Tải bản đầy đủ
Năng suất vận tải

Năng suất vận tải

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

- q khi lng phõn b vt liu trờn bng.
q=

Q
3,6.v

500
3,6.2,5

=

= 56 kg/m.

b

q = 12,7 kg/m khi lng 1m bng.
cl

q = 11 kg khi lng con ln nhỏnh khụng ti.




o

= 16 gúc t bng.
ct

= 0,03 sc cn trờn nhỏnh cú ti.
2

g = 9,81 m/s gia tc trng trng.
Vy :
ct

W = 530.9,81.[(83+12,7+11).0,03.cos 160 + (83+12,7).sin 160]= 103 986 N.
Tớnh sc cn trờn nhỏnh khụng ti :
'
cl

kt



W = L.g.[( q + q ).cos .

kt

b

+ q .sin



], N.

'
cl

q = 5,5 kg, khi lng con ln trờn nhỏnh khụng ti.


kt

= 0,035 h s sc cn trờn nhỏnh khụng ti.

kt

W = 530.9,81.[( 12,7 + 5,5).0,035.cos 160 + 12,7.sin 160] = 23 524 N.
Xỏc nh sc cng :
Sc cng ca bng c xỏc nh theo phng phỏp ui im.
1

r

S = S = 3 000 N.
2

1

12

1

kt

S = S + W = S + W = 3 000 +23 524 = 28 524 N.
3

2

S = k.S = 1,05.28 524 = 29 950 N.
4

3

34

3

ct

S = S + W = S + W = 29 950 + 103 986 = 133 936 N.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

170

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

Hỡnh 5.4
Qua tớnh toỏn th y S max = S4 = 133 936, (N) m bo iu kin
bn ca bng ti thỡ Smax< [S].
Vi:

Sd
m

[S] =
, (N).
S = B.i., (N).

Trong ú:
B - Chiu rng ca bng, B = 1000, (mm).
i - S lp ct vi trong bng, i = 8.
- Cng kộo t 1 lp ct vi, = 300, (N/mm).
Thay s ta cú:
S = 1000.6.300 = 1 800 000, (N).
1800000
11,5

[S] =
= 156 522, (N).
Nh vy Smax < [S] nờn bng m bo iu kin bn.
Ging nghiờng chn bng ti SSJ 1000/160.
5. Vn ti ging ph.
Ging ph cú nhim v vn chuyn t dỏ thi do quỏ trỡnh o lũ
chun b cng nh vn chuyn mt s thit b khỏc ph v sn xut.
Ging nghiờng ph c trang b mỏy trc JT 800 30 do Trung Quc
sn xut cú cỏc c tớnh k thut sau:
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

171

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

Bng c tớnh k thut ca mỏy trc JT - 800 - 30.
STT

Cỏc thụng s

n v

S
lng

-

Cỏp 1
u

1

H thng trc

2

ng kớnh tang

mm

500

3

Cụng sut ng c

KW

22

4

Lc kộo cho phộp

kg

1500

5

Tc cỏp

M/s

1,01

6

Goũng 1 u cỏp
loi

-

HG 2

7

C ng xe

Mm

900

8

Cỏp trc loi

-

AK 6ì7

V.3. Vn ti ngoi mt bng.
V.3.1. Vn ti than.
Than t cỏc lũ xuyờn va c a ra ca lũ v cht ti lờn ccỏ bun ke
cht ti lờn ụ tụ vn chuyn v xng sng tuy n ti khu mt bng +125.
Than thnh phm c vn chuyn bng ụ tụ qua tuyn ng giao thụng
khai ni t khai trng m -Lỏn Thỏp - mt bng khe nghỏt - QL 18A. T õy
than c vn chuyn ti cng, kho cha v cỏc h tiờu th . S l ng ụ tụ
phc v cho cụng tỏc vn ti ngoi mt bng c trỡnh by trong bng sau.
- Khi lng than nguyờn khai vn to hng nm: 2 100 000,
(tn/nm).
- Khi lng t ỏ thi, cỏc loi khỏc ly bng 10%.A m = 210 000,
(tn/nm).
V.3.2.Vn ti t ỏ thi.
t ỏ thi t cỏc cụng trỡnh o lũ, khai thỏc v sau khi sng tuy n
c vn chuyn ra bói thi. Bói thi c b trớ thung lng khụng cú
cỏc va than phớa ụng nh sng -275. Din tớch bói th i kho ng 4 ha v i
dung tớch bói thi tm tớnh cho chiu cao thi l 60m l 1,7 tri u m 3.
Cụng ngh thi: t ỏ o lũ v sau sng tuyn c rút ti lờn ụ tụ
thi trc tip ra bói thi, cụng tỏc di chuyn san gt t ỏ t i bói th i
c thc hin bng xe gt.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

