân xưởng, tổ đội sản xuất phù hợp với quy mô và dây truyền công nghệ sản xuất. Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành và

* Về công tác quản lý: Qua các năm, Công ty đã kiện toàn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý từ cấp Công ty đến các phòng ban, phân xưởng, tổ đội sản xuất phù hợp với quy mô và dây truyền công nghệ sản xuất. Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành và

Tải bản đầy đủ

dng khc phc s c v thit b v cụng ngh ngy cng gim. Bờn cnh ú,
trong cụng tỏc iu hnh qun lý sn xut, Ban lónh o Cụng ty, cỏc phũng ban,
phõn xng thng xuyờn bỏm sỏt, iu sn xut kp thi gii quyt cỏc
tn ti, phỏt sinh m bo duy trỡ sn xut n nh t cht lng v hiu qu.
Thi gian vn hnh ca thit b, dõy truyn cụng ngh ngy cng tng cao qua
cỏc nm.
* V cụng tỏc sỏng kin, ci tin k thut, gii phỏp k thut trong sn
xut:
Cụng tỏc sỏng kin ci tin k thut l chỡa khúa tng nng sut cht
lng sn phm, tit gim chi phớ. Trong cỏc nm qua, cụng tỏc sỏng kin ci
tin k thut ca Cụng ty phỏt trin rt mnh m. Cú rt nhiu sỏng kin, gii
phỏp k thut, ti nghiờn cu khoa hc (NCKH) mang li hiu qu kinh t
cao gúp phn gia tng sn lng, nõng cao cht lng sn phm ca dõy truyn,
c th:
- Sỏng kin ci tin k thut, hp lý húa sn xut: sỏng kin s dng mỏy
khoan t hnh nõng cao nng lc khoan, ỏp ng yờu cu tng sn lng khai
thỏc m ca bờn thuờ dch v. Sỏng kin thay i chng loi thuc n, ph
kin n phự hp ti cỏc khai trng n mỡn, tng cng s dng thuc n ANFO
do n v t sn xut ó tng giỏ tr sn xut trờn mt n v 1m 3 t ỏ qung
n mỡn. Gii phỏp hp lý húa sn xut lp t dõy truyn sn xut thuc n
ANFO ti phõn xng khoan n mỡn Sin Quyn ó giỳp n v ch ng v
ngun thuc n cung ng v s dng trong n mỡn, lm tng li nhun,gim
chi phớ giỏ thnh sn phm dch v.
- ti NCKH: ti Nghiờn cu ci tin mỏy bm nc h n, phc v
hiu qu cụng tỏc n mỡn khai thỏc m l thiờn ó gúp phn nõng cao cht
lng n mỡn ti cỏc khai trng Apatit Vit Nam, ng Sin Quyn. ti Xõy
dng bn nham thch cỏc khai trng m ng Sin Quyn, Apatit Vit Nam
ỏnh giỏ chớnh xỏc cng t ỏ ti cỏc khai trng m, phc v tt cụng
tỏc khoan, n mỡn, xỳc bc t - ỏ - qung. Cỏc ti trờn giỳp Cụng ty tit
kim khong 3,5 t ng/nm v chi phớ thuc n.

27

Ngoi ra, Cụng ty ó ch ng trong cụng tỏc gia cụng ch to v phc hi
thit b: Tng giỏ tr lm li trờn 2 t ng.
2.2.1.3 Tỡnh hỡnh thc hin mt s ch tiờu k hoch trong hot ng SXKD
ca Cụng ty qua cỏc nm 2013 - 2015
Tỡnh hỡnh thc hin k hoch giao khoỏn ca Cụng ty, th hin bng 2.2
nh sau:
Bng 2.2: Kt qu thc hin cỏc ch tiờu giao khoỏn ca Cụng ty cỏc
nm 2013 - 2015:

