Tải bản đầy đủ
Đánh dấu X vào ô trống trước từ viết đúng chính tả :

Đánh dấu X vào ô trống trước từ viết đúng chính tả :

Tải bản đầy đủ

II. BẮC TRUNG BỘ
2. Chọn từ điền vào chỗ trống cho phù hợp:
a. nở/ nợ ?
hoa ..............., bột ................, ............. nần, ............ nang.
nợ
nở
nở
b. mải, mãi hay mại ?

nở

......... mê; nói ............; ........ miết; mềm ........
mải
mải
c.mải
lẻ , lẽ hay lẹ?

mại

........... loi; mau ............; ........... ra; lí .......
d. cổ,
lẻ cỗ hay cộ?

lẹ

lẽ

lẽ

mâm ............; xe ............; ........... kính; ........... máy
e. vở, vỡ hay vợ?
cỗ
cộ
cổ
Sách .........;............ bờ; hỏi .......; quyển .......
vở

vỡ

vợ

cỗ

vở

II. BẮC TRUNG BỘ

3. Đặt trên những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã:

ʼ mơ ra rồi ngao ˜ngán thơ dài.
a. Chị mơ gói thịt
ʼ
b. Nó cứ tranh cai, mà không
˜ lo cai tiến công việc.
c. Anh không lo nghi ngơi. Anh phảiʼ nghi đến sức khỏe chứ.
d. Đứa bé đa ăn no˜rồi mà vân chưa chịu đi ngu.˜

ʼ

˜
ʼ

II. BẮC TRUNG BỘ

4. Tìm các từ có thanh hỏi hoặc thanh ngã có nghĩa như sau:

a.

Môn bóng có hai đội thi đấu, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném bóng vào rổ của đối
phương.
Bóng rổ

b.

Môn thể thao đòi hỏi vận động viên nhảy bật cao để vượt qua một xà ngang.

c.

Môn thểNhảy
thaocao
đòi hỏi vận động viên dùng tay, chân hay côn, kiếm,… để thi đấu.



II. BẮC TRUNG BỘ
5. Đặt trên những chữ in đậm thanh hỏi hay thanh ngã? Giải câu đố.

a. Giọt gìʼ từ biên, từ sông

b. Cánh gì cánh chăng biết bay ʼ
˜ Bay lên lơ lưng mênh mông lưng trời
Chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi
Coi tiênʼ thơ thân rong chơi
˜
Đôi ngàn
vạn giọt mồ hôi
ʼ
Gặp miền giá rét lại rơi xuống trần?
ʼ ngần.
˜
Bát cơm trắng deo, dia xôi thơm
(Là gì?)
(Là gì?)
CÁNHMƯA
ĐỒNG

II. BẮC TRUNG BỘ

6. Thi tìm nhanh:

a. Các từ gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng mang thanh hỏi.
Ví dụ: hổn hển,…

nhỏ nhẻ, lảo đảo, đủng đỉnh, mủm mỉm, …

b. Các từ gồm hai tiếng, trong đó tiếng nào cũng mang thanh ngã.
Ví dụ: mãi mãi,…

lã chã, lẽo đẽo, nhõng nhẽo, cũ kĩ, …

II. BẮC TRUNG BỘ

7. Khoanh vào câu gồm các từ viết đúng chính tả:
a. Dũng cảm, tan vở, sộ sàng, xin lội, quãng đường.
b. Dụng cảm, tan vỡ, sổ sàng, xin lỗi, quảng đường.
c. Dũng cảm, tan vỡ, sỗ sàng, xin lỗi, quãng đường. 

II. BẮC TRUNG BỘ
8. Chọn từ đúng trong ngoặc để hoàn chỉnh những câu sau:
a). Vào ............. (nhứng/những/nhựng) ngày ............ (lệ/lể/lễ) Tết nhân dân ta thường tổ chức nhiều trò chơi dân gian.
những
lễ
b). Trong Hội thi, chúng em được gặp .............. (gỡ/gở/gợ), giao lưu với học sinh các trường kết ............ (nghía/nghịa/nghĩa).
c). Lúc còn nhỏ, Lẹ rất hay ........ (nhõng nhẽo/nhỏng nhẻo/nhọng nhẹo) nên ..........(những/nhửng/nhựng) người lớn rất là cưng
chiều bé.
gỡ
d). Sạch ..... (sẹ/sẽ) là mẹ sức ….... (khõe/ khỏe).
nghĩa
nhõng
những
sẽ

khỏe

II. BẮC TRUNG BỘ
9. Gạch chân dưới những từ viết sai và viết lại cho đúng :
a. Tôi hát nữa bài rồi không hát nửa.
b. Tôi không có tiền lẽ, lẹ ra tôi phải mang theo.
c.

Khi em bé khóc
Anh phải dổ dành
Nếu em bé ngả
Anh nâng dịu dàng.

nữa

nửa

lẽ

lẻ

lẹ

lẽ

dổ

dỗ

ngả

ngã

III. TRUNG BỘ
1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ viết sai
1. a. Kính yêu

b. Tinh tức

c. Xin lỗi 

2. a. Điền kinh

b. Vinh quang

c. Thông tinh

3. a. Gẫy chân

b. Gẩy đàn

c. Vẩy cá

4. a. Suy nghĩ

b. Lẩn trốn

c. Vẻ đẹp

5. a. Hướng dẩn

b. Uống sữa

c. Sửa soạn

6. a. Phương bắt

b. Chắc chắn

c. Cáu gắt 

7. a. Lũ lục

b. Hoa cúc

c. Thể dục 

8. a. Đôi giày

b. Đôi dày

c. Giáp tết

III. TRUNG BỘ
2. Đúng ghi "Đ", sai ghi "S" vào ô trống:

S

Rau muốn

Đ

S

Chải chuốc

Đ
Rau muống

S

Giặc quần áo

Đ

Chải chuốt
Giặt quần áo

Đ

Hướng dẫn

S

Hướng dẩn

III. TRUNG BỘ
3. Điền vào chỗ trống:

a)

ươn/ương:

bay l..…..., b……. chải, bốn ph…….. , chán ch……\…
ươn
ươn
ương
b) iêt/ iêc:

ương

đi biền b…....., thấy tiêng t…/.., xanh biêng b…/..
iêt
iêc
c) n/ng:

iêc

bả… đen, mà… hình, nồng nà…, vuông vắ…
n

d) t/c:
ng

n

n

bước ngoặ…, khăng khí…, trau chuố…, ngặ... nghèo
c

t

t

t