172

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

- Loi ụ tụ s dng :
Huyndai: Ti trng 22 tn
Kamaz : Ti trng 20 tn .
Bng tớnh s lng ụ tụ ph c v cụng tỏc v n t i ngoi m t b ng
TT

Tờn ch tiờu

n v

on khai
trng
xng sng
+125

1

Khi lng vn ti than v
nguyờn vt liu

Tn

2 100 000

3 200 000

2

Cung vn ti trung bỡnh

km

5

2

3

Ti trng trung bỡnh ca xe
(20Tì0,8)

Tn

16

16

4

Loi ng

Loi III

Loi IV

5

Tc trung bỡnh

Km/h

22

16

6

Thi gian chu k vn ti

Phỳt

45,27

33,10

7

Thi gian lm vic 1 ca

Phỳt

360

360

8

S ca lm vic trong ngy

Ca

2

2

9

S ngy lm vic 1 nm

Ngy

300

300

10

S chuyn xe trong ca

Chuy
n

8

11

11 Nng sut xe ụ tụ 1 ca

Tn/ca

127

174

12

Nng sut ụ tụ 1 nm

Tn/n
m

50 800

69 607

13

S lng ụ tụ tớnh toỏn

xe

41

34

xe

50

40

14 S lng xe ụ tụ yờu cu

on
xng sng
- nh kho,
bói cha

V.4. Thụng kờ thit b vn ti.
BngThit b vn ti dựng trong m
TT

Thit b vn

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

Mó hiu

S
173

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57
ln
g

ti
1

Mỏng co

SGB-630/220

6

2

Tu in

A14 - 2

4

3

Goũng

YBD - 3

145

4

Trc ti

BL_1200/1030_2

1

5

Bng ti

SSJ_1000/160.

2

6

ễtụ

Huyndai

35

7

ễtụ

Kamaz

35

8

Mỏy xỳc thy lc

Volvo

2

9

Mỏy bc

Volvo

2

10 Mỏy gt

CAT

2

V.5. Kt lun.
Cụng tỏc vn ti cú vai trũ r t quan tr ng trong dõy chuy n cụng ngh
khai thỏc, nú quyt nh trc tip n nng sut v sn lng ca m. H
thng vn ti ngoi ca khu vc thit k nhỡn chung l thun l i do cú h
thng ng ụ tụ ra n nh sng Khe Ngỏt. ỏp ng c yờu c u tng
sn lng m trong cỏc nm ti v gim chi phớ vn ti cn cú k hoch phỏt
trin mng ng st, ni vi mng ng st quc gia v nõng cp h
thng ng b hin nay.
V.6. Thoỏt nc
V.6.1. Khỏi nim.
Cụng tỏc thoỏt nc cú ý ngha rt quan trng i v i ngnh m núi
chung v ngnh hm m núi riờng; nú nh hng trc tip n cụng vic
khai thỏc v cỏc cụng tỏc khỏc trong h m lũ. Nú cng quan tr ng h n i v i
nhng m khai thỏc xung sõu v nhng m cú lu lng n c ngm l n.
tớnh toỏn n vic thoỏt nc ta cn chỳ ý n ph ng ỏn m v , tớnh
cht ca nc, h thng khai thỏc, tớnh cht ca t ỏ v l u l ng n c
chy vo m.
V.6.2. H thng thoỏt nc.
1. Thoỏt nc trờn mt:
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

