Tải bản đầy đủ
2 Phân tích hệ số Cronbach's Alpha kiểm định độ tin cậy của thang đo

2 Phân tích hệ số Cronbach's Alpha kiểm định độ tin cậy của thang đo

Tải bản đầy đủ

44

Phân t c

4.2.2
B

g 4.3:
s

c s

ết

p

t



ất ượ g

c s alpha củ

tính

ế tố

ất ượ g

s

Trung bình thang

s



- ổ



alpha


CL1

6.15

2.378

.647

.443

CL2

5.85

2.896

.443

.697

CL3

5.87

2.583

.476

.666

Alpha = .701






tin c y



s

Alpha là 0.701 > 0.70)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n

ng thành ph

ều l



ó ó

trong thang
Kết luậ

g 4.4:

ều này ch ng t 3 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu C t lư
â tc

4.2.3
B

0 3.

ết

c s

p

t

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang


g.



s

c củ s

p

m

ế tố

s

c củ s

p

m
s

sai thang


quan

- alpha




SC1

9.43

6.212

.565

.814

SC2

9.32

5.729

.688

.757

SC3

9.44

5.825

.662

.769

45

SC4

9.40

6.172

.677

.765

Alpha = .823
S s

ó

s





tin c y



s

Alpha là 0.823 > 0.80)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph
S s

ó

0 3.

s

ều này ch ng t 4 bi

ó ó

ó

ng

ng cho thang

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu Sự s

Kết luậ
c a sả

c

m.
â tc

4.2.4
B

g 4.5:

c s

ết

p

t

gđ Gác

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

ế tố G á c
s

sai thang





quan



- alpha


GC1

5.75

2.817

.615

.712

GC2

5.74

2.628

.655

.666

GC3

5.56

2.934

.593

.735

Alpha = .782

là 0.782 > 0.70)

tin c y





s

46

Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph
ó ó

03

ều này ch ng t 3 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu G á cả.

Kết luậ

â tc

4.2.5
B

g 4.6:

c s

ết

p

t

g đ N ềm t .

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

ế tố N ềm t .
s

sai thang





quan

- alpha




NT1

5.75

2.691

.678

.680

NT2

5.60

2.721

.678

.680

NT3

5.90

3.178

.567

.795

Alpha = .796
Nề





tin c y



s

Alpha là 0.796 > 0.70)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n

ng thành ph
Nề
Kết luậ

ều l
ó ó

03
ó

ều này ch ng t 3 bi
ng cho thang

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu N ềm t .

ng

47

â tc

4.2.6
B

g 4.7:

ết

c s

p

t



c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

mt

m

ế tố

mt

m
s

sai thang





quan



- alpha


TK1

6.01

4.251

.646

.801

TK2

5.98

3.765

.703

.747

TK3

6.02

4.154

.713

.737

Alpha = .828
N ó





tin c y



s

0.828 > 0.80)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph

03

N ó

ó ó

ều này ch ng t 3 bi

ó

ng cho

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu N

Kết luậ

ng

m t am

k ảo.
4.2.7
B

g 4.8:

â tc
ết

c s

p

t

g đ Hà

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang


t ê dù g.

ế tố Hà

t ê dù g.
s

sai thang


quan

- alpha




HV1

8.47

5.645

.595

.741

48

HV2

8.41

6.026

.483

.795

HV3

8.49

5.508

.550

.766

HV4

8.35

5.075

.795

.641

Alpha = .791


H
s



0.791 > 0.70)

Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph

03
ó ó

H

ều này ch ng t 4 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu H

Kết luậ
d



tin c y

v t êu

g.

4.3

Phân tích nhân tố khám phá EFA.
4.3.1

â tố

Phân tích

Phân tích nhân ố cho 20
số KMO = 0.788

ám p á

quan sát


c

các

6

ế đ c

p

ban

0.5 nên

cho phân

tích nhân ố
s Test có ý
quan sát có
B


quan

kê Sig = 0.000



nhau trong ổ

g 4.9: Tóm t t ết

phân tích EFA cho 6
Nhân ố

quan

< 0.05 nên các

ế đ c

p

Tên nhân ố

sát
1
SC2

.837

2

3

4

5

6
S s

ó

s

49

SC4

.809

SC3

.768

SC1

.723

AT1

.775

AT4

.749

AT3

.741

AT2

.730

S
s

TK3

.859

TK2

.857

TK1

.823

N ó

NT1

.822

NT2

.822

NT3

.697

Nề

GC2

.816

GC3

.772

GC1

.715

CL1

.771

CL3

.725

CL2

.646

Eigenvalue
s

5.386

2.357

1.991

1.634

1.310

1.046

26.932 38.715 48.671 56.841 63.390 68.618

trích (%)
KMO



.788