Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ

42



1 -29

137

78

30-35

39

22

56

32

111

63



9

5

3

28

16

71

40

62

35

15

9

29

17

52

29

70

40

25

14







3- 10
10



s

N

s

viên




s





ó

5

41

s

,

.








s
30-35



22



M

s
s



1 -2



ó số

nh
s

40%,

s

1 %

…)

14


s



N

29%,






43



ạ N
46

t

23

43

(7%).
â tc

4.2

sức

B

g 4.2:

c s

â tc

4.2.1
c

ệ số

ết

c s



p

t

c s alpha củ

tính

c
quan sát

p

đ tin c y củ t





tâm ề

t à

ế tố S

tâm ề an t à

sức

Trung bình

sai thang


thang

s

quan
- ổ

alpha




AT1

8.71

5.087

.630

.683

AT2

8.66

5.277

.520

.739

AT3

8.66

4.992

.565

.717

AT4

8.76

5.200

.567

.715

Alpha = .769
S



s

s
Các h số



0.769 > 0.70)

ều l

S

về a to



tin c y

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n

ng thành ph

Kết luậ





0.3.

ều này ch ng t 4 bi
s

ó ó

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu Sự qua t m
c o sức k

e.

44

Phân t c

4.2.2
B

g 4.3:
s

c s

ết

p

t



ất ượ g

c s alpha củ

tính

ế tố

ất ượ g

s

Trung bình thang

s



- ổ



alpha


CL1

6.15

2.378

.647

.443

CL2

5.85

2.896

.443

.697

CL3

5.87

2.583

.476

.666

Alpha = .701






tin c y



s

Alpha là 0.701 > 0.70)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n

ng thành ph

ều l



ó ó

trong thang
Kết luậ

g 4.4:

ều này ch ng t 3 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu C t lư
â tc

4.2.3
B

0 3.

ết

c s

p

t

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang


g.



s

c củ s

p

m

ế tố

s

c củ s

p

m
s

sai thang


quan

- alpha




SC1

9.43

6.212

.565

.814

SC2

9.32

5.729

.688

.757

SC3

9.44

5.825

.662

.769

45

SC4

9.40

6.172

.677

.765

Alpha = .823
S s

ó

s





tin c y



s

Alpha là 0.823 > 0.80)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph
S s

ó

0 3.

s

ều này ch ng t 4 bi

ó ó

ó

ng

ng cho thang

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu Sự s

Kết luậ
c a sả

c

m.
â tc

4.2.4
B

g 4.5:

c s

ết

p

t

gđ Gác

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

ế tố G á c
s

sai thang





quan



- alpha


GC1

5.75

2.817

.615

.712

GC2

5.74

2.628

.655

.666

GC3

5.56

2.934

.593

.735

Alpha = .782

là 0.782 > 0.70)

tin c y





s

46

Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph
ó ó

03

ều này ch ng t 3 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu G á cả.

Kết luậ

â tc

4.2.5
B

g 4.6:

c s

ết

p

t

g đ N ềm t .

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

ế tố N ềm t .
s

sai thang





quan

- alpha




NT1

5.75

2.691

.678

.680

NT2

5.60

2.721

.678

.680

NT3

5.90

3.178

.567

.795

Alpha = .796
Nề





tin c y



s

Alpha là 0.796 > 0.70)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n

ng thành ph
Nề
Kết luậ

ều l
ó ó

03
ó

ều này ch ng t 3 bi
ng cho thang

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu N ềm t .

ng

47

â tc

4.2.6
B

g 4.7:

ết

c s

p

t



c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang

mt

m

ế tố

mt

m
s

sai thang





quan



- alpha


TK1

6.01

4.251

.646

.801

TK2

5.98

3.765

.703

.747

TK3

6.02

4.154

.713

.737

Alpha = .828
N ó





tin c y



s

0.828 > 0.80)
Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph

03

N ó

ó ó

ều này ch ng t 3 bi

ó

ng cho

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu N

Kết luậ

ng

m t am

k ảo.
4.2.7
B

g 4.8:

â tc
ết

c s

p

t

g đ Hà

c s alpha củ

tính

quan sát Trung bình thang


t ê dù g.

