Tải bản đầy đủ
3 Cơ sở thực tiễn

3 Cơ sở thực tiễn

Tải bản đầy đủ

2.1 Bi cnh thc hin ỏn
2.1.1 Mt s nột khỏi quỏt v iu kin t nhiờn, KT-XH ca tnh Lo Cai
2.1.1.1 iu kin a lý t nhiờn
* V trớ a lý: Lo Cai l mt tnh min nỳi nm phớa Bc Vit Nam,
cỏch H Ni 296 km theo ng st v 275 km theo ng b. Tnh cú 203,5
km ng biờn gii vi tnh Võn Nam- Trung Quc, trong ú 144,3 km l sụng
sui v 59,2 km l t lin. Phớa Bc tnh Lo Cai giỏp tnh Võn Nam - Trung
Quc; phớa Nam giỏp tnh Yờn Bỏi; phớa ụng giỏp tnh H Giang; phớa Tõy
giỏp tnh Lai Chõu.
* c im a hỡnh: a hỡnh tnh Lo Cai c trng l nỳi cao xen k vi
i nỳi thp, b chia ct ln, vi phn thung lng dc sụng Hng v cỏc tuyn
ng b, ng st chy qua vựng trung tõm ca tnh. Cỏc huyn min nỳi nm
bao quanh hnh lang trung tõm ny t ụng - Bc sang Tõy - Nam, gm nhiu
dóy nỳi v thung lng nh bit lp, ni cú cỏc cng ng dõn c sinh sng.
Nhng vựng cú dc trờn 250 chim ti 80% din tớch t ai ca tnh. a
hỡnh t nhiờn ca tnh cú cao thay i t 80m trờn mc nc bin lờn ti
3.143 m trờn mc nc bin ti nh Phan Si Png, nh nỳi cao nht Vit Nam.
a hỡnh vựng nỳi vi cỏc tỏc ng tiu khớ hu ca Lo Cai ó giỳp to nờn mt
mụi trng thiờn nhiờn rt a dng, to iu kin thun li cho phỏt trin kinh t
trờn a bn.
2.1.1.2 Ti nguyờn thiờn nhiờn
* Ti nguyờn t: Lo Cai cú din tớch t nhiờn rng 805.708,5 ha, phỡ
nhiờu cao, rt mu m, a dng bao gm 10 nhúm t vi 30 loi t chớnh, phự
hp vi nhiu loi cõy trng khỏc nhau. Trong ú, t nụng nghip cú 76.203 ha,
t lõm nghip 178.192 ha, t cha s dng cũn khong 393.500 ha.
* Ti nguyờn khoỏng sn: Lo Cai l mt trong nhng tnh giu ti nguyờn
khoỏng sn nht Vit Nam vi 35 loi khoỏng sn khỏc nhau v trờn 150 im
m, trong ú cú nhiu loi khoỏng sn nh apatớt, ng, st, graphớt, nguyờn liu
cho gm, s, thu tinh,.v.v.. vi tr lng ln nht c nc. c bit, Lo Cai cú
mt s m cú tr lng ln d khai thỏc, d vn chuyn v ang cú th trng
19

