Tải bản đầy đủ
III.Các hoạt động dạy- học: ( 37 phút)

III.Các hoạt động dạy- học: ( 37 phút)

Tải bản đầy đủ

châu Phi.
2/Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
tiết học
*Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp
1/ HS dựa vào bảng số liệu ở bài 17,
+ HS biết dân cư châu Phi
cho biết đặc điểm dân cư của châu Phi
+ Cho HS trả lời câu hỏi mục 3
1
3

+ Kết luận: Hơn dân số châu Phi là
người da đen
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
+ HS tìm hiểu về hoạt động kinh tế
+ Cho HS tìm hiểu kinh tế châu Phi
có đặc điểm gì khác so với các châu
lục đã học?
- Đời sống người dân châu Phi còn có
những khó khăn gì? Vì sao?
+ Kết luận : Châu Phi là châu lục có
kinh tế chậm phát triển
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm
+ HS tìm hiểu về Ai Cập
+ Cho HS trả lời câu hỏi ở mục 5
trong SGK

2/ HS dựa vào SGK, trả lời các câu hỏi:
- HS kể tên và chỉ trên bản đồ các nước
có nền kinh tế phát triển hơn cả ở châu
Phi như Cộng hoà Nam Phi, An- giêri, Ai Cập

3/ HS quan sát bản đồ chỉ vị trí địa lý,
giới hạn của đất nước Ai Cập, của dòng
sông Nin
- HS dựa vào hình 5 và vốn hiểu biết,
cho biết các công trình kiến trúc cổ nổi
tiếng của Ai Cập
. Ai Cập nổi tiếng về các công trình
kiến trúc cổ như kim tự tháp, tượng
nhân sư,...rất thu hút khách du lịch

+ Kết luận: Ai Cập nằm ở Bắc Phi,
cầu nối giữa 3 châu lục á, Âu, Phi
- Thiên nhiên: có dòng sông Nin (dài
nhất)
- Kinh tế- xã hội: có nền văn minh
sông Nin, nổi tiếng về các công trình
kiến trúc cổ, là một trong những nước
có nền kinh tế tương đối phát triển
3*Củng cố
* Nhắc lại nội dung bài
- Nêu nội dung bài
- Liên hệ giáo dục
- Dặn HS về học bài và xem bài tt
------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 4: GDNGLL
MÚA HÁT VỀ ĐOÀN – ĐỘI, TẬP NGHI THỨC ĐỘI
I. Mục tiêu
- HS hát được các bài hát về Đoàn, Đội.
30

- HS Tập được 7 động tác tại chỗ, 7 động tác di động.
II. Chuẩn bị
- Các bài hát về Đoàn, Đội. Sân tập.
III. Các hoạt động dạy – học: (35 phút)
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1:tập múa hát các bài hát về
đoàn, đội.
- Giáo viên nêu nội dung bài học
- HS nghe phổ biến nội dung bài học.
- Tổ chức hát các bài hát về Đội.
- HS hát lại các bài hát: Khăn quàng
thắm mãi vai em, Hành khúc đội...
- Gọi một vài em lên biểu diễn lại bài - HS hát tốp ca các bài hát về đoàn,
hát.
đội.
HĐ2: Thực hiện nghi thức đội.
- Tổ chức HS thực hiện bảy động tác - 4 HS làm mẫu động tác
tại chỗ:
- Lớp tập theo và ôn lại 7 động tác nghi
thức đội tại chỗ.
- Tổ chức HS tập 7 động tác di động
- HS thực hiện
- Thi đua giữa các nhóm với nhau.
HĐ3: Củng cố dặn dò
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
===============================================
Ngày soạn: 06/3/2016
Ngày dạy: thứ sáu 11/3/2016
Buổi sáng
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm được BT1, 2,
3/SGK.
* HS khá giỏi làm được thêm BT4 tại lớp.
II. Đồ dùng Dạy- Học: - Bảng phụ cá nhân, nhóm
III. Các hoạt động Dạy- Học: (40 phút)
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1.Bài cũ: Bài "Vận tốc"
- Sửa bài 3/VBT, nêu cách tính vận tốc
- Kiểm tra 2 HS
2.Bài mới: Nêu mục tiêu bài học
*/Hướng dẫn luyện tập:
Các bài tập 1; 2; 3; 4/Sgk- 139; 140
Bài 1:- Vận dụng công thức tính vận Bài 1: Làm vào vở; 2 HS làm trên
tốc; Gợi ý HS nhận thấy đà điểu là bảng theo 2 đơn vị đo khác nhau
loại ĐV có khả năng chạy nhanh
Đáp số: 1050 m/phút hoặc 17,5 m/giây
- Có thể tính vận tốc chạy của đà điểu
31

với đơn vị m/giây không? Tính như
thế nào?
Bài 2:
- HD cách trình bày bài giải vào vở:
Với s= 130; t= 4 giờ; thì v= 130 : 4=
32,5 km/giờ