174

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

a hỡnh khu M ch yu l i nỳi, a hỡnh th p dn v phớa Nam do
vy nc mt thoỏt rt nhanh, khụng ngng ng trờn b m t m.
Phn lu lng nc chy vo m ch yu l nc ngm, nham th ch trong
vựng rn chc, ớt ngm nc.
M than Nam Mu ó c a vo sn xut t nhiu nm nay, cỏc
cụng trỡnh trờn mt m v h thng thoỏt nc tng i hũan chnh. N c
ma v nc thi u d dng theo h thng mng rónh chy ra su i H
õm cao +125.
m bo an ton v hn ch ti a nh hng ca nc mt ti cỏc
cụng trỡnh khai thỏc hm lũ, thit k ó li tr bo v sụng, sui, t th y,
vựng ó khai thỏc.v.v. Nhng do iu khin ỏ vỏch trong quỏ trỡnh kh u than
t trc ti nay u l phỏ ha nờn hng nm s cú nh ng r n n t trờn m t
a hỡnh, m phi thng xuyờn san lp, lu lốn cht n c m t t ú khụng
chy vo lũ. Cỏc ng lũ cú li thụng lờn m t t ph i cú mỏi che m a, khi
khụng s dng phi bt kớn li.
2. Thoỏt nc trong lũ:
a. Thoỏt nctrong lũ:
Do m va bng ging nghiờng kt hp vi lũ xuyờn va tng nc trong lũ s
chy theo rónh nc ra hm cha nc t ti sõn ging sau ú c bm ra
ngoi bng mỏy bm.
- Cỏc thụng s ca rónh n c :
Rónh nc c o vi tit din hỡnh thang.


0

Gúc nghiờng thnh rónh = 82 .
Chiu rng ỏy di 300mm.
Chiu rng ming rónh nc 400mm.
Thnh rónh nc c bờ tụng, np bng bờ tụng ct thộp.
o

dc dc ca rónh i = 5% .
Tit din rónh nc trong hỡnh VI.1

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

175

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

400
300

450
200

300

Hỡnh VI.1 Ti t di n rónh thoỏt n c
Kim tra tc dũng chy trong rónh nc.
Tc dũng chy c xỏc nh theo cụng thc :
v=

Q + Qlc
60.F

, m/s.
3

3

Q - Lu lng nc chy vo m, Q = 8000 m /ngy-ờm = 5,6 m /phỳt.
lc

Q - Lu lng nc thi t mỏy bm phun sng ca 3 lũ ch c khớ hoỏ.
3

Mi mỏy bm cú cụng sut 0,375m /phỳt.
2

F Din tớch s dng ca rónh nc, F = 0,7 m .
5,6 + 3.0,375
60.0,7

v=
= 0,160 m/s.
Nh vy rónh nc ó chn m bo iu kin thoỏt n c.
b. Thoỏt nc chung cho ton m.
Nc t chy theo rónh nc v h bm ti khu vc sõn ging sau ú c
mỏy bm y ra ngoi.
Lu lng yờu cu ca mỏy bm
b

Q =

Q
T

3

m /h.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

176

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57
3

Q lu lng nc chy ra sõn ging mt ngy ờm, 11 844 m /ngy-ờm.
T thi gian vn hnh mỏy bm nc trong mt ngy ờm, 20h.
3

b

Q = 592,2 m /h.
Ct ỏp tớnh toỏn yờu cu ca mỏy bm.
b

t

d

h

2

H = a.( H +H +H ) = 1,1.(325 + 1 + 5) = 332,1 mH O.
Cn c vo Q v H v c tớnh k thut ca cỏc loi bm ỏn ch n lo i
bm B122 ,c tớnh k thut ca bm B112 c trỡnh by trong b ng VI.1
B ng VI.1
c tớnh k
S lSTT
thut
n v
ng
3

1

Nng sut

2

H ỏp

m /h
2

640

mH O

360

3

Cụng sut ng
c

KW

260 85
0

4

Tục vũng
quay

Vũng/phỳ
t

2950



Kim tra nng sut ca mỏy bm :
Q
Qb

= 0,92 bm hot ng bỡnh thng.
Chn ng kớnh ng dn nc
Q
V

d = 1,128.
= 0,17 m = 170 mm.
V vn tục dũng chy trong ng = 3,5 m/s.
Cn c vo kt qu trờn chn loi ng nc km
nc cho m.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng



170 lm ng thoỏt

177

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

V.6.3. Thng kờ thit b v cụng trỡnh thoỏt n c.
Bng Thng kờ thit b v cụng trỡnh thoỏt nc.
STT
Tờn vt liu
n v
Khi lng
Ghi chỳ
ng nc km
1
2