quc t ó to thun li cho phỏt trin cụng nghip ch bin cỏc loi khoỏng sn
a phng.
2.1.1.3 Tim nng kinh t
* Nhng lnh vc kinh t li th
Lo Cai cú v trớ a lý v iu kin t nhiờn thun li nờn cú nhiu tim
nng khỏ thun li cho vic phỏt trin kinh t i ngoi v du lch cng nh cỏc
ngnh sn xut khỏc, c th l:
- Do Lo Cai l mt tnh giu ti nguyờn khoỏng sn v ngun ti nguyờn
rng rt phong phỳ v a dng nờn cú iu kin thun li cho c s phỏt trin
cụng nghip khai thỏc, ch bin khoỏng sn.
- Cp ca khu quc t Lo Cai - H Khu nm trờn tuyn hnh lang kinh
t Cụn Minh - Hi Phũng, l ca ngừ ln v thun li nht phỏt trin thng
mi, du lch gia Vit Nam vi vựng Tõy Nam - Trung Quc (gm 11 tnh, thnh
ph, din tớch hn 5 triu km2 v dõn s hn 380 triu ngi). Ca khu quc t
Lo Cai hi t cỏc loi hỡnh vn ti: ng st, ng b, ng sụng v
tng lai s cú c ng hng khụng. L ca khu quc t duy nht ca Vit
Nam cú v trớ nm ngay trong th xó tnh l cú h thng h tng v dch v khỏ
phỏt trin, hin nay, ca khu quc t Lo Cai l mt trong nhng ca khu vn
minh, hin i, ni trung chuyn hng hoỏ ln gia Vit Nam vi Trung Quc.
- Tim nng du lch: Lo Cai cú tim nng ln phỏt trin ngnh du lch
vi cỏc loi hỡnh ngh dng, sinh thỏi, leo nỳi, vn hoỏ. Thiờn nhiờn ban tng
cho Lo Cai nhiu danh lam thng cnh ni ting gn vi cỏc a danh Sa Pa,
Bc H, Bỏt Xỏt, Mng Khng, Trong ú, khu du lch Sa Pa rt ni ting
trong nc v quc t; l mt trong cỏc trng im du lch ca quc gia.
2.1.1.4. Kt qu phỏt trin KT-XH trong nhng nm qua
* Lnh vc kinh t: Tớnh n ht nm 2015, kinh t ca Tnh duy trỡ tc
tng trng t 14,3% , t k hoch ra; c cu kinh t chuyn dch tớch cc
theo hng gim dn t trng ngnh nụng nghip, t trng ngnh nụng nghip hin
cũn chim 16,07%, cụng nghip v xõy dng chim 42,77%, dch v chim
41,16%.
20

* Sn xut cụng nghip: t mc tng trng cao, cỏc sn phm tiờu th
tt, giỏ tr sn xut ton ngnh cụng nghip c nm 2015 t 5.233 t ng; Giỏ
tr sn xut tng cao so vi cựng k nm 2014, trong ú mnh nht l cụng nghip
ch bin, ch to tng 48%; ngnh khai thỏc tng 34% v ngnh sn xut, phõn
phi in tng 32%. Cỏc d ỏn trng im ngnh tip tc c h tr v ụn c
y nhanh tin . Nm 2015, mt s d ỏn trng im ó c hon thnh v
i vo hot ng: Nh mỏy gang thộp Lo Cai, cụng sut giai on 1 l 500.000
tn/nm; T hp húa cht c Giang Lo Cai; nh mỏy thy in Ngũi Phỏt
cụng sut 72 MW, Nh mỏy DAP s 2 cụng sut 330.000 tn/nm3...
* Hot ng thng mi, dch v
- Thng mi ni a: Hng húa c bn ỏp ng nhu cu tiờu dựng, khụng
xy ra hin tng thiu hng, nõng giỏ,... trong dp l tt. Tng mc bỏn l
hng hoỏ v doanh thu dch v nm 2015 t khong 13.000 t ng.
- Hot ng xut nhp khu: Giỏ tr xut nhp khu nm 2015 t khong
2.000 triu ụ la M (USD) (bao gm c kim ngch tm nhp tỏi xut, trong ú:
Xut khu 1.068 triu USD, nhp khu 932 triu USD). Kim ngch xut nhp
khu ca tnh t 630 triu USD, tng 5,9 ln so vi cựng k nm 2014.
- Hot ng dch v, du lch: S lng khỏch du lch n Lo Cai tng
khỏ, c nm t khong 1.470 nghỡn lt khỏch; doanh thu du lch t 3.276 t
ng.
* V xõy dng phỏt trin kt cu h tng: Huy ng vn u t ton xó hi
nm 2015 t khỏ cao, vi giỏ tr t khong 18.824 t ng, trong ú vn Ngõn
sỏch do tnh qun lý vi k hoch vn giao l 4.324 t ng; Hon thnh cụng
tỏc chun b u t 141danh mc, quyt toỏn 987 cụng trỡnh (gm c cỏc cụng
trỡnh giao thụng liờn thụn), bn giao a vo s dng 382 cụng trỡnh, khi cụng
mi 477 cụng trỡnh.
2.1.2 Tng quan v Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc
2.1.2.1 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty

