Tải bản đầy đủ
4 Phân tích tương quan - hồi qui

4 Phân tích tương quan - hồi qui

Tải bản đầy đủ

52

số


t

ng

.269**

1 .294** .430** .507**

.235**

.694**

.000

.002

.000

1 .333** .339**

.184*

.384**

.000

.015

.000

1 .332**

.216**

.475**

.000

.004

.000

1

.190*

.514**

.011

.000

1

.393**

quan
Sig.
.000

(2

s

.000


số

S s
ó

.000

t

ng

.076

.294**

.316

.000

quan
Sig.
(2

.000


số
t

ng

.373**

.430** .333**

quan
Sig.
(2

.000

.000

.000


số

Nề

.256**

.507** .339** .332**

quan
Sig.
(2

.001

.000

.131

.235**

.000

.000


N ó

số

quan

.184* .216**

.190*

53

Sig.
(2

.082

.002

.015

.004

.011

.000


số
.388**

.694** .384** .475** .514**

.393**

1

quan
Sig.
(2

.000

.000

.000

.000

.000

.000



Xem xét ma

quan
số



ý

và 6

quan

ề có

và các

kê (Sig <0.05). Do



các



a vào mô hình phân tích ồ qui.
ó
<0 5



số



0

4

ó ấ

.
4.4.2

Đá
B

Mô hình

gá à

g 4.12:


tiêu đá
R2

2

R

R

đ p ù ợp củ m
giá đ phù ợp củ mô hình.


Sai

Durbin-Watson


1

.786
B

.618

.605

g 4.13:



bình

1.810

n ợp củ mô hình.
đ phù


Mô hình

.48017

M

Bình
Df

p
trung bình

F

ý

54

ồ qui

63.091

6

38.965

169

102.057

175

1


10.515 45.606
.231

c tính t giá trị R2 c a mô hình v i

K t qu phân tích cho thấy, trị thống kê F
m cý

thống kê rất nh (sig. = 0.000) cho thấy mô hình hồi qui tuy n tính

b i phù h p v i t p d li u và có th s d ng
=0.605,

ều ó có

c.

là mô hình gi i thích

ồng th i, R2 hi u chỉnh

c 60.5 % bi n thiên c a d li u,

hay nói cách khác: 60.5 % s bi n thiên c a
6 bi n

c gi i thích bởi

c l p.

4.4.3
B

.000

ươ g t

à

g ĩ các ệ số

g 4.14: Các thông số t ố g kê củ t
số

g

ế trong mô hình

qui

số

không

hóa

hóa
M

Sai

Dung

Giá ị t

Mô hình
B

sai

Beta

số
phóng

n
g sai
VIF

số

-.507

.222

.171

.055

.466

.059

-2.281

.024

.163

3.112

.002

.826

1.210

.464

7.870

.000

.650

1.539

S

cho s


55

S s

ó

.122

.051

.127

2.402

.017

.810

1.234

.085

.055

.088

1.544

.124

.689

1.450

.121

.054

.127

2.217

.028

.685

1.461

.152

.039

.196

3.942

.000

.917

1.091

s
Nề
N ó

cho

ấ có 5

s
S

s





(0.163, sig=0.002<0.05), C ấ
ó

s

0 464, sig=0.000<0.05),
Nề

(0.127, sig=0.017 <0.05),

N ó

sig=0.028<0.05)




:S

(0.127,

(0.196, sig=0.000<0.05).


NGK không ga

(sig=0.124>0.05).
tms

4.4.4

p ạm các g

đ

c

t ết t

g

t

ế

t


Gi

ịnh liên h tuy n tính và p

Hình 4.1: Đ th phân tán của ph

dư c

chu n hóa.

sai không ổi:

n hóa và giá tr d đ á

56

s





ó
ó

S

S

s

R s




0



ó






ề phân

Hình 4.2:


vào

số



s

và Chu N

(Hoàng

N

â p ố c

các

củ p


d cho



(VIF) ề




2 (B

2008).