170

Bm thoỏt nc
B112

một

1000m

D phũng 20%

Chic

2

1 d phũng

V.7. Kt lun.
Cụng tỏc thoỏt nc l mt khõu cụng ngh quan trng trong khai thỏc
hm lũ, m bo cụng tỏc thoỏt nc s khụng gõy ỏch tc sn sut, v nõng
cao mc an ton lao ng.
Nc trong hm lũ cú ngun gc t n c mt, ngm xu ng t trờn
mt a hỡnh v nc ngm. c bit l l ng n c ng m xu ng do nh
hng ca cỏc khe sui chy qua khu v c ngoi ra cỏc khu v c ó khai thỏc
v trong i phỏ hy ca t gy th ng ch a m t l ng l n n c ng m t
b mt a hỡnh xung, c bit vo mựa m a. Do v y, c n l u ý phũng
bc nc t cỏc khu vc ny. Ngoi ra, khi g ng lũ g n khu khai thỏc c
v gn phay, phi thng xuyờn cp nht, khoan ti n tr c thm dũ d
bỏo cỏc khu vc cú nguy c bc n c nh m l p cỏc bi n phỏp v x lý k p
thi. Cỏc ng lũ phi cú rónh n c v th ng xuyờn c khai thụng
thoỏt nc tt. Cụng tỏc phũng ch ng b c n c c n ph i c quan tõm v
thc hin thng xuyờn.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

178

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

Chng VI:
Kinh T
---***--VI.1. Khỏi nim
i vi mt M, c bit l m hm lũ vic tớnh toỏn kinh t l m t
vn quan trng v cn thit. Hot ng kinh doanh ca m t t hay x u
th hin kt qu cui cựng l kinh t. Qua tớnh toỏn s cho bit c v n
u t xõy dng m, giỏ thnh mt tn than t ú cú ph ng ỏn u t
hp lý v hiu qu nht, ng thi thit lp c k hoch cụng tỏc m i v n
ca m u liờn quan n kinh t, ú l mu ch t quy t nh n vi c
hũan thnh k hoch, tng nng sut lao ng, h giỏ thnh sn ph m.
VI.2. Biờn ch t chc ca m
VI.2.1. Xỏc nh s lng cụng nhõn viờn chc ca m .
M Nam Mu l mt Xớ ngip ca Cụng ty than Uụng Bớ. Theo quy mụ,
hỡnh thc t chc ca Cụng ty than Uụng Bớ hin ti, biờn ch c a m t m
bao gm Ban Giỏm c v cỏc phũng ban n cỏc phõn x ng s n xu t, s
c cu qun lý c th hin trờn hỡnh :

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

179

ỏn tt nghip

Lp Khai Thỏc G-K57

Giámđ
ốc

Phó giámđ
ốc kỹthuật

Phòng
an
toàn

Phó giámđ
ốc sản xuất

Phó giámđ
ốc kinh tế

Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng Phòng
Phòng Phòng Phòng
Phòng
ịa chất
cơ đ
kỹ
kế
đ
iều tổchức
vật
kế
y tế,
KCS
đ
iện trắ
ộng toán hoạch


ịa thuật
nhà ăn
khiển sx lao đ

Các công tr ờng
khai thác

Công tr ờng
XDCB

Phâ
n x ởng
thông gió

Phâ
n x ởng
nhà đ
èn

Công tr ờng vận
chuyển

Phâ
n x ởng
cơđ
iện

Phâ
n x ởng
chếbiến

S c cu qun lý.
Ton m khai thỏc vi 2 lũ ch c gii hoỏ va 4 lũ ch khoan n mỡn.
Biờn ch lao ng ca m c th hin trong bng VII.1, bao gm lao ng
trc tip v lao ng giỏn tip.
VI.3.Tớnh s ngi cn thit cho 1 phõn xng khai thỏc:
- S cụng nhõn khai thỏc 26 ngi/t x 3
= 78 ng i
- S cụng nhõn c in sa ch a vn hnh 8 x 3 = 24 ng i
- Qun c phõn xng
- Phú qun c phõn xng

= 1 ng i
= 1 ng i

- Phú qun c trc ca

= 3 ng i

- Phú qun c c in

= 1 ng i

- Cụng nhõn phc v ly nc, bi dng, kho = 6 ng i
- Cụng nhõn phc v vt t ( Tip liu)
- Thng kờ, k toỏn phõn xng
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

= 1 ng i
=1 ng i
180