21

Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc l n v trc thuc Tng cụng
ty cụng nghip Húa cht m - Vinacomin, c thnh lp t ngy 01/4/2006
theo Quyt nh s 628/Q - TCCB ngy 23/3/2006 ca Tng giỏm c Tp
on Than - Khoỏng sn Vit Nam.
Tờn gi ting Vit: Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc
- Tr s giao dch: i l Trn Hng o - Phng Nam Cng - TP Lo
Cai - Tnh Lo Cai
- in thoi: 0203 845 646 - Fax: 0203 845 569
- Email: khchsx_tb@micco.com.vn
- Ti khon: 8800211010083 - Ngõn hng NN&PTNN tnh Lo Cai.
- MST: 0100101072 - 009
Cụng ty cú tr s chớnh c xõy dng trờn din tớch 5000m 2 ti TP Lo
Cai, cú cỏc phõn xng sn xut ti xó Bn Vc, huyn Bỏt Xỏt v xó Cam
ng, TP L Cai. Cú cỏc Chi nhỏnh ti: TP. Sn La, tnh Sn La, TP. Lai Chõu,
tnh Lai Chõu; vn phũng giao dch ti TP. in Biờn Ph, tnh in Biờn.
2.1.2.2 Chc nng, nhim v v ngnh ngh kinh doanh ca Cụng ty
* Chc nng, nhim v ca Cụng ty: Cụng ty cụng nghip Húa cht m
Tõy Bc c Tng cụng ty cụng nghip Húa cht m - Vinacomin giao nhim
v sn xut kinh doanh trờn a bn cỏc 04 tnh Tõy Bc (gm Lo Cai, Sn La,
Lai Chõu v in Biờn). Cụng ty hot ng vỡ mc tiờu li nhun, bo ton v
phỏt trin vn do Tng cụng ty cụng nghip Húa cht m - Vinacomin giao.
* Ngnh ngh kinh doanh ca Cụng ty:
- Sn xut, phi ch, th nghim, s dng, tip nhn, d tr, bo qun,
úng gúi, cung ng VLNCN cho cỏc n v c cp phộp v cú y iu
kin s dng VLNCN trờn a bn cỏc tnh Tõy Bc.
- Nghiờn cu, ng dng tin b khoa hc k thut vo sn xut, phi ch,
th nghim, s dng VLNCN.
- Dch v khoan, n mỡn, n mỡn di nc; t vn n mỡn.
- Thit k, thi cụng xõy dng cỏc cụng trỡnh cụng nghip, dõn dng, giao
thụng, thy li v khai thỏc m.
- Sn xut, cung ng vt t k thut v vt liu xõy dng.
- Cung ng xng du v vt t thit b.

22

- Vn ti ng b v sa cha cỏc phng tin vn ti; thi cụng ci to
phng tin c gii ng b.
- Dch v nh ngh, n ung.
2.1.2.3 C cu t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty
Theo mụ hỡnh hin nay, b mỏy t chc qun lý sn xut ca Cụng ty cụng
nghip Húa cht m Tõy Bc gm cú Ban giỏm c, 06 phũng nghip v, 02 Chi
nhỏnh v 04 phõn xng trc tip sn xut, ph tr (S 2.1)
Giỏm c