Bài 2: Làm vào vở, HS lần lượt trình
bày từng phép tính trên bảng phụ; đính
bài nhận xét
Kết quả:
32,5 km/giờ; 49 km/giờ; 35
m/giây; 78 m/phút
Bài 3: Quãng đường người đó đi bằng
Bài 3: Yêu cầu HS chỉ ra được quãng ô tô là:
đường và thời gian đi bằng ô tô, nêu
25 - 5 = 20 (km)
cách tìm vận tốc của ô tô
Thời gian người đó đi bằng ô tô là: 0,5
giờ (hoặc 1/2 giờ).
3.Củng cố- Dặn dò:
Vận tốc của ô tô: 20: 0,5= 40(km/giờ)
- Làm các bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Quãng đường
--------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 2: Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN TẢ ĐỒ VẬT
I.Mục tiêu:
- Biết rút hinh nghiệm và sửa lỗi trong bài ; viết lại được một đoạn văn trong bài
cho đúng hoặc hay hơn.
- Giáo dục HS yêu thích văn học.
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi 5 đề bài của tiết Kiểm tra viết ( Tả đồ vật). Một số lỗi điển hình
về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý, ... trong bài làm của HS, cần chữa chung cả lớp
III.Các hoạt động dạy- học: ( 37 phút)
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ :Tập viết đoạn đối
thoại
- HS phân vai, diễn kịch đoạn kịch
- GV gọi HS phân vai, diễn lại đoạn kịch - Cả lớp nhận xét, bổ sung
đã viết
- GV nhận xét.
2. Dạy bài mới :
Hđ1/ Giới thiệu bài:
- Lớp lắng nghe xác định yêu cầu.
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học;
Hđ2/ GV nhận xét chung về kết quả làm
bài của cả lớp
- HS đọc 5 đề kiểm tra
- GV mở bảng phụ đã viết sẵn 5 đề của
tiết kiểm tra; một số lỗi điển hình về
dùng từ, đặt câu, ý... của HS
* Nhận xét về kết quả làm bài:
- Nhận xét chung về bài làm của lớp: ưu
điểm, tồn tại. Nêu một vài ví dụ kèm
theo
* Thông báo số điểm cụ thể
+ Một số HS lên bảng chữa lần lượt
32

Hđ3/ Hướng dẫn HS chữa bài:
* Hướng dẫn chữa lỗi chung
- Tổ chức cho HS lên bảng chữa từng lỗi
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
* Hướng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài
- GV hướng dẫn HS phát hiện và sửa
thêm lỗi
* Hướng dẫn học tập những đoạn văn,
bài văn hay

Hđ4) HS viết lại một đoạn văn cho hay
hơn
- GV theo dõi và giúp đỡ những em gặp
khó khăn

từng lỗi.
- Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS cả lớp trao đổi về bài chữa trên
bảng
+ HS đọc lời nhận xét của thầy ( cô)
giáo, phát hiện thêm lỗi trong bài
làm của mình và sửa lỗi
- Đổi bài cho bạn bên cạnh để rà soát
việc sửa lỗi
+ HS trao đổi, thảo luận dưới sự
hướng dẫn của GV để tìm ra cái hay,
cái đáng học của đoạn văn, bài văn,
từ đó rút kinh nghiệm cho mình
+ Mỗi HS chọn một đoạn văn viết
chưa đạt viết lại cho hay hơn
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn
- Cả lớp nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị nội dung cho tiết TLV tuần
- HS ghi phần giao việc của GV
27
-------------------------------------------------------------------------------Tiết 3: Hoạt động tập thể
SINH HOẠT LỚP
I. Mục tiêu:
- HS thấy được những ưu điểm và tồn tại của bản thân và của lớp trong tuần để
có hướng khắc
phục, sửa chữa khuyết điểm, phát huy ưu điểm và vươn lên trong tuần tới.
- Giáo dục học sinh ý thức tự quản tốt.
II. Nội dung sinh hoạt
1. Lớp trưởng nhận xét chung về các mặt hoạt động của lớp trong tuần
2. Các tổ sinh hoạt
- Tổ trưởng nhận xét cụ thể
- HS tham gia ý kiến
3. GV nhận xét, đánh giá và phổ biến kế hoạch tuần tới
- Học tập chuyên cần
- Tổ chức học nhóm hiệu quả
- Tiếp tục phụ đạo họp sinh yếu
- Thi đua học tập chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 Ngày thành lập Đoàn 26-03
- Vệ sinh lớp học xanh- sạch- đẹp
33

4. Sinh hoạt văn nghệ
5. Dặn dò
------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 4: C/C K/T toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau. Làm được BT1, 2,
3/SGK.
* HS khá giỏi làm được thêm BT4 tại lớp.
II. Đồ dùng Dạy- Học: - Bảng phụ cá nhân, nhóm
III. Các hoạt động Dạy- Học: (40 phút)
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1.ổn định tổ chức
2.Bài ôn: Nêu mục tiêu bài học
*/Hướng dẫn luyện tập:
Các bài tập 1; 2; 3; 4/Sgk- 139; 140
Bài 1: Làm vào vở; 2 HS làm trên
Bài 1:- Vận dụng công thức tính vận bảng theo 2 đơn vị đo khác nhau
tốc; Gợi ý HS nhận thấy đà điểu là Đáp số: 1050 m/phút hoặc 17,5 m/giây
loại ĐV có khả năng chạy nhanh
- Có thể tính vận tốc chạy của đà điểu Bài 2: Làm vào vở, HS lần lượt trình
với đơn vị m/giây không? Tính như bày từng phép tính trên bảng phụ; đính
thế nào?
bài nhận xét
Bài 2:
- HD cách trình bày bài giải vào vở:
Hs thực hiện
Bài 3: Yêu cầu HS chỉ ra được quãng Bài 3: Quãng đường người đó đi bằng
đường và thời gian đi bằng ô tô, nêu ô tô là:
cách tìm vận tốc của ô tô
3.Củng cố- Dặn dò:
- Làm các bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Quãng đường
------------------------------------------------------------------------------------------Tiết 5: Ê đê
Giáo viên chuyên dạy
===================================================

34