Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 6BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT THỰC TẾ

PHỤ LỤC 6BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT THỰC TẾ

Tải bản đầy đủ

116

PHẦN II: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT THỰC TẾ
Đây là phần câu hỏi khảo sát thực tế (Anh/Chị vui lòng khoanh tròn câu trả lời)
Câu 1: Trong các loại rủi ro sau đây, rủi ro nào theo Anh/Chị có ảnh
hƣởng đáng kể đến kết quả hoạt động kinh doanh của NHTMCP Phƣơng
Nam?
Mức độ: 1: Hoàn toàn không có ảnh hưởng; 2: Ảnh hưởng rất ít; 3: Ảnh
hưởng tương đối; 4: Ảnh hưởng rất lớn; 5: Ảnh hưởng nghiêm trọng.
Các loại rủi ro

Mức độ ảnh hƣởng đến kết quả hoạt động kinh doanh

Rủi ro tín dụng

1

2

3

4

5

Rủi ro thanh khoản

1

2

3

4

5

Rủi ro lãi suất

1

2

3

4

5

Rủi ro tỷ giá

1

2

3

4

5

Rủi ro công nghệ

1

2

3

4

5

Câu 2: Anh/Chị hãy đánh giá mức độ quan trọng các bƣớc công việc thực
hiện trong quá trình cấp tín dụng cho khách hàng của NHTMCP Phƣơng
Nam.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không quan trọng; 2: Khá quan trọng; 3: Quan trọng; 4:
Rất quan trọng; 5: Đặc biệt quan trọng.
Các bƣớc công việc của quá trình cấp tín dụng

Mức độ quan trọng

Thu thập thông tin, thẩm định khách hàng và đo
lường rủi ro
Ra quyết định cấp tín dụng

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

Kiểm tra, giám sát sau giải ngân

1

2

3

4

5

Cảnh báo khoản nợ có vấn đề và thu hồi nợ

1

2

3

4

5

Câu 3: Anh/Chị hãy cho biết mức độ phổ biến của các nguyên nhân khách
quan dẫn đến RRTD phát sinh tại NHTMCP Phƣơng Nam.

117

Mức độ: 1: Hoàn toàn không phổ biến; 2: Khá phổ biến; 3: Phổ biến; 4: Rất
phổ biến; 5: Đặc biệt phổ biến.
Mức độ phổ biến

Nguyên nhân khách quan
Hệ thống pháp lý còn nhiều bất cập

1

2

3

4

5

Cơ chế điều hành thị trường tiền tệ của Ngân
hàng Nhà nước chưa phù hợp

1

2

3

4

5

Hoạt động thanh tra, giám sát chưa hiệu quả, hệ
thống thông tin chưa hoàn ch nh

1

2

3

4

5

Môi trường kinh tế không ổn định (khủng
hoảng, lạm phát, hội nhập,…)

1

2

3

4

5

Câu 4: Anh/Chị hãy cho biết mức độ phổ biến của các nguyên nhân từ
phía khách hàng dẫn đến RRTD phát sinh tại NHTMCP Phƣơng Nam.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không phổ biến; 2: Khá phổ biến; 3: Phổ biến; 4: Rất
phổ biến; 5: Đặc biệt phổ biến.
Nguyên nhân từ phía khách hàng

Mức độ phổ biến

Khả năng quản lý kinh doanh yếu kém

1

2

3

4

5

Tình hình tài chính yếu kém, thiếu minh bạch

1

2

3

4

5

Sử dụng vốn vay sai mục đích

1

2

3

4

5

Tình trạng đảo nợ, lừa đảo ngày càng tăng

1

2

3

4

5

Câu 5: Anh/Chị hãy cho biết mức độ phổ biến của các nguyên nhân từ
phía NHTMCP Phƣơng Nam dẫn đến RRTD phát sinh tại NHTMCP Phƣơng
Nam.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không phổ biến; 2: Khá phổ biến; 3: Phổ biến; 4: Rất
phổ biến; 5: Đặc biệt phổ biến.
Nguyên nhân từ phía NHTMCP Phƣơng Nam
Chính sách tín dụng chưa phù hợp, chưa tuân
thủ quy chế và quy trình cho vay

Mức độ phổ biến
1

2

3

4

5

118

Thiếu kiểm tra, giám sát sau khi cho vay

1

2

3

4

5

Hệ thống kiểm tra, kiểm soát nội bộ chưa tốt

1

2

3

4

5

Trình độ chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp
của một bộ phận nhân viên tín dụng chưa tốt

1

2

3

4

5

Câu 6: Trong các nhân tố sau đây, Anh/Chị hãy đánh giá mức độ ảnh
hƣởng đến hiệu quả quản trị RRTD tại NHTMCP Phƣơng Nam.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không có ảnh hưởng; 2: Ảnh hưởng rất ít; 3: Ảnh
hưởng tương đối; 4: Ảnh hưởng rất lớn; 5: Ảnh hưởng nghiêm trọng.