Phũng KTCN
Phõn xng khoan
n mỡn Cam ng

Phõn xng khoan
n mỡn Sin Quyn

P. TCLTL

P.TKKTTC

Phú giỏm c ph
trỏch k thut

Phũng KHTT

Chi nhỏnh
Lai Chõu
Phũng AT - BV

Chi nhỏnh
Sn La

Phõn xng
kho Sin Quyn

Phõn xng
kho Cam ng

Vn phũng

Phú giỏm c
ph trỏch kinh t

S 2.1: C cu t chc b mỏy Cụng ty cụng nghip Húa cht m
Tõy Bc
Cụng ty t chc b mỏy qun lý theo mụ hỡnh trc tuyn chc nng. C
cu ny l s kt hp ca c cu theo trc tuyn v c cu theo chc nng. Theo
ú mi quan h gia cp di v cp trờn l mt ng thng cũn cỏc b phn
chc nng cỏc Phũng ban, phõn xng phi hp trao i v lm vic ngang hng
vi nhau.
23

2.1.2.4 C ch qun lý, iu hnh ca Cụng ty
Cụng ty xõy dng cỏc ni quy, quy ch ỏp dng ni b qun lý, iu
hnh cỏc hot ng SXKD nhm hon thnh tt nhim v, m bo an ton,
hiu qu v n nh. Cn c vo k hoch SXKD hng nm m Tng cụng ty
giao, Cụng ty xõy dng k hoch v giao nhim v cho cỏc b phn phũng ban
chuyờn mụn, cỏc phõn xng sn xut, ph tr t chc thc hin.
Cỏc phũng ban chuyờn ti Cụng ty cn c chc nng nhim v ca mỡnh t
chc trin khai, phi hp thc hin hon thnh tt nhim v c giao; Cỏc
phõn xng thc hin c th húa k hoch, giao nhim v trc tip xung cỏc t
sn xut thc hin.
2.1.2.5 c im lao ng ca Cụng ty
S lng lao ng ca Cụng ty nm 2016 l 317 ngi, trong ú: Lao ng
trc tip l 251 ngi (chim 79,1%), lao ng giỏn tip l 66 ngi (chim
20,9%); lao ng nam: 245 ngi (chim 77,3%), lao ng n: 72 ngi (chim
22,7%); lao ng cú trỡnh i hc l 70 ngi (chim 22,1%), cú trỡnh
Cao ng l 15 ngi (chim 4,7 %), cú trỡnh Trung cp l 20 ngi (chim
6,3%), v Cụng nhõn k thut l 212 ngi (chim 66,9%).
thỳc y nõng cao NSL, Cụng ty ó ỏp dng cỏc bin phỏp khen
thng nh thng SXKD, tng NSL, thỏng thi ua hon thnh vt mc k
hoch, sỏng kin k thut hp lý húa sn xut. Nm 2015, thu nhp bỡnh quõn
ngi lao ng t 8,0 tr.ng/ngi/thỏng.
Nhỡn chung, vic b trớ lao ng, sp xp c cu t chc b mỏy, c ch
qun lý iu hnh ca Cụng ty c xõy dng tng i phự hp vi iu kin
SXKD ca Tng cụng ty v ca Cụng ty theo ỳng mụ hỡnh chuyờn mụn húa
sn xut ca Tp on, nhm tng cng cụng tỏc qun lý, ch ng trong cụng
tỏc iu hnh .
2.1.2.6 S lc v quy trỡnh cụng ngh sn xut ca Cụng ty
Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc thc hin n mỡn dch v cho
Cụng ty Apatit Vit Nam v Cụng ty m - tuyn ng Sin Quyn õy l cỏc khai
24