2013
Stt

Tên chỉ tiêu

ĐVT

Kế
hoạch

2014

Thực
hiện

Kế
hoạch

2015

Thực
hiện

Kế
hoạch

I

Doanh
thu
thực hiện

1

Cung ứng

Tr.
đồng

114.877

2

Nổ mìn

Tr.
đồng

167.111 166.628

a

Nổ
mìn
trong ngành

Tr.
đồng

88.328

88.100

90.950

98.364

b

Nổ
mìn
ngoài ngành

Tr.
đồng

78.783

78.528

38.450

47.905,8

3

SXKD khác

103.31

147.20

7

0

a

Vận chuyển

Tr.
đồng

1.230

1.301

2.200

b

Xăng dầu

Tr.
đồng

65.300

60.333 107.000

c

VTTB

Tr.
đồng

41.500

41.661

d

Giám sát ảnh
hởng nổ mìn

Tr.
đồng

390.018 387.537 454.202

108.030

117.592 177.602

22

28

129.40
0

38.000

502.834 455.388
186.254,

135.30

3

8

146.269

170.226,6
2.285
120.313,
8
47.627,8
83,6

179.33
0
101.03
0
78.300
144.75
0

Thực
hiện
470.167,8
139.016,8
187.004,1
106.006
80.998
144.047

1.350

1.351,8

100.000

100.059,2

39.400

42.636
100

II

Chi phí

Tr.
đồng

III

Tiết giảm chi
phí

Tr.
đồng

IV

Giá thành SX

1

Thuốc
ANFO

nổ 1000đ/
Tấn

2

Đất đá
mìn

nổ

-

Trong ngành

-

Ngoài ngành

V

Lao ng bỡnh quõn

Ngi

VI

Tin lng bỡnh quõn

Tr./ng/th

đồng/
m3
đồng/m
3

370.000 366.262 445.000
20.018

21.275

9.202

480.724 440.000
22.110

448.599

15.388

21.569

19.157

18.520

15.250

11.039

15.333

11.212

15.333

11.289

16.100

11.230

16.600

11.543

16.600

11.633

350

330

330

325

317

315

7,700

7,792

7,800

7,865

8,000

8,131

Ngun: Bỏo cỏo ti chớnh; Bỏo cỏo quyt toỏn khoỏn qun tr chi phớ nm
2013- 2015 ca Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc

Qua bng s liu 2.2 cho thy, doanh thu sn xut ca Cụng ty luụn cú s
tng trng hng nm, t l thun vi sn lng cỏc sn phm sn xut ra.
V chi phớ sn xut, n nm 2014, mc dự nng sut - sn lng sn
phm thc hin vt mc k hoch ra nhng chi phớ sn xut cng rt ln.
lm rừ iu ny cn cn c vo hiu sut s dng chi phớ tớnh theo cụng thc
(1-3), nm 2015 bng nm 2014 v thp hn 2013 (nm 2015 hiu sut ny l
1,05; nm 2014: 1,05; nm 2013: 1,06). Cựng vi ú, chi phớ giỏ thnh sn
xut mt tn thuc n ANFO v thc hin 1m 3 t ỏ n mỡn ngy mt tng so
vi cỏc nm dn n nh hng n li nhun ca doanh nghip. T cỏc s liu
ó a ra chng minh rng, vic nõng cao hiu qu SXKD ca Cụng ty ngoi
cỏc gii phỏp tng nng sut - sn lng ca dõy chuyn cn phi ht sc quan
tõm n cụng tỏc qun tr chi phớ, giỏ thnh.
V cụng tỏc lao ng tin lng: NSL bỡnh quõn ca mt cụng nhõn cỏc
nm th hin qua cụng thc (1-7) u cú s gia tng (nm 2013 l: 22,1 tn
thuc n/ngi; ch s ny nm 2014: l 23,2; nm 2015 l 24,1). Vic lm thu
nhp bỡnh quõn ca ngi lao ng c duy trỡ n nh v cú s tng trng
29

hng nm.
2.2.2 ỏnh giỏ thc trng hiu qu SXKD ca Cụng ty nm 2013-2015
2.2.2.1.Nhng kt qu t c
Qua cỏc phõn tớch trờn, mc dự cha phõn tớch y tt c nhng ch
tiờu ỏnh giỏ ht kt qu kinh doanh ca Cụng ty, nhng qua ú cú th ỏnh
giỏ v tỡnh hỡnh hot ng trong nhng nm qua nh sau: Qua 3 nm phỏt trin,
Cụng ty ó vt qua nhng khú khn thỏch thc, to c th ng n nh v
liờn tc phỏt trin. Cụng ty luụn hon thnh tt chc nng nhim v Tng cụng
ty, Tp on giao, cỏc ch tiờu SXKD cú bc tng trng khỏ qua tng nm.
Vic lm, thu nhp ca ngi lao ng m bo s tng trng v tng i n
nh.
t c nhng kt qu ú l do Cụng ty luụn chỳ trng hon thin
tng bc c ch qun lý, qun tr SXKD v tng cng hiu qu ca cỏc mt
qun lý. Cụng ty ó ban hnh, ỏp dng c ch thanh toỏn tin lng v thu nhp
theo c ch khoỏn sn phm v khoỏn v trớ cụng vic, gn lin vi cht lng
lao ng. ng thi, Cụng ty ó tng cng cụng tỏc khoỏn, qun tr chi phớ n
cỏc phõn xng, phũng ban, Chi nhỏnh vi cỏc phng ỏn c th phự hp vi
tớnh cht sn xut ca tng n v. T ú, chi phớ sn xut c s dng hp lý,
gim tiờu hao, tng cng tit kim hiu qu ngy cng cao hn.
2.2.2.2 Nhng hn ch v nguyờn nhõn
Bờn cnh nhng kt qu ó t c, Cụng ty cng ang gp nhiu khú
khn gay gt, hn ch trong vic nõng cao hiu qu SXKD, c th:
- Nng lc ca cỏc thit b khoan ó ỏp ng v vt yờu cu sn sut ca
cỏc khai trng, tuy nhiờn ti mt s thi im do giỏ khoỏng sn trờn th trng
gim bờn thuờ dch v gim sn lng khai thỏc dn n nng sut v doanh thu
khoan n mỡn gim rừ rt.
- Dõy truyn sn xut thuc n ANFO cn c u t xõy dng ng b
ỏp ng yờu cu sn xut thuc n trong thi gian ti.
- Giỏ thnh sn phm ngy cng cao, to ra ỏp lc trong cụng tỏc tiờu th
sn phm cng nh cnh tranh hng húa trờn th trng. Nguyờn nhõn chi phớ v
30