Hệ thống pháp lý

Mức độ ảnh hƣởng đến hiệu
quả quản trị RRTD
1
2
3
4
5

Sự phát triển của thị trường tài chính

1

2

3

4

5

Nguồn nhân lực và công nghệ

1

2

3

4

5

Chính sách tín dụng, phương thức quản trị RRTD

1

2

3

4

5

Hệ thống cơ sở dữ liệu và thông tin khách hàng

1

2

3

4

5

Các nhân tố khác (môi trường cạnh tranh, chính
sách thu nhập,…)

1

2

3

4

5

Các nhân tố

Câu 7: Anh/Chị hãy đánh giá mức độ ảnh hƣởng của những tồn tại trong
hoạt động quản trị RRTD tại NHTMCP Phƣơng Nam trong thời gian qua.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không có ảnh hưởng; 2: Ảnh hưởng rất ít; 3: Ảnh
hưởng tương đối; 4: Ảnh hưởng rất lớn; 5: Ảnh hưởng nghiêm trọng.
Những tồn tại của hoạt động quản trị RRTD

Mức độ ảnh hƣởng

Về chính sách tín dụng

1

2

3

4

5

Về bộ máy quản trị RRTD

1

2

3

4

5

Về quy trình tín dụng

1

2

3

4

5

Về nguồn nhân lực, công tác xử lý nợ, Phân
loại nợ & trích lập dự phòng

1

2

3

4

5

Về việc nhận dạng, cảnh báo, phân tích, đo
lường RRTD

1

2

3

4

5

119

Câu 8: Trong nhóm giải pháp về xây dựng và hoàn thiện môi trƣờng quản
trị RRTD tại NHTMCP Phƣơng Nam, Anh/Chị hãy chỉ rõ mức độ quan trọng
của những giải pháp đƣợc đề nghị dƣới đây.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không quan trọng; 2: Khá quan trọng; 3: Quan trọng; 4:
Rất quan trọng; 5: Đặc biệt quan trọng.
Nhóm giải pháp về xây dụng và hoàn thiện
môi trƣờng quản trị RRTD

Mức độ quan trọng

Xây dựng mô hình cấp tín dụng mới, hoàn thiện
bộ máy cấp tín dụng và quản trị RRTD
Xây dựng chính sách tín dụng hiệu quả

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

Hoàn thiện quy trình tín dụng

1

2

3

4

5

Củng cố, hoàn thiện hệ thống công nghệ thông
tin và dữ liệu khách hàng

1

2

3

4

5

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và chính
sách đãi ngộ thích hợp

1

2

3

4

5

Xây dựng lộ trình vận dụng nguyên tắc Basel
vào công tác quản trị RRTD

1

2

3

4

5

Câu 9: Trong nhóm giải pháp phòng ngừa, hạn chế RRTD tại NHTMCP
Phƣơng Nam, Anh/Chị hãy chỉ rõ mức độ quan trọng của những giải pháp đề
nghị dƣới đây.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không quan trọng; 2: Khá quan trọng; 3: Quan trọng; 4:
Rất quan trọng; 5: Đặc biệt quan trọng.
Nhóm giải pháp phòng ngừa, hạn chế RRTD

Mức độ quan trọng

Nâng cao chất lượng công tác phân tích và
thẩm định tín dụng

1

2

3

4

5

Xác định giới hạn tín dụng cho từng khách
hàng trong từng thời kỳ

1

2

3

4

5

Kiểm tra quá trình sử dụng vốn và công tác
phòng ngừa, cảnh báo khoản nợ có vấn đề.

1

2

3

4

5

Nâng cao vai trò kiểm tra, kiểm soát nội bộ và

1

2

3

4

5

120

quy định báo cáo thống kê
Sử dụng công cụ chứng khoán phái sinh để
phòng ngừa, hạn chế RRTD

1

2

3

4

5

Câu 10: Trong nhóm giải pháp hạn chế thiệt hại, bù đắp tổn thất do
RRTD tại NHTMCP Phƣơng Nam, Anh/Chị hãy chỉ rõ mức độ quan trọng của
những giải pháp đƣợc đề nghị dƣới đây.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không quan trọng; 2: Khá quan trọng; 3: Quan trọng; 4:
Rất quan trọng; 5: Đặc biệt quan trọng.
Nhóm giải pháp hạn chế thiệt hại, bù đắp tổn
thất do RRTD

Mức độ quan trọng

Sử dụng các công cụ bảo hiểm và bảo đảm tiền
vay chắc chắn trong quá trình cấp tín dụng

1

2

3

4

5

Thực hiện nghiêm túc quy định về phân loại nợ,
trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý RRTD