Std. Dev. =0.983,
phân

và Chu N

(Hoàng

số

dư.
d phân

1). Do ó có


M

s



(trung bình Mean = 5.72E-17 ấ

vi



N

M



không ị

2008).


4.14), do ó không ó

số phóng ạ ph

sai

57

các


4.4.5
B

s , 2010).

(Hair

g 4.15:

g

t



ết t ố g ê
các g

t

ết t ố g kê củ 6
số tác

N dung



ế đ c

p

Sig.
(<0.05)



0.196

0.000

ấp

0.464

0.000

ấp

0.088

0.124

0.127

0.017

ấp

0.163

0.002

ấp

0.127

0.028

ấp

qui
N ó

ó

H1



NGK không ga.


ó

H2



NGK không ga.
ó


H3

NGK không ga.
S

H4

s

ó

s

ó



NGK

không ga.
S

H5



ó

s



NGK không ga.
Nề

H6

ó



NGK không ga.



=>

ết

G



kê: các

H1, H2, H4, H5 và H6

H3 ị bác

:
1.

N ó

2.





NGK không

ga.

3.


KHÔNG



NGK không ga.
NGK không ga.

58

S s

4.

ó

s



NGK

không ga.
S

5.



s



NGK không ga.
Nề

6.



M

NGK không ga.


N



N ó



S

s


M ồ



s



ó



s

Nề

S s

S s


STT

M

M


M

N

s
s

Thanh
1

N ó



-

-

ấp

2









ấp

-

-

-

s

-

-

-

ấp



-

-



ấp

-





ấp

3
4

S s

5

S

ó

s

Nề

6

c

-

ó

ó

59

ươ g trình

qui:


= 0.464

Nề

) + 0.196 (N ó

s

+ 0.127 (S s

) + 0.163 S
ó

s

) + 0.127

.

Nh

ý

dùng ạ




ồ Chí Minh

TP.
N ó



S s

s

4.5

N

0.05,
ị s
ó

không ga

tiêu


s

5
Nề

S

.

Phân tích

ưởng của các biến nhân kh u học đến à



dù g NGK không ga của khách hàng.
Gớ t

4.5.1

B

g 4.16: Phân tích s khác
G

S



s
S s



Nề

N ó

ó



s

ệt theo nhóm g ớ tính.
Trung

TÍNH

bình

Đ ệc

T-Test

c

(Sig.)

Nam

72

2.80

0.81

N

104

2.97

0.66

Nam

72

3.05

0.84

N

104

3.19

0.76

Nam

72

2.85

0.82

N

104

3.08

0.70

Nam

72

2.63

0.84

N

104

3.04

0.74

Nam

72

2.91

0.90

N

104

3.07

1.03

Nam

72

2.69

0.80

.140

.246

.049

.001

.304
.094

60

N

104

2.89

0.73



S

Kết luậ


ó

=0.049 ạ



ó




ós

-test

0 080>0.05 –

sai


ó



ó

4.5.2

ó s

S

- s

0 001

0 024 0 05 –

s

ệt theo nhóm đ t ổ .
Trung



bình



ó



g 4.17: Phân tích s khác
Đ

S s

ốNề

Đ t ổ
B

S



s

s



Đ ệc

T-Test

c

(Sig.)

16- 29

137

2.92

0.74

30-35

39

2.81

0.68

16- 29

137

3.17

0.81

30-35

39

2.99

0.72

16- 29

137

2.98

0.75

30-35

39

2.98

0.80

16- 29

137

2.88

0.84

30-35

39

2.84

0.67

16- 29

137

3.07

0.97

30-35

39

2.76

0.98

16- 29

137

2.84

0.80

30-35

39

2.67

0.60

.425

.217

.999

Nề

N ó

.799

.080

.216

Kết luậ







T-test


ós


ó