cỏc mt nguyờn liu, nhiờn liu u vo tng cao do giỏ th trng tng, cỏc loi
thu, phớ, l phớ ti a phng cao. Chi phớ trong cụng tỏc trung i tu ti sn c
nh vn cũn cao.
2.3 Ni dung c th ỏn cn thc hin
(1) Nõng cao nng sut ca cỏc thit b khoan t hnh: Nm 2016, tng
15%, cỏc nm 2017 - 2020 tng 20%/nm.
(2) Hon thin dõy truyn sn xut thuc n ANFO nm 2016 sn xut
3.000 tn thuc n ANFO, n 2020 sn xut 4.500 tn/nm.
(3) Tng cng thc hin tit kim chi phớ SX, gim giỏ thnh sn phm.
(4) Nõng cao thu nhp cho cỏn b, cụng nhõn viờn ca Cụng ty
(5) Nõng cao cht lng cỏn b, cụng nhõn viờn ca Cụng ty
(6) Thc hin tt cỏc ch tiờu k hoch ó ra (Bng 2.3)
Bng 2.3: K hoch thc hin mt s ch tiờu ch yu ca Cụng ty giai
on 2016 - 2020
Stt
A
I
1
II
1
2
III
B
C
D

Cỏc ch tiờu
Sn xut tiờu th
Sn xut thuc n
Thuc n ANFO
Tiờu th thuc n
Cho dch v n mỡn
Cho kinh doanh
Khi lng t ỏ n mỡn
Doanh thu
Chi phớ
Tin lng bỡnh quõn/ng/th

VT
Tn
Tn
1000m3
Tr.ng
Tr.ng
Tr.ng

2016
3.000
3.000
7.780
5.230
2.350
14.200
461.270
440.120
8,1

2017- 2020
4.500
4.500
8.765
6.305
2.460
17.900
590.372
560.124
10,5

Ngun: K hoch SXKD ca Cụng ty giai on 2015- 2020
2.4 Cỏc gii phỏp thc hin ỏn
2.4.1 Gii phỏp v mt thit b v cụng ngh
2.4.1.1 V thit b
(1) i vi thc hin k hoch tng nng sut thit b khoan t hnh:
- Duy trỡ s hot ng n nh ca ton b cỏc mỏy khoan t hnh ti khai
trng Apatit Vit Nam v ng Sin Quyn. Trin khai u t mỏy khoan t
hnh hóng Tamrock khi m ng T Phi tin hnh khai thỏc m.

31

- Tng cng cụng tỏc chm súc, sa cha bo dng thit b hn ch ti
a thi gian ngng hot ng ca mỏy do s c.
(2) i vi thc hin k hoch 4.500 tn ANFO n nm 2020: Cn phi
cú s u t ci to nõng cụng sut ca cỏc thit b chớnh trong h thng dõy
truyn, nh dõy truyn tip nguyờn liu, cung cp nhiờn liu phi trn, h thng
vn ti ni b, kho tng, dõy truyn úng bao, h thng iu khin t ng húa
v nhiu thit b ph tr khỏc, c th nh sau:
- Trang b mi dõy truyn tip nguyờn liu t ng húa thay th dõy truyn
np nguyờn liu th cụng, tip nguyờn liu NH 4NO3 cụng sut 200 kg/phỳt
ỏp ng cụng sut thit b sn sut ANFO.
- Xõy mi kho d tr tin cht thuc n, tr lng d tr 50 tn. Xõy trm
cp du diezel cung cp cho dõy truyn sn xut.
- Trang b thờm cỏc loi xe nõng hng, h thng may úng bao thuc n.
2.4.1.2 Gii phỏp v mt k thut cụng ngh
* i vi cụng tỏc khoan n mỡn:
- S dng hiu qu cỏc mỏy khoan t hnh ó c u t, nõng cao nng
sut khoan, bo v tt một khoan, khụng kt, góy choũng khoan,
- p dng cỏc tin b khoa hc mi nht vo cụng tỏc n mỡn nõng cao
cht lng n mỡn, gim chi phớ trong sn xut, m bo tuyt i an ton trong
n mỡn, nõng cao nng sut lao ng.
- p dng ỳng cỏc ch tiờu kinh t, k thut n mỡn c tớnh toỏn trờn c
s bn nham thch ó c lp v cỏc cỏc iu kin a cht thy vn, cụng
trỡnh.
* i vi sn xut thuc n ANFO:
- Tng cng cụng tỏc chm súc, sa cha bo dng thit. Duy trỡ s hot
ng n nh, liờn tc ca cỏc thit b sn xut, hn ch ti a cỏc s c lm giỏn
on quỏ trỡnh sn xut. n nh v kim soỏt tt cht lng ca ngun nguyờn liu
u vo v thnh phn, m cú s iu chnh cụng ngh mt cỏch hp lý.
- Nõng cao hiu sut hot ng ca tng cụng on:
32