1

2

3

4

5

Tăng cường hiệu quả công tác xử lý nợ có vấn
đề, nợ quá hạn và nợ xấu

1

2

3

4

5

Câu 11: Anh/Chị hãy chỉ rõ mức độ quan trọng của các kiến nghị dƣới
đây đối với Chính phủ và NHNN.
Mức độ: 1: Hoàn toàn không quan trọng; 2: Khá quan trọng; 3: Quan trọng; 4:
Rất quan trọng; 5: Đặc biệt quan trọng.
Kiến nghị đối với Chính phủ và NHNN

Mức độ quan trọng

Hoàn thiện hệ thống pháp lý, cơ chế chính sách
đối với hoạt động tín dụng ngân hàng.

1

2

3

4

5

Tăng cường thanh tra, giám sát của NHNN đối
với hoạt động ngân hàng

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

Củng cố và hoàn thiện hệ thống thông tin tín
dụng của NHNN
Tiếp tục cơ cấu và sắp xếp lại hệ thống Ngân
hàng Thương mại

121

PHỤ LỤC 7
KẾT QUẢ KHẢO SÁT BẰNG PHẦN MỀM SPSS
7.1

Rủi ro nào có ảnh hưởng đáng kể đến kết quả hoạt động kinh doanh của
NHTMCP Phương Nam.
Descriptive Statistics
N

Mean

Statistic

7.2

Statistic

Std. Deviation

Std. Error

Statistic

Rui ro tin dung

100

4,19

,076

,761

Rui ro thanh khoan

100

3,97

,107

1,068

Rui ro lai suat

100

3,11

,079

,790

Rui ro ty gia

100

2,64

,077

,772

Rui ro cong nghe

100

2,78

,096

,960

Valid N (listwise)

100

Đánh giá mức độ quan trọng các bước công việc thực hiện trong quá trình cấp
tín dụng cho khách hàng của NHTMCP Phương Nam.
Descriptive Statistics
N

Mean

Statistic
Thu thap thong tin, tham dinh khach hang và

Std. Error

Statistic

100

4,36

,085

,847

Ra quyet dinh cap tin dung

100

3,63

,101

1,012

Kiem tra, giam sat sau giai ngan

100

3,57

,074

,742

Canh bao khoan no co van de va thu hoi no

100

3,84

,094

,940

Valid N (listwise)

100

do luong rui ro

7.3

Statistic

Std. Deviation

Đánh giá mức độ phổ biến của các nguyên nhân dẫn đến RRTD tại NHTMCP
Phương Nam.
Descriptive Statistics
N
Statistic

Mean
Statistic

Std. Error

Std. Deviation
Statistic

122

He thong phap ly con nhieu bat cap

100

3,03

,097

,969

100

2,74

,098

,981

100

3,13

,110

1,098

100

3,45

,100

,999

Kha nang quan ly kinh doanh yeu kem

100

2,98

,108

1,082

Tinh hinh tai chinh yeu kem, thieu minh bach

100

3,37

,119

1,186

Su dung von vay sai muc đich

100

3,43

,116

1,157

Tinh trang đao no, lua dao ngay cang tang

100

3,10

,126

1,259

100

2,50

,113

1,133

Thieu kiem tra, giam sat sau khi cho vay

100

2,68

,094

,942

He thong kiem tra, kiem soat noi bo chua tot

100

2,48

,111

1,114

100

2,69

,108

1,080

Co che dieu hanh thi truong tien te cua NHNN
chua phu hop
Hoat dong thanh tra, giam sat chua hieu qua, he
thong thong tin chua hoan chinh
Moi truong kinh te khong on dinh (khung hoang,
lam phat, hoi nhap,...)

Chinh sach tin dung chua phu hop, chua tuan thu
quy che va quy trinh cho vay

Trinh do chuyen mon va dao duc nghe nghiep
cua mot bo phan nhan vien tin dung chua tot
Valid N (listwise)

7.4

100

Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến hiệu quả quản trị RRTD tại
NHTMCP Phương Nam.
Descriptive Statistics
N

Mean

Statistic

Statistic

Std. Deviation

Std. Error

Statistic

He thong phap ly

100

3,13

,101

1,012

Su phat trien cua thi truong tai chinh

100

2,92

,085

,849

Nguon nhan luc va cong nghe

100

3,39

,098

,984

Chinh sach tin dung, Phuong thuc quan tri RRTD

100

3,77

,083

,827

He thong co so du lieu va thong tin khach hang

100

3,24

,090

,900

100

2,74

,097

,970

Cac nhan to khac (moi truong canh tranh, chinh
sach thu nhap,...)
Valid N (listwise)

7.5

100

Đánh giá mức độ ảnh hưởng của những tồn tại trong hoạt động quản trị RRTD
của NHTMCP Phương Nam trong thời gian qua.