ế tố Hà

t ê dù g.
s

sai thang


quan

- alpha




HV1

8.47

5.645

.595

.741

48

HV2

8.41

6.026

.483

.795

HV3

8.49

5.508

.550

.766

HV4

8.35

5.075

.795

.641

Alpha = .791


H
s



0.791 > 0.70)

Các h số

n - tổng (Corrected Item-Total Correlation) c a các bi n
ều l

ng thành ph

03
ó ó

H

ều này ch ng t 4 bi

ng

ó

a g đo đạt đ tin cậy đ đo lường khái niệm nghiên cứu H

Kết luậ
d



tin c y

v t êu

g.

4.3

Phân tích nhân tố khám phá EFA.
4.3.1

â tố

Phân tích

Phân tích nhân ố cho 20
số KMO = 0.788

ám p á

quan sát


c

các

6

ế đ c

p

ban

0.5 nên

cho phân

tích nhân ố
s Test có ý
quan sát có
B


quan

kê Sig = 0.000



nhau trong ổ

g 4.9: Tóm t t ết

phân tích EFA cho 6
Nhân ố

quan

< 0.05 nên các

ế đ c

p

Tên nhân ố

sát
1
SC2

.837

2

3

4

5

6
S s

ó

s

49

SC4

.809

SC3

.768

SC1

.723

AT1

.775

AT4

.749

AT3

.741

AT2

.730

S
s

TK3

.859

TK2

.857

TK1

.823

N ó

NT1

.822

NT2

.822

NT3

.697

Nề

GC2

.816

GC3

.772

GC1

.715

CL1

.771

CL3

.725

CL2

.646

Eigenvalue
s

5.386

2.357

1.991

1.634

1.310

1.046

26.932 38.715 48.671 56.841 63.390 68.618

trích (%)
KMO



.788



50



.000

s



Eigenvalues



trích

68.618 % >50%

1.046 > 1.0. ổ

ấ ph

trích

sai

sai trích =

20

quan sát ban

6
số

quan sát lên 6 nhân ố ề

20

ạ tiêu

(>0.50).

phân tích nhân ố cho ấ


6 khái


Các khái


ạ giá ị

nghiên

t

phân

nhóm khái

Kết luậ

giá ị thang

6 khái

các khái
l

nghiên

nghiên

.


giá

ị và phân

cho phép phân

tích ồ qui
4.3.2
B

g 4.10:

Phân tích nhân tố
ết

ám p á

phân tích EFA cho

c

ế p ụt

ế p ụt

Nhân ố

quan sát

c

Tên nhân ố

HV4

.910

HV1

.786

HV3

.756

N

HV2

.689

U

Eigenvalue

2.493

sai trích (%)
KMO

62.325
.706



s

không

.000

N

c

51

số KMO = 0.706



0.5 nên

phân tích nhân ố

phù

EFA.
s Test có ý



kê (Sig. < 0.05) nên các

quan sát có

nhau trong ổ

quan

Phân tích nhân ố rút trích

1 nhân ố

trích là 62.325% (>50%) ạ yêu

4

quan sát

sai

sai trích.

phân tích nhân ố
phân tích nhân ố EFA cho


giá ị

N ư vậy, m hình nghiên cứu k
c

thang
khái

1

nghiên

g c gì t ay đ

so v

m

ì

đư c

ệu

ở c ươ g .
â t c tươ g

4.4

tm t

4.4.1
B

g 4.11: Ma t

– h i qui.
tươ g

g

tươ g quan g
đ c
S

p ớ




các

các

ế t

gm

ế đ c p ớ nhau và g

ế p ụt

ế

c.

S s

Nề

ó

N ó

tin

tiêu

s
s

N= 176
S

số


t

ng

1

.269**

.076 .373** .256**

.131

.388**

.316

.082

.000

quan
s

Sig.
.000

(2


.000

.001

52

số


t

ng

.269**

1 .294** .430** .507**

.235**

.694**

.000

.002

.000

1 .333** .339**

.184*

.384**

.000

.015

.000

1 .332**

.216**

.475**

.000

.004

.000

1

.190*

.514**

.011

.000

1

.393**

quan
Sig.
.000

(2

s

.000


số

S s
ó

.000

t

ng

.076

.294**

.316

.000

quan
Sig.
(2

.000


số
t

ng

.373**

.430** .333**

quan
Sig.
(2

.000

.000

.000


số

Nề

.256**

.507** .339** .332**

quan
Sig.
(2

.001

.000

.131

.235**

.000

.000


N ó

số

quan

.184* .216**

.190*