trng khai thỏc m ln th hai ti khu vc min Bc (sau Qung Ninh) hng
nm tiờu th trờn 5.000 tn thuc n. Quy trỡnh cụng ngh n mỡn thc hin trờn
cỏc khai trng do Vin khoa hc k thut cụng ngh m - Vinacomin nghiờn
cu c Tng cụng ty ỏp dng ti Cụng ty. Khi lng t - ỏ - qung n mỡn
hng nm Cụng ty thc hin trờn 12 triu m 3. Quy trỡnh sn xut c khộp kớn,
thuc n sau khi sn xut c a v cỏc kho lu tr, bo qun, sau ú c
a ra cỏc khai trng n mỡn trờn c s tớnh toỏn lng thuc n cho tng l
khoan, tin hnh thi cụng np, n mỡn theo cỏc quy nh nghiờm ngt v an ton,
cui cựng l nghim thu khi lng sn phm n mỡn vi bờn thuờ dch v.
2.2. Thc trng vn cn gii quyt trong ỏn
2.2.1. Thc trng hiu qu SXKD ti Cụng ty cụng nghip Húa cht m
Tõy Bc trong giai on 2013 - 2015
2.2.1.1. Thc trng NSL v tiờu hao chi phớ SXKD ti Cụng ty 2013-2015
Tri qua 01 chng ng phỏt trin vi rt nhiu khú khn t vic nm
bt nhng cụng ngh mi, s suy thoỏi v kinh t, khú khn trong vic xut bỏn
tiờu th sn phm, khú khn trong vic cung ng VLNCN, vt t thit b,...
nhng vi s ng lũng, quyt tõm, lao ng sỏng to Cụng ty cụng nghip Húa
cht m Tõy Bc ó vn lờn thnh lỏ c u trong Tng cụng ty, nng sut sn
lng thc hin vt k hoch c giao.
Qua cỏc s liu bỏo cỏo kt qu SXKD trong 3 nm (2013 - 2015) ca
Cụng ty cú th thy rng hiu qu SXKD cú s chuyn bin qua tng nm, khi
nng sut, sn lng gia tng thỡ cỏc ch tiờu tiờu hao gim. Khi lng cỏc loi
sn phm u cú s tng trng qua cỏc nm, iu ú gúp phn quan trng vo
vic thc hin nhim v SXKD núi chung ca Tng cụng ty. Trong giai on
nm 2013 - 2015 tỡnh hỡnh tiờu th cỏc loi VLNCN nhỡn chung tng i tt,
giỏ c duy trỡ n nh, vic gia tng sn lng ó gúp phn lm tng hiu qu
SXKD ca Cụng ty cng nh Tng cụng ty (Bng 2.1)
Bng 2.1: Kt qu thc hin cỏc ch tiờu sn xut ch yu 2013 - 2015
Stt
A

Các chỉ tiêu

ĐVT

Hiện vật

25

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Thuốc nổ các loại
Tổng thuốc nổ Anfo

