Tải bản đầy đủ
5 Phân tích hưởng của các biến nhân khẩu học đến hành vi tiêu dùng NGK không ga của khách hàng

5 Phân tích hưởng của các biến nhân khẩu học đến hành vi tiêu dùng NGK không ga của khách hàng

Tải bản đầy đủ

60

N

104

2.89

0.73



S

Kết luậ


ó

=0.049 ạ



ó




ós

-test

0 080>0.05 –

sai


ó



ó

4.5.2

ó s

S

- s

0 001

0 024 0 05 –

s

ệt theo nhóm đ t ổ .
Trung



bình



ó



g 4.17: Phân tích s khác
Đ

S s

ốNề

Đ t ổ
B

S



s

s



Đ ệc

T-Test

c

(Sig.)

16- 29

137

2.92

0.74

30-35

39

2.81

0.68

16- 29

137

3.17

0.81

30-35

39

2.99

0.72

16- 29

137

2.98

0.75

30-35

39

2.98

0.80

16- 29

137

2.88

0.84

30-35

39

2.84

0.67

16- 29

137

3.07

0.97

30-35

39

2.76

0.98

16- 29

137

2.84

0.80

30-35

39

2.67

0.60

.425

.217

.999

Nề

N ó

.799

.080

.216

Kết luậ







T-test


ós


ó


61



NGK không ga,
đ

4.5.3
B

- s ề

ós

0 05

ọc ấ

g 4.18: Phân tích s khác

ệt theo nhóm trình đ

ổ g



B

Df

p ươ g

F

ó


s

S s

ó


ó

ó

s

ó


ó


2

.232

91.956

173

.532

92.420
.101

175
2

.050

109.765

173

.634

109.866

175

.183

2

.092

101.020

173

.584

101.203

175

.263

2

.131

113.364

173

.655

113.627

175

5.591

2

2.795

163.074

173

.943

168.664

175

.547

2

ó

Nề

ó

ó

N ó

ó

ó
ó




Kết luận:




S

101.509

173

102.057

175

.079 .924

.157 .855

.201 .818

2.965 .054

.628
.466

.587






.436 .647

.274





N

N

g

.464

ó



Sig.

p ươ g
t

S

ọc ấ .

0 05



ós



NGK không ga.

62

p

4.5.4
B

g 4.19: Phân tích s khác

ệt theo nhóm t

ổ g

B

Df

p ươ g
ó


s

S s

ó

ó

ó

s

ó

ó



ó

ó

Nề

ó

ó

N ó

ó

ó
ó




Kết luận:

N

ó


s
s

Sig.

g

2.379

3

.793

90.041

172

.523

92.420

175

4.087

3

1.362

105.779

172

.615

109.866

175

3.054

3

1.018

98.149

172

.571

101.203

175

5.317

3

1.772

108.310

172

.630

113.627

175

1.722

3

.574

166.942

172

.971

168.664

175

2.531

3

.844

99.526

172

.579

102.057

175



1.515

.212

2.215

.088

1.784

.152

2.815

.041

.591

.621

1.458

.228

ós

ốNề

S


ó

F

p ươ g
t

S

p

s


ó

0.041 < 0.05, nên
s


.

63





Post Hoc Test

ó

ós



ốNề

s



ó

g ề g ệp

4.5.5
B

g 4.20: Phân tích s khác

ệt theo nhóm g ề g ệp

ổ g
G Ề G

B

Df

p ươ g
ó


s

S s

ó

ó

ó

s

ó

ó



ó

ó

Nề

ó

ó

N ó

ó

ó
ó


F

Sig.

p ươ g
t

S

ó

g

.029

3

.010

92.391

172

.537

92.420

175

5.540

3

1.847

104.326

172

.607

109.866

175

.956

3

.319

100.247

172

.583

101.203

175

.371

3

.124

113.256

172

.658

113.627

175

4.777

3

1.592

163.888

172

.953

168.664

175

.811

3

.270

101.246

172

.589

102.057

175

.018

.997

3.044

.030

.547

.651

.188

.905

1.671

.175

.459

.711

64



Kết luận:
ó
0.030

N






0 05

ós
ốS s

s

s

s

S





s



ó

s

ó



ó

.

Post Hoc Test
N



N ề

S

Sig.

(I-J)
s

s

Kh c
s





ó

viên
ốS s


s

viên

.034

.59483* .21255

.034

ós
ó

ó

s

-.59483* .21255

ó

s



s
s

,



s ó

/sinh


0 034.

m t t c ươ g 4
4

s






ó5






TP.HCM.



N



ốS
ốS s

theo.

N




ó











ốN ó

s

ốNề

s

s

s




p

65

ƯƠ G :

ẾT LU

ĐỀ XU T ỨNG DỤNG KẾT

QUẢ NGHIÊN CỨU
5.1

Kết lu n về nh ng hàm ý rút ra t kết qu nghiên cứu





ó






N

M



vi t

NGK không ga

(1) Ý

ềs




2 C ấ


(5) S

S s

4 S s

ố “Ý

s

ó

” ị



” M



N
G



ó

s

S

N ó




ốs
s

Nề


ố “N ó



M ồ

3 G

s

Thông qua
ó





4



ổs

ố C ấ



s

20

s

Nề
H

s

s


ng,






s




Sau
N






N

5



s

S
ó



s

ó







M ó

C ấ
Nề

,S s
N ó

ó

66







N

ó




S s



S






ó

ó



s

ạ, ó



s

ó






ỗs
ó



ó

ó

.

s

s


ó

ó

ó



ó



s



ó





Nề

s



s





s



N ó


s






s

ố ó

ốN ó
s


0 196),



(r=0.163

s

N

M C ấ


s





(r=0.464),







ốS
ốNề

S s

ó









(r=0.127).
s



N





ós
Nề



ó
N

ó
ós



N


Nề
ó



N


N