2

Kíp các loại

3

Dây các loại

I
1
-

Cung ứng
Thuốc các loại
Thuốc nổ An Fo

2

Kíp các loại

3

Dây các loại

II
1
-

Nổ mìn
Thuốc các loại
Trong đó:T.nổ An Fo
Trong ngành
Ngoài ngành

2

Kíp các loại

3

Dây các loại

*

M3 đất đá

-

Trong ngành
Ngoài ngành

Tấn

6.935
3.378

7.731,9
3.489

7.919,4
4.123,9

2.787

3.086,9

2.790,3

4.996

6.277,6

4.156,5

Tấn
Tấn
1.000cá
i
1.000m
ét

2.400
806

3.821,5
909,4

2.971,3
1.222,8

2.608

2.946,6

2.613,7

3.473

5.447,6

3.851,4

Tấn

4.535
2.572
2.594
1.941

3.910,4
2.579,6
2.856,3
1.054,1

4.948,1
2.901,2
3.000,1
1.948

179

140,3

1.523

830

12.401

10.685

13.693,7

6.561
5.840

6.686,8
3.999,2

7.014,2
6.679,5

1.000cá
i
1.000m
ét

1.000cỏ
i
1.000m
ét
1000M
3
1000M3

176,7
305

Ngun: Bỏo cỏo nghim thu sn xut; Bỏo cỏo quyt toỏn khoỏn qun tr
chi phớ nm 2013 - 2015 ca Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc.
2.2.1.2. Thc trng cụng tỏc qun lý v ci tin k thut trong SXKD
* V cụng tỏc qun lý: Qua cỏc nm, Cụng ty ó kin ton, hon thin c
cu t chc, b mỏy qun lý t cp Cụng ty n cỏc phũng ban, phõn xng, t
i sn xut phự hp vi quy mụ v dõy truyn cụng ngh sn xut. Tp trung
sa i, b sung, ban hnh v trin khai thc hin nghiờm tỳc cỏc vn bn phỏp
quy, cỏc ni quy, quy ch trong Cụng ty.
Xõy dng v hon thin b quy trỡnh thao tỏc cụng ngh, b quy trỡnh sa
cha cỏc cp, quy trỡnh sa cha ln cỏc h thng thit b mt cỏch y , chi
tit v sỏt thc. T ú, cụng tỏc qun lý v mt cụng ngh v thit b dn i vo
chiu sõu, ngi lao ng ó i lờn lm ch c ton b dõy truyn sn xut,
cụng tỏc thao tỏc vn hnh m bo ỳng theo quy trỡnh quy phm, thi gian
26

dng khc phc s c v thit b v cụng ngh ngy cng gim. Bờn cnh ú,
trong cụng tỏc iu hnh qun lý sn xut, Ban lónh o Cụng ty, cỏc phũng ban,
phõn xng thng xuyờn bỏm sỏt, iu sn xut kp thi gii quyt cỏc
tn ti, phỏt sinh m bo duy trỡ sn xut n nh t cht lng v hiu qu.
Thi gian vn hnh ca thit b, dõy truyn cụng ngh ngy cng tng cao qua
cỏc nm.
* V cụng tỏc sỏng kin, ci tin k thut, gii phỏp k thut trong sn
xut:
Cụng tỏc sỏng kin ci tin k thut l chỡa khúa tng nng sut cht
lng sn phm, tit gim chi phớ. Trong cỏc nm qua, cụng tỏc sỏng kin ci
tin k thut ca Cụng ty phỏt trin rt mnh m. Cú rt nhiu sỏng kin, gii
phỏp k thut, ti nghiờn cu khoa hc (NCKH) mang li hiu qu kinh t
cao gúp phn gia tng sn lng, nõng cao cht lng sn phm ca dõy truyn,
c th:
- Sỏng kin ci tin k thut, hp lý húa sn xut: sỏng kin s dng mỏy
khoan t hnh nõng cao nng lc khoan, ỏp ng yờu cu tng sn lng khai
thỏc m ca bờn thuờ dch v. Sỏng kin thay i chng loi thuc n, ph
kin n phự hp ti cỏc khai trng n mỡn, tng cng s dng thuc n ANFO
do n v t sn xut ó tng giỏ tr sn xut trờn mt n v 1m 3 t ỏ qung
n mỡn. Gii phỏp hp lý húa sn xut lp t dõy truyn sn xut thuc n
ANFO ti phõn xng khoan n mỡn Sin Quyn ó giỳp n v ch ng v
ngun thuc n cung ng v s dng trong n mỡn, lm tng li nhun,gim
chi phớ giỏ thnh sn phm dch v.
- ti NCKH: ti Nghiờn cu ci tin mỏy bm nc h n, phc v
hiu qu cụng tỏc n mỡn khai thỏc m l thiờn ó gúp phn nõng cao cht
lng n mỡn ti cỏc khai trng Apatit Vit Nam, ng Sin Quyn. ti Xõy
dng bn nham thch cỏc khai trng m ng Sin Quyn, Apatit Vit Nam
ỏnh giỏ chớnh xỏc cng t ỏ ti cỏc khai trng m, phc v tt cụng
tỏc khoan, n mỡn, xỳc bc t - ỏ - qung. Cỏc ti trờn giỳp Cụng ty tit
kim khong 3,5 t ng/nm v chi phớ